Nhãn hiệu DORIS DA VINCI V

Rút đơn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12122
Ngày nộp đơn
28/07/2006
Ngày công bố
25/09/2006
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 18

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DORIS DA VINCI V được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12122 ngày 28/07/2006, chủ đơn là Da Vinci Collection Pte Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Rút đơn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/03/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DORIS DA VINCI V
Số đơn
VN-4-2006-12122
Ngày nộp đơn
28/07/2006
Tình trạng
Rút đơn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12122
Ngày công bố
25/09/2006
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đá quý; đồ trang sức, cụ thể là nhẫn, trâm, ghim hoa, khuyên tai, vòng đeo tay, vòng trang sức, ghim cài, mặt dây chuyền, khuy măng sét, chuỗi hạt, kẹp cà vạt, ghim cài cà vạt; đồ giả kim hoàn; đồng hồ; gạt tàn thuốc lá làm bằng kim Ioại quý dùng cho người hút thuốc; vòng đánh dấu khăn ăn làm bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay; đồng hồ trang sức làm bằng kim loại quý; hộp đựng đồng hồ, dây đồng hồ; tất cả thuộc nhóm 14.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi (dùng cho cá nhân và để vận chuyển hàng hoá từ nơi này tới nơi khác), túi xách, ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ để dùng được), cặp đựng giấy tờ tài liệu, cặp da, ví bỏ túi, ví đựng tiền, ví đựng chìa khoá (đồ da), miếng ghi tên và địa chỉ buộc vào hành lý, va li, túi có bánh xe, gậy chống, ví đựng thẻ tín dụng làm bằng da hoặc giả da, ví đựng danh thiếp công ty làm bằng da hoặc giả da, cặp đựng tài liệu làm bằng da hoặc giả da, túi sách đi chợ, túi thể thao; ô; tất cả thuộc nhóm 18.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Da Vinci Collection Pte Ltd

3 Tai Seng Drive, #05-01, Da Vinci Building, Singapore 535216

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.1025.01.19
  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/07/2006 đến 20/03/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. 4181 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  5. 281Thông báo chấp nhận rút đơn

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DORIS DA VINCI V hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12122 đang ở tình trạng Rút đơn. Người nộp đơn đã chủ động rút đơn hoặc đơn bị coi như rút bỏ do không đáp ứng yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn. Thủ tục chấm dứt và không phát sinh quyền đối với nhãn hiệu.
Nhãn hiệu DORIS DA VINCI V đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DORIS DA VINCI V?
Chủ đơn là Da Vinci Collection Pte Ltd, địa chỉ 3 Tai Seng Drive, #05-01, Da Vinci Building, Singapore 535216. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DORIS DA VINCI V được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DORIS DA VINCI V hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ