Nhãn hiệu Manpower

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12098
Ngày nộp đơn
27/07/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0082887-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Manpower được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12098 ngày 27/07/2006, chủ đơn là ManpowerGroup Inc.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Manpower
Số đơn
VN-4-2006-12098
Ngày nộp đơn
27/07/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12098
Số văn bằng bảo hộ
4-0082887-000
Ngày cấp văn bằng
07/06/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Da cam, đỏ, xanh lục, xanh lam nhạt, xanh lam đậm

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm cơ sở dữ liệu máy tính và phần mềm máy tính để nhập dữ liệu, lưu trữ, xử lý và truy lại thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ cung cấp nhân sự; phần mềm dùng cho việc đánh giá và đào tạo người lao động và những người xin việc; phần mềm trong lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực; phần mềm trong lĩnh vực tuyển lao động.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm và sách giảng dạy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp nhân sự tạm thời; sắp xếp nhân sự tạm thời sắp xếp nhân sự thường xuyên; tuyển nhân viên; dịch vụ môi giới việc làm; dịch vụ kiểm tra tâm lý để lựa chọn nhân viên nhằm xác định khả năng thích hợp của nhân viên đối với công việc, dịch vụ kiểm tra các cá nhân để xác định kỹ năng về công việc; cung cấp dịch vụ lựa chọn và đánh giá các ứng viên xin việc; dịch vụ khuyến mại và giới thiệu sản phẩm quản lý kinh doanh của một doanh nghiệp thương mại; quảng cáo điều hành kinh doanh; dịch vụ quản lý thương mại; hoạt động văn phòng; dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin doanh nghiệp liên quan đến việc tuyển dụng nhân viên theo hợp đồng và tạm thời; dịch vụ tư vấn về nhân lực chuyên môn và quản lý nhân lực; dịch vụ tư vấn kinh doanh cụ thể là dịch vụ quản lý việc làm, dịch vụ sắp xếp việc làm, dịch vụ tuyển dụng chuyên nghiệp, dịch vụ tư vấn việc làm, dịch vụ bố trí việc làm mới, dịch vụ tư vấn về nguồn nhân lực, dịch vụ tư vấn quản lý nhân viên, dịch vụ tư vấn việc sử dụng nhân viên và dịch vụ tư vấn quản lý công việc, dịch vụ lập danh sách các bản sơ yếu lý lịch; dịch vụ đối chiếu bản sơ yếu lý lịch; dịch vụ chuẩn bị báo cáo thuế và kiểm toán; dịch vụ thuê ngoài qui trình quản lý kinh doanh; dịch vụ cung cấp tạm thời nhân sự có chuyên môn; sắp xếp tạm thời nhân sự có chuyên môn; tuyển dụng nhân sự có chuyên môn; dịch vụ môi giới việc làm cho việc sắp xếp nhân sự có chuyên môn; kiểm tra để quyết định kỹ năng công nghiệp, sự khéo léo và khả năng kết hợp tai mắt của người lao động và nhân viên giúp đỡ tạm thời; kiểm tra tất cả các kỹ năng của nhân sự.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hướng dẫn, giáo dục đào tạo liên quan đến kinh doanh và xử lý dữ liệu; dịch vụ đào tạo nhân viên; cung cấp các khoá học đánh giá kỹ năng; dịch vụ đào tạo và giảng dạy.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực công nghệ bao gồm cả trong lĩnh vực phần mềm và phần cứng máy tính; dịch vụ kiểm định bảo mật hệ thống máy tính; lập chương trình máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ManpowerGroup Inc.

100 Manpower Place, Milwaukee, Wisconsin, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Da cam đỏ xanh lục xanh lam nhạt xanh lam đậm

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.09

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/07/2006 đến 12/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Manpower hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12098 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Manpower đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Manpower?
Chủ đơn là ManpowerGroup Inc., địa chỉ 100 Manpower Place, Milwaukee, Wisconsin, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Manpower được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/07/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Manpower hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ