Nhãn hiệu NIKON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-10435
Ngày nộp đơn
04/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12
Số văn bằng
4-0265461-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIKON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-10435 ngày 04/07/2006, chủ đơn là NIKON CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/05/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIKON
Số đơn
VN-4-2006-10435
Ngày nộp đơn
04/07/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-10435
Số văn bằng bảo hộ
4-0265461-000
Ngày cấp văn bằng
11/07/2016
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đường cáp treo cho vận chuyển hàng hoá; xe ben tự đổ hàng; xe đẩy dùng trong hầm mỏ; xe kéo dùng trong hầm mỏ; máy kéo; động cơ chủ lực không dùng điện dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ (không bao gồm các bộ phận của chúng); chi tiết máy dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ; dù để nhảy dù; thiết bị báo động chống trộm dùng cho các phương tiện giao thông; xe lăn cho người khuyết tật; động cơ mô tô điện một chiều hoặc xoay chiều dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ (không bao gồm các bộ phận của chúng); tàu thuyền; máy bay; toa xe lửa; ô tô; xe mô tô hai bánh; xe đạp; các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô hai bánh, xe đạp cụ thể là nhông trước (xe máy); đĩa xích (xe đạp); thiết bị bơm hơi của xe máy; thiết bị bơm hơi của xe đạp; còi xe máy; chuông xe đạp; yên xe máy; yên xe đạp; trục (may-ơ) xe máy; trục (moay-ơ) xe đạp; chân chống của xe máy; chân chống của xe đạp; nan hoa xe máy; nan hoa xe đạp; lốp xe máy; lốp xe đạp; xích xe máy; xích xe đạp; hộp xích xe máy; hộp xích xe đạp; săm xe máy; săm xe đạp; chắn bùn xe máy; chắn bùn xe đạp; giỏ xe máy; giỏ xe đạp; tay phanh xe máy gắn liền ghi đông; tay phanh xe đạp gắn liền ghi đông; giá để đồ (ở xe máy); gác-ba-ga (xe đạp); trục bánh xe máy; trục bánh xe đạp; tay lái điều khiển xe máy; ghi đông xe đạp; nhông sau (xe máy); líp xe đạp; khung xe máy; khung xe đạp; pê-đan xe đạp; phuộc trước của xe máy và phuộc trước của xe đạp; vành xe máy; vành xe đạp; xe đẩy dùng cho trẻ em; xe kéo tay; xe trượt và xe trượt tuyết; xe cút-kít hai bánh để chở hàng; xe bò kéo; xe ngựa kéo; xe rơ moóc của xe đạp; miếng vá cao su có chất dính dùng để vá săm hoặc lốp.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIKON CORPORATION

1-5-20, Nishioi, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/07/2006 đến 06/05/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  7. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  11. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  12. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  13. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  14. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. 4541 NH Yêu cầu sửa danh mục sản phẩm/dịch vụ

    Thủ tục khác
  17. 4541 NH Yêu cầu sửa danh mục sản phẩm/dịch vụ

    Thủ tục khác
  18. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  19. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIKON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-10435 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NIKON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIKON?
Chủ đơn là NIKON CORPORATION, địa chỉ 1-5-20, Nishioi, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIKON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/07/2016.
Phần nào của nhãn hiệu NIKON không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIKON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 14/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ