Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Thiết bị và dụng cụ vật lý hoặc hoá học; thiết bị và dụng cụ chụp ảnh: ống kính chụp toàn cảnh, máy chụp ảnh, máy đo tầm xa, thiết bị rửa/in/phóng to hoặc chỉnh sửa ảnh, giá ba chân, lá chắn sáng, bộ phận kéo dài/thu gọn ống kính, lõi cuốn phim, máy chiếu phim đèn chiếu, bộ phận tự định giờ, thiết bị cấp nguồn cho đèn nháy, đèn nháy, kính ngắm, bộ lọc, nắp đậy ống kính, thiết bị giữ đèn nháy và làm cho nó phát sáng đồng thời khi lá chắn của máy ảnh mở, ngăn đựng phim, bộ ngắt lá chắn sáng, thấu kính quang học, bộ đo thời gian lộ sáng; thiết bị và dụng cụ quay phim: máy chiếu phim, tấm trong suốt đặt trên máy chiếu OHP, thiết bị rửa hoặc chỉnh sửa, máy quay phim, màn ảnh dùng cho máy chiếu, máy biên tập, thiết bị ghi âm thanh; thiết bị và dụng cụ quang học: kính thiên văn, hộp đựng kính, giá ba chân, kính tiềm vọng, ống nhòm, gương phản xạ, lăng kính, thấu kính; kính hiển vi; kính lúp, hộp đựng kính, kính hiển vi dùng cho ngành luyện kim, kính hiển vi dùng cho ngành sinh học, gương phản xạ, lăng kính, kính hiển vi phân cực, kính nhìn hình nổi, thấu kính; kính đeo mắt: kính áp tròng, kính râm, mặt nạ bảo vệ khi bơi, kính bơi, kính có chỗ nối cong cặp vào mũi thay cho gọng đeo vào tai (kính kẹp mũi), kính đeo mắt thông dụng, kính/mặt nạ ngăn bụi; các bộ phận/chi tiết của kính đeo mắt: hộp đựng kính áp tròng, gọng kính, khung kính kẹp mũi, dây xích cho kính kẹp mũi, dây điều chỉnh cho kính kẹp mũi, hộp đựng kính, khăn lau mắt kính (vật dụng trong bộ sản phẩm kèm theo kính đeo mắt), mắt kính, khung kính; kính ngăn tia cực tím, kính hấp thụ tia hồng ngoại, kính cho mắt kính; vô tuyến truyền hình, ra đi ô, thiết bị tạo tần số âm thanh, thiết bị tạo tần số hình ảnh; máy ghi âm, đĩa hát chơi thời gian ngắn/đĩa hát chơi thời gian dài, thẻ/tấm/băng từ mã hoá, máy đếm nhịp; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ phân phối và điều khiển điện; bộ biến đổi quay điện; bộ bù pha điện; ắc quy điện; thiết bị và dụng cụ đo điện hoặc từ tính; dây và cáp điện; máy là ép chạy điện; máy uốn tóc được làm nóng bằng điện; máy con ve điện; thiết bị và dụng cụ liên lạc dùng điện; thiết bị/dụng cụ điện tử, các bộ phận/chi tiết của chúng: máy dò và đo độ phóng xạ dùng cho phòng thí nghiệm, thiết bị đóng dấu nhiệt cao tần, máy gia tốc cộng hưởng từ, thiết bị chiếu tia X (không dùng trong phòng thí nghiệm), betatron (không dùng trong phòng thí nghiệm), máy đo từ tính, máy phát hiện mục tiêu từ tính, hộp đựng đĩa từ, máy đo sóng địa chấn, máy nghe dưới nước/máy tách sóng, máy dò độ sâu bằng siêu âm, máy phát hiện vết nứt bằng siêu âm, bộ cảm biến bằng siêu âm/hệ thống định vị bằng thuỷ âm, máy sao chụp tĩnh điện, hệ thống đóng cửa điện tử, máy tính (bao gồm cả bộ xử lý trung tâm:
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.