Nhãn hiệu VODAFONE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-05200
Ngày nộp đơn
06/04/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0091978-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VODAFONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-05200 ngày 06/04/2006, chủ đơn là Vodafone Group Plc. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VODAFONE
Số đơn
VN-4-2006-05200
Ngày nộp đơn
06/04/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-05200
Số văn bằng bảo hộ
4-0091978-000
Ngày cấp văn bằng
21/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/04/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị, công cụ viễn thông điện tử, các thiết bị và công cụ truyền dẫn điện, các thiết bị thông tin liên lạc và điện thoại; thiết bị và công cụ thông tin liên lạc dữ liệu; thiết bị và công cụ xử lý, truyền, lưu giữ, ghi, nhận và truy xuất dữ liệu dưới dạng dữ liệu, văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ họa hoặc vi-đê-ô đã mã hóa hoặc sự kết hợp của các dạng này; thiết bị, công cụ và dụng cụ xử lý hình ảnh; thiết bị chụp ảnh; môđem; thẻ mã hóa; thẻ thông minh; ảnh toàn ký; các phương tiện lưu trữ thông tin, dữ liệu, hình ảnh và âm thanh; thẻ từ trắng và thẻ từ có nội dung; thẻ chứa mạch vi xử lý; thẻ vi mạch; thẻ nhận dạng điện tử; thẻ điện thoại; thẻ tín dụng điện thoại; thẻ tín dụng; thẻ rút tiền từ tài khoản; thẻ trò chơi điện tử được thiết kế để sử dụng với điện thoại; phương tiện chứa dữ liệu ở dạng số hóa, từ và quang học; phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu số hóa, quang học và từ (trắng và có nội dung); phần mềm máy tính, kể cả phần mềm máy tính cung cấp từ cơ sở dữ liệu máy tính, mạng Internet hoặc mạng điện tử khác; các xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống được) được cung cấp trực tuyến từ các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng Internet hoặc mạng điện tử khác; các phương tiện (phát thanh, truyền hình) đọc được bằng máy; dữ liệu, hình ảnh và âm thanh số hóa (có thể tải xuống được) được cung cấp từ các cơ sở dữ liệu máy tính hoặc mạng Internet, kể cả các trang web MP3 trên mạng Internet; máy nghe nhạc MP3; sổ tay điện tử (PDAs); thiết bị và công cụ thu và truyền tín hiệu vệ tinh; thiết bị tải xuống dữ liệu, âm thanh và hình ảnh từ mạng Internet; bộ nạp điện pin để sử dụng với các thiết bị viễn thông; pin; bộ điều hợp để sử dụng với các thiết bị và công cụ viễn thông và thông tin liên lạc; điện thoại vô tuyến, điện thoại cố định và điện thoại di động; phim ảnh, vi-đê-ô, âm nhạc, âm thanh, hình ảnh âm thanh và hình ảnh đồ họa có thể tải xuống từ cơ sở dữ liệu máy tính, mạng Internet hoặc mạng điện tử khác; thiết bị và công cụ truyền hình; máy phát sóng và máy thu sóng truyền hình và truyền thanh; thiết bị truy cập các chương trình phát thanh truyền hình; các phụ kiện điện và điện tử và các thiết bị ngoại vi được thiết kế và làm thích ứng để sử dụng với các thiết bị và công cụ viễn thông và thông tin liên lạc, máy vi tính, các thiết bị nghe nhìn và các thiết bị và công cụ trò chơi điện tử; thiết bị trò chơi điện và điện tử bao gồm trong nhóm này; máy vi tính bao gồm cả máy tính xách tay laptop và máy tính xách tay notebook; mạch điện tử mang dữ liệu đã lập trình; thiết bị và công cụ điện tử định vị và định hướng vệ tinh kể cả các hệ thống định vị toàn cầu; các bộ phận gắn trên bàn hoặc xe ôtô có loa để có thể sử dụng thiết bị điện thoại mà không cần cầm

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ viễn thông, viễn thông cố định và di động, và các dịch vụ thông tin liên lạc vệ tinh, di động và vô tuyến; thuê, cho thuê và cho mướn các thiết bị và công cụ thông tin liên lạc, điện thoại và viễn thông; liên lạc thông tin (kể cả các trang web), dữ liệu bằng vô tuyến, viễn thông và bằng vệ tinh; các dịch vụ thư điện tử, thông tin danh bạ, máy tự động trả lời điện thoại, chuyển hướng cuộc gọi, nhắn tin vô tuyến, thu thập và truyền thư tín, điện thoại đi động và điện thoại; truyền, giao nhận âm thanh, dữ liệu, hình ảnh, âm nhạc và thông tin; các dịch vụ đánh số cá nhân điện tử (dạng dịch vụ tiện ích của nhà cung cấp dịch vụ mạng viễn thông); cho vay các thiết bị và công cụ thông tin liên lạc và viễn thông để thay thế trong trường hợp hỏng hóc, mất hoặc bị lấy cắp; cung cấp các dịch vụ Internet, cụ thể là các dịch vụ truy cập Internet; cung cấp các dịch vụ đặt vị trí cho các thiết bị và công cụ liên lạc và viễn thông; cung cấp các dịch vụ giao thức ứng dụng không dây kể cả các dịch vụ tận dụng kênh liên lạc bảo đảm; cung cấp thông tin liên quan đến hoặc xác định các thiết bị và công cụ thông tin liên lạc và viễn thông; phát thanh truyền hình các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; các dịch vụ nhắn tin, cụ thể là gửi, nhận và chuyển tin nhắn dưới dạng văn bản, âm thanh, hình ảnh đồ họa hoặc hình ảnh hoặc sự kết hợp các hình thức này; các dịch vụ nhắn tin hợp nhất; các dịch vụ thư thoại; các dịch vụ hội nghị qua vi-đê-ô; các dịch vụ điện thoại vi-đê-ô; cung cấp kết nối viễn thông tới các cơ sở dữ liệu máy tính, mạng Internet hoặc các mạng điện tử khác; cung cấp dịch vụ truy cập các trang web dữ liệu, âm thanh, hình ảnh từ cơ sở dữ liệu, mạng Internet, hoặc mạng điện tử khác; giao phát dữ liệu, âm thanh và hình ảnh bằng phương tiện viễn thông; vận hành các công cụ tìm kiếm; các dịch vụ cơ sở dữ liệu viễn thông và thông tin liên lạc, bao gồm cả giúp khách hàng tải xuống các nội dung số hóa từ mạng và máy chủ đến cơ sở dữ liệu cá nhân; cung cấp dịch vụ truy cập hạ tầng viễn thông cho các nhà vận hành khác; cung cấp và điều hành hội nghị bằng phương tiện điện tử, nhóm thảo luận và phòng chát; thuê, cho thuê các thiết bị, công cụ, linh kiện để sử dụng trong việc cung cấp các dịch vụ nêu trên; các dịch vụ tư vấn, thông tin và tham vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Vodafone Group Plc

The Connection, Newbury, Berkshire, RG14 2FN, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/04/2006 đến 17/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VODAFONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-05200 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VODAFONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VODAFONE?
Chủ đơn là Vodafone Group Plc, địa chỉ The Connection, Newbury, Berkshire, RG14 2FN, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VODAFONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/04/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VODAFONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ