Nhãn hiệu ORIX

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-02072
Ngày nộp đơn
15/02/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0104541-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ORIX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-02072 ngày 15/02/2006, chủ đơn là ORIX Kabushiki Kaisha. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ORIX
Số đơn
VN-4-2006-02072
Ngày nộp đơn
15/02/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-02072
Số văn bằng bảo hộ
4-0104541-000
Ngày cấp văn bằng
07/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, xanh tím than đậm, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy sao chụp, đồ dùng văn phòng, máy và thiết bị văn phòng, máy in (thiết bị văn phòng), và cho thuê máy bán hàng tự động; quảng cáo; tư vấn việc mua và sát nhập doanh nghiệp; tư vấn kinh doanh; đánh giá trong kinh doanh; nghiên cứu thị trường; tuyển nhân viên; văn phòng giới thiệu việc làm; kế toán; lập thống kê tài khoản; lập bản khai thuế.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mua và chuyển nhượng quyền đòi tiền; đại lý đặt mua trái phiếu, kỳ phiếu; dịch vụ môi giới thực hiện các giao dịch tại thị trường hàng hoá liên quan đến việc buôn bán hàng hoá giao sau; dịch vụ thu mua, tư vấn, phát triển và quản lý tài sản; ngân hàng chứng khoán, mua và bán chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng; đại lý thu hồi nợ; dịch vụ mua nợ; tư vấn tài chính; đánh giá tài chính; cung cấp thông tin về tài chính; quản lý tài chính; dịch vụ tài chính; thuê mua tài chính (trả góp); dịch vụ ngân hàng tại nhà; tư vấn bảo hiểm; thuê mua tài chính; cho thuê bất động sản; cho thuê máy thu ngân và máy phát tiền tự động; bảo lãnh trách nhiệm pháp lý và thanh toán hóa đơn; môi giới bảo hiểm sinh mạng; bảo hiểm sinh mạng; ngân hàng cho vay theo giá trị thế chấp; lập vốn chung; mua và bán các công trình xây dựng; hãng bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; ngân hàng tiết kiệm; môi giới chứng khoán; dịch vụ ủy thác (liên quan đến tài chính ngân hàng).

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê xe ủi đất, thiết bị làm sạch ô tô, máy làm sạch, thiết bị xây dựng, máy làm sạch chạy điện, máy xúc, máy và thiết bị khai thác mỏ, máy quét đường; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, dụng cụ đo và máy thử điện hoặc từ, thiết bị y tế chạy điện, máy và thiết bị văn phòng, thiết bị viễn thông và các phụ kiện kèm theo; bảo dưỡng và sữa chữa máy bay, xe có động cơ và tàu thủy; tư vấn xây dựng; dịch vụ cải tạo và nâng cấp các khu đất và nhà ở để chúng có giá trị hơn.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê thiết bị viễn thông bao gồm cả máy điện thoại, máy fax và thiết bị truyền thông tin; liên lạc qua thiết bị đầu cuối máy vi tính, cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; truyền phát qua vệ tinh.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy bay, tàu lớn, xe cộ, thiết bị bốc-dỡ hàng, máy và thiết bị làm lạnh, máy và thiết bị ướp lạnh, máy và thiết bị đóng gói hoặc bao gói, container giữ tạm vào kho; cho thuê kho hàng; phân phối năng lượng; vận chuyển bằng hàng không; vận chuyển bằng tàu thuỷ; vận chuyển bằng ô tô; môi giới vận tải; môi giới vận chuyển hàng hoá; bãi đỗ xe.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy đóng sách, máy và thiết bị xử lý hoá chất, máy phát điện, máy và thiết bị sản xuất đồ thuỷ tinh, máy dệt kim; máy và thiết bị tráng phim, in ảnh, phóng ảnh hoặc hoàn chỉnh ảnh; máy và thiết bị đốn gỗ, làm đồ gỗ, hoặc dán lớp gỗ bọc hoặc làm gỗ dán; máy và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy và thiết bị làm bột giấy, làm giấy hoặc các đồ bằng giấy; máy và công cụ xử lý kim loại, máy và thiết bị in, thiết bị sản xuất chất bán dẫn, máy may, máy làm giầy, máy và thiết bị dệt, máy chế biến thuốc lá, máy và thiết bị ép rác, máy và thiết bị làm tiêu rác; thu thập, phân loại và loại bỏ rác và đồ phế thải; tái chế rác; cho thuê thiết bị điều hòa không khí.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy và thiết bị giải trí, thiết bị âm thanh, máy và thiết bị điện ảnh, máy chiếu phim và các phụ kiện của chúng, dụng cụ âm nhạc, máy và dụng cụ quang học, máy thu thanh và máy thu hình, thiết bị thể thao, máy quay viđêô; triển lãm động vật; tổ chức và điều khiển các cuộc hội thảo chuyên đề, dịch vụ giáo dục và giảng dạy liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức chung; tổ chức, quản lý hoặc điều khiển trò chơi bóng chày; cung cấp phương tiện giải trí; cung cấp những tiện nghi cho phòng chiếu; cung cấp phương tiện cho thể thao.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy vi tính, phần mềm máy vi tính, thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm, thiết bị đo, máy thử và đồng hồ đo điện hoặc từ; thiết kế kiến trúc; kiểm định đo lường; nghiên cứu và phát triển phầm mềm cho người khác; thiết kế phần mềm máy vi tính; lập chương trình máy tính hoặc bảo trì phần mềm máy vi tính; thiết kế hệ thống máy vi tính, tư vấn kiến trúc, kế hoạch hoá đô thị.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê tấm phủ sàn, đồ đạc, nơi bày thức ăn để nấu nướng, lò nấu không dùng điện, bồn rửa và công trình xây dựng có thể di chuyển được; cung cấp phòng họp và tiện nghi cho các cuộc triển lãm; cung cấp thực phẩm và đồ uống; nhà hàng ăn uống; khách sạn, nhà an dưỡng cho những người cao tuổi.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê máy và dụng cụ đánh cá (phục vụ mục đích nông nghiệp), thiết bị làm nông nghiệp, máy và dụng cụ sử dụng trong các cửa hiệu làm đẹp hoặc cửa hiệu cắt tóc, máy và thiết bị y tế và nha khoa; trồng cây trong chậu; dịch vụ cho thuê phương tiện vệ sinh cá nhân (để bảo vệ sức khoẻ dân chúng); bệnh viện; cung cấp nhà tắm.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ORIX Kabushiki Kaisha

2-4-1, Hamamatsu-cho, Minato-ku, Tokyo, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ xanh tím than đậm trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.03.2326.11.0926.15.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/02/2006 đến 25/08/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ORIX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-02072 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ORIX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ORIX?
Chủ đơn là ORIX Kabushiki Kaisha, địa chỉ 2-4-1, Hamamatsu-cho, Minato-ku, Tokyo, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ORIX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ORIX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ