Nhãn hiệu POTEVIO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-01487
Ngày nộp đơn
27/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0094664-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu POTEVIO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-01487 ngày 27/01/2006, chủ đơn là China Putian Company Limited. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/01/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
POTEVIO
Số đơn
VN-4-2006-01487
Ngày nộp đơn
27/01/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-01487
Số văn bằng bảo hộ
4-0094664-000
Ngày cấp văn bằng
16/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy tính số học đơn giản; đĩa tính toán; máy tính toán; máy kế toán; máy lập hoá đơn hàng; thiết bị xử lý số liệu; bộ nhớ của máy tính; máy vi tính; máy vi tính xách tay; chương trình máy tính ghi sẵn; thẻ nhận dạng từ tính; đĩa mềm; đĩa từ; bàn phím máy vi tính; bộ xử lý văn bản; đầu đọc mã vạch; đĩa nén; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; hệ điều hành máy tính đã được lập trình; hệ thống giao thông tối ưu bao gồm: hệ thống điều khiển giao thông (được sử dụng trong thiết bị đầu cuối của ngành điều khiển giao thông, thiết bị điều khiển chỗ đỗ xe và thiết bị theo dõi giao thông); thiết bị đầu cuối cung cấp thông tin (để tìm kiểm, ghi lại, chuyển phát thông tin); bản đồ điện tử; hệ thống định vị toàn cầu; phần mềm máy tính (được sử dụng trong hệ thống chọn lọc thư để gửi, thiết bị vận chuyển, thiết bị chuyên chở hàng hoá và thiết bị truyền phát hàng tại sân bay); mạng thông tin chuyên dụng dùng cho thiết bị giám sát giao thông đường sắt; hệ thống (thiết bị) liên lạc giao thông trên đường cao tốc; hệ thống (thiết bị) giám sát giao thông trên đường cao tốc; hệ thống (thiết bị) thu phí trên đường cao tốc; thiết bị quản lý lòng đường (cho giao thông); thiết bị đầu cuối cung cấp thông tin được kết nối mạng; thiết bị viễn thông để giám sát khẩn cấp tình trạng giao thông công cộng; thiết bị viễn thông (thiết bị đầu cuối) trong xe ô tô con; hệ thống tập hợp dữ liệu giao thông công cộng; thiết bị đầu cuối dùng để thu phí giao thông; thiết bị tập hợp dữ liệu về lưu lượng giao thông; thiết bị cung cấp thông tin và lập trình tính phí tự động cho giao thông công cộng; hệ thống quản lý giao thông công cộng và cung cấp thông tin; hệ thống (thiết bị) hướng dẫn đỗ xe; hệ thống liên lạc ITS; phần mềm máy tính ghi sẵn; bộ nối (thiết bị xử lý dữ liệu); bút điện tử (dùng cho màn hình); thẻ mã hóa từ; giao diện máy vi tính; vật mang dữ liệu từ tính; thiết bị mã hoá từ tính; bộ băng từ tính (dùng cho máy vi tính); bộ vi xử lý; màn hình máy vi tính (phần cứng máy tính); bộ phận giám sát (chương trình máy tính); chuột máy vi tính (thiết bị xử lý dữ liệu); đĩa quang; máy in sử dụng kèm theo máy tính; bộ xử lý (bộ xử lý trung tâm); bộ đọc (thiết bị xử lý ngày tháng); máy quét (thiết bị xử lý dữ liệu); đĩa CD; ổ đĩa máy vi tính; từ điển điện tử bỏ túi; thẻ thông minh; bìa mạch tích hợp; máy tính xách tay loại nhỏ; máy tính bỏ túi; ấn bản điện tử (có thể tải xuống được); chương trình máy tính (có thể tải xuống được); tấm đệm di chuột; dụng cụ để tay (kê tay) khi đánh máy; chương trình trò chơi trên máy tính; túi đựng máy tính; bộ đi kèm với chuột máy tính; tấm phủ bàn phím; hộp đựng đĩa mềm; đồng hồ đo; dụng cụ báo số lượng; đồng hồ đo thời gian để tính tiền khi đỗ xe; lịch điện tử;

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo trực tuyến trên hệ thống mạng máy tính; sự tổ chức các hội chợ thương mại nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; sự tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp dịch vụ trả giá cho việc mua trang thiết bị viễn thông (như việc chuẩn bị các tài liệu cần thiết, bản tự kê giá và tư vấn); tổ chức triển lãm kĩ thuật; đại diện xuất nhập khẩu; sự xúc tiến bán hàng cho đối tác khác; dịch vụ thu mua hàng hoá cho đối tác khác (mua bán hàng hoá và các cơ sở kinh doanh khác); tư vấn về quản lý nhân sự; dịch vụ tái lập cơ sở kinh doanh; biên dịch thông tin vào cơ sở dữ líệu máy tính; kế toán.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát chương trình truyền hình; gửi điện tín; gửi thông điệp; truyền điện tín; dịch vụ điện tín; liên lạc bằng điện tín; dịch vụ điện thoại; liên lạc bằng điện thoại; dịch vụ điện báo dùng máy tê-lếch; dịch vụ cung cấp thông tin cho các toà báo, đài phát thanh và truyền hình; liên lạc bằng điện thoại di động; truyền thông bằng máy tính điện tử; truyền tin và ảnh với sự hỗ trợ của máy tính; thư điện tử; truyền fax; thông tin về hệ thống viễn thông; dịch vụ nhắn tin (đài phát thanh, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác); cho thuê thiết bị gửi thông điệp; truyền tin bằng đường dây; cho thuê máy chuyển fax; cho thuê mô-dem; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê điện thoại; truyền qua vệ tinh; các dịch vụ viễn thông, cụ thể là các dịch vụ bảng tin điện tử; cung cấp kết nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu; các dịch vụ định tuyến và kết nối viễn thông; dịch vụ hội nghị được tổ chức qua điện thoại; cung cấp dịch vụ cho khách hàng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (nhà cung cấp dịch vụ); dịch vụ giải đáp số điện thoại hoạt động bằng máy tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ; nghiên cứu kỹ thuật; nghiên cứu dự án kĩ thuật; dự án; lên kế hoạch dự án; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ ba); tư vấn về bảo vệ môi trường; kiểm tra chất lượng; kiểm tra và thử nghiệm chất lượng; đánh giá chất lượng; chứng chỉ về hệ thống chất lượng; thử nghiệm nguyên liệu; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; lập chương trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; cho thuê phần mềm; khôi phục dữ liệu máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; sao chép lại chương trình máy tính; chuyển đổi dữ liệu hoặc tài liệu từ phương tiện cơ học sang phương tiện điện tử; xây dựng và duy trì các trang Web cho các tổ chức khác; dịch vụ lưu giữ trang Web; cài đặt phần mềm máy tính; chuyển đổi các chương trình và các dữ liệu máy tính không phải là chuyển đổi cơ học); cung cấp dịch vụ kết nối đúng lúc cho việc trao đổi dữ liệu giữa người dùng máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

China Putian Company Limited

No.2, Second Street of Shangdi, Zhongguancun Science Park, Haidian District, Beijing, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/01/2006 đến 15/01/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu POTEVIO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-01487 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu POTEVIO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu POTEVIO?
Chủ đơn là China Putian Company Limited, địa chỉ No.2, Second Street of Shangdi, Zhongguancun Science Park, Haidian District, Beijing, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu POTEVIO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/01/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với POTEVIO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ