Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-16635
Ngày nộp đơn
08/12/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0098443-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-16635 ngày 08/12/2005, chủ đơn là Intel Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2005-16635
Ngày nộp đơn
08/12/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-16635
Số văn bằng bảo hộ
4-0098443-000
Ngày cấp văn bằng
27/03/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/12/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cân, thiết bị đo lường, thiết bị tín hiệu, thiết bị điều chỉnh, thiết bị cứu hộ, thiết bị và các dụng cụ dẫn đường, đo lường, chụp ảnh, quay phim, quang học; máy ghi băng, băng ghi âm; đầu máy quay đĩa hình; thiết bị và các dụng cụ dùng để kiểm tra, phát hiện, thử nghiệm và đo lường; thiết bị điều khiển đĩa mềm; thiết bị an ninh điện tử; thiết bị theo dõi; thiết bị và máy móc để ghi, xử lý, nhận, sao chép, truyền, biến đổi, nén, giải nén, phát, kết hợp và/hoặc tăng cường âm thanh, hình ảnh, đồ họa và dữ liệu; các chương trình phần mềm thuật toán dùng cho hoạt động và điều khiển máy tính; dụng cụ và thiết bị điện tử dùng để nhận ra các mã tương tự và mã số; phần mềm điều hành hệ thống của máy tính; các công cụ và tiện ích trong lĩnh vực phần mềm ứng dụng để kết nối các máy tính cá nhân, các ứng dụng mạng máy tính toàn cầu (phần mềm); bộ điều giải (modem), máy quay, máy chụp hình, bộ tai nghe, ống phóng thanh (micrôphôn), dây cáp và bộ nắn điện (ổn áp); trò chơi máy tính; đồ họa và âm thanh cho việc chuyển, truyền, nhận, xử lý và số hóa hình ảnh và thông tin thời gian thực; phần mềm cơ sở máy tính; máy tính; máy tính cầm tay; máy vi tính; máy tính mini; bảng mạch nhớ (lưu trữ); điện thoại di động; các điện thoại thông minh; phần cứng máy tính; các mạch tích hợp; các bộ nhớ mạch tích hợp; các vi mạch tích hợp; các tổ hợp mạch; các bộ xử lý bán dẫn; các vi mạch xử lý bán dẫn; các vi mạch bán dẫn; các bộ vi xử lý; các bảng mạch in, các bảng mạch điện tử; các bo mạch chủ và bo mạch con máy tính; các thiết bị bộ nhớ máy tính; các bộ vi điều khiển, các bộ xử lý dữ liệu; các bộ xử lý trung tâm; các thiết bị bộ nhớ bán dẫn; các bộ xử lý có thể lập trình bằng phần mềm; các bộ xử lý số và quang học; bảng mạch đồ họa; bảng mạch âm thanh; bảng mạch đồ hoạ - âm thanh; các bộ tăng tốc đồ họa; các bộ tăng tốc đồ họa và âm thanh (đa phương tiện); các bộ xử lý đồ họa; các bảng mạch xử lý đồ họa; tất cả các thẻ, đĩa, băng, dây, bản ghi, vi mạch và vi mạch điện tử để ghi và truyền dữ liệu; tất cả các thiết bị và dụng cụ để xử lý, lưu trữ, tìm kiếm, truyền, hiển thị, nhập, xuất, nén, giải nén, biến đổi, phát và in ra dữ liệu; thiết bị lưu trữ của máy tính; các phần mềm an ninh bảo vệ cho phần mềm và phần cứng máy tính; các vi mạch điện tử; các cấu kiện của các mạch in máy tính; các bộ tăng tốc tiếng, hình, hình ảnh và dữ liệu; thiết bị nhớ (lưu trữ); các mạng máy tính và thiết bị viễn thông gồm các hệ điều hành và hệ xử lý; các bộ tai nghe, chuột dùng cho máy tính, micro; dây cáp và bộ nắn điện (ổn áp); các máy in dùng cho máy tính và cổng máy tính; máy chụp hình, máy quay; phần mềm và phần cứng máy tính dùng để truyền, nhận điện thư (fax); phần mềm và phần cứng máy tính để

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Intel Corporation

2200 Mission College Boulevard, Santa Clara, California, 95052-8119 U.S.A. (a Delaware Corporation)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.02.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/12/2005 đến 15/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. GNĐB3 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-16635 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635?
Chủ đơn là Intel Corporation, địa chỉ 2200 Mission College Boulevard, Santa Clara, California, 95052-8119 U.S.A. (a Delaware Corporation). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-16635 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/12/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/12/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2005-16635 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ