Nhãn hiệu GOTTWALD

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-16201
Ngày nộp đơn
30/11/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0091329-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GOTTWALD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-16201 ngày 30/11/2005, chủ đơn là Konecranes Global Corporation. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Gia Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GOTTWALD
Số đơn
VN-4-2005-16201
Ngày nộp đơn
30/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-16201VN-4-2005-162014-0091329-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0091329-000
Ngày cấp văn bằng
07/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy móc và thiết bị cơ khí cũng như hệ thống thiết bị máy móc dùng để xếp chuyển hàng hoá, đặc biệt là loại dùng tại cảng và loại dùng để xếp chuyển lên tàu hàng hoá được đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài; phụ tùng cho tất cả các loại máy móc và thiết bị kể trên; cần trục các loại, đặc biệt là Ioại cần trục đặc biệt thích hợp dùng để xếp chuyển lên tàu hàng hoá tại cảng cụ thể như cần trục cơ động, cần trục cơ động dùng tại cảng loại có thể di chuyển được trên bánh xe, cần trục cơ động trên phao (cần trục nổi), cần trục cổng, cần trục có thanh giằng giàn mắt cáo; cần trục chạy trên ray.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ điện, điện tử dùng để điều khiển sự hoạt động (vận hành, sử dụng, kiểm tra, điều chỉnh) của máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển lên tàu hàng hoá đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài, đặc biệt là loại dùng tại cảng, của phương tiện truyền tải côngtenơ tự điều khiển và cần trục chạy trên ray, đặc biệt là hệ thống điều khiển từ xa bằng điện, điện tử, vô tuyến; thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để xác định vị trí đồng thời dẫn đường cho các phương tiện truyền tải, đặc biệt là la bàn, la bàn con quay, các thiết bị định vị, máy phát đáp; thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để điều khiển các phương tiện truyền tải và thông tin cho người điều khiển, đặc biệt là các thiết bị nhập và xuất như bộ hiển thị nhìn thấy bằng mắt thường, máy in dùng cho máy vi tính, bàn phím, bút kỹ thuật số, cần điều khiển; thiết bị xử lý dữ liệu chủ yếu là máy tính xử lý và phần mềm lưu trữ sử dụng cho mục đích vận hành tự động hệ thống xếp dỡ, vận tải, lưu kho và xếp chống trong các thiết bị xếp hàng sang tàu, đặc biệt là các thiết bị xếp hàng sang tàu tại cảng, sử dụng cho mục đích dẫn đường cho các phương tiện truyền tải, đặc biệt là phương tiện truyền tải côngtenơ tự điều khiển và sử dụng cho mục đích vận hành cần trục và phương tiện truyền tải, đặc biệt là cần trục di động tại cảng và phương tiện truyền tải côngtenơ tự điều khiển.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phương tiện truyền tải côngtenơ tự điều khiển.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển hàng hoá đặc biệt là loại dùng tại cảng và đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích xếp lên tàu hàng hoá được đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài; lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưững thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để vận hành, sử dụng, điều khiển và điều chỉnh máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển hàng hoá đóng gói rời, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài, đặc biệt là loại dùng tại cảng; lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để xác định vị trí, dẫn đường và điều khiển phương tiện truyền tải và thông tin cho người điều khiển, thiết bị xử lý dữ liệu, chủ yếu là máy tính xử lý, để vận hành tự động hệ thống xếp dỡ, vận tải, lưu kho và xếp chồng trong các thiết bị xếp hàng lên tàu, đặc biệt là các thiết bị xếp hàng lên tàu tại cảng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp ráp, sửa đổi máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển hàng hoá, đặc biệt là loại dùng tại cảng, và đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích xếp lên tàu hàng hoá được đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài; lắp ráp, sửa đổi thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để vận hành, sử dụng, điều khiển và điều chỉnh máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển lên tàu hàng hoá đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài đặc biệt là loại dùng tại cảng; lắp ráp, sửa đổi thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để xác định vị trí, dẫn đường và điều khiển phương tiện truyền tải và thông tin cho người điều khiển, thiết bị xử lý dữ liệu, chủ yếu là máy tính xử lý, để vận hành tự động hệ thống xếp dỡ, vận tải, lưu kho và xếp chồng trong các hệ thống thiết bị xếp hàng sang tàu, đặc biệl là các hệ thống thiết bị xếp hàng sang tàu tại cảng.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vẽ kỹ thuật, lập sơ đồ kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, khai triển kỹ thuật cho các máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển hàng hoá, đặc biệt là loại dùng tại cảng và đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích xếp lên tàu hàng hoá được đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài; vẽ kỹ thuật, lập sơ đồ kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, khai triển kỹ thuật cho các thiết bị và dụng cụ điện, điện tử dùng để vận hành, sử dụng, điều khiển và điều chỉnh máy móc, thiết bị cơ khí, hệ thống thiết bị máy móc sử dụng cho mục đích xếp chuyển lên tàu hàng hoá đóng gói riêng, hàng hoá rời, côngtenơ và hàng hoá dài đặc biệt loại dùng tại cảng; vẽ kỹ thuật, lập sơ đồ kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, khai triển kỹ thuật cho các thiết bị và dụng cụ điện, điện tử để định vị, dẫn đường và điều khiển các phương tiện truyền tải và thông tin cho người điều khiển, thiết bị xử lý dữ liệu, chủ yếu là máy tính xử lý, để vận hành tự động hệ thống xếp dỡ, vận tải, lưu kho và xếp chồng trong các thiết bị xếp hàng lên tàu, đặc biệt là các thiết bị xếp hàng lên tàu tại cảng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Konecranes Global Corporation

Koneenkatu 8 05830 hyvinkää Finland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Gia Việt

B405, nhà 78 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/11/2005 đến 27/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4130-BLDT CB

    Thủ tục khác
  9. 4126-BLDT SB

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  13. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. 4312 CB11 Hợp đồng chuyển nhượng

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GOTTWALD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-16201 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GOTTWALD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GOTTWALD?
Chủ đơn là Konecranes Global Corporation, địa chỉ Koneenkatu 8 05830 hyvinkää Finland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GOTTWALD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GOTTWALD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ