Nhãn hiệu NIS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-16190
Ngày nộp đơn
30/11/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0094685-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-16190 ngày 30/11/2005, chủ đơn là SLS Bearings (Singapore) Private Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIS
Số đơn
VN-4-2005-16190
Ngày nộp đơn
30/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-16190
Số văn bằng bảo hộ
4-0094685-000
Ngày cấp văn bằng
16/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xích lăn bằng kim loại; bi bằng thép và bằng đồng thau; vật đúc bằng kim loại; đầu kẹp bó dây bằng kim loại; đai ốc hãm và kẹp siết bằng kim loại; vòi bơm mỡ; puli; vòng đệm và ống bọc ngoài; ghim (đồ ngũ kim); dấu bằng kim loại dùng để đóng tự động; bi bằng kim loại cho ổ đệm; ống bọc ngoài (đồ ngũ kim); đai ốc hãm bằng kim loại; ống bọc ngoài (đồ ngũ kim); đai ốc hãm bằng kim loại, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gối trục (bộ phận của máy); ổ trục; ổ bi dùng cho động cơ; ổ bi dùng cho môtơ; bi và ổ đũa; puli chì; giá treo; vỏ bọc giá treo; vỏ cho bi, ổ đũa và puli, tất cả là bộ phận của máy; ổ trục thuỷ tĩnh; bạc lót cho ổ bi và ổ đũa; trống phanh; bánh răng côn đĩa; con lăn có rãnh; trục khuỷu; khớp nối; bộ truyền động; khớp cacđăng; mũi tâm động; bánh răng và hộp số; trục chính của máy công cụ; công cụ gia công kim loại; máy khoan; dao phay; bàn trượt có rãnh mặt đầu; trục vít bi và trục vít con lăn; bộ giảm tốc; bánh răng; con lăn; con lăn mắt xích; calip kiểm trong; cần pit tông và chốt pit tông; vòng khoá hãm lò xo; lưỡi cưa và lò xo; giá lắp dụng cụ có và không có ống lót; mảnh dao tiện; vòi phun dầu thuỷ lực; máy bơm; đai ốc thuỷ lực và dụng cụ gá lùi dao thuỷ lực; thiết bị dùng dầu áp lực; bộ bôi trơn kiểu phun mù dầu; thiết bị, dụng cụ và máy tra dầu máy; trục quay; con lăn ép; trục lắc; tang trục; trục lệch tâm; đệm trục quay; puli áp lực và puli chạy không; thanh đẩy cam; tay đòn trọng lực kiểu con lắc, trục lăn trên; ổ đũa dưới; thiết bị tra dầu mỡ cho trục quay; cơ cấu cấp sợi; cụm xe sợi đầu hở; pit tông kéo, chốt kéo và thanh kéo; dụng cụ lắp máy; chi tiết máy dùng cho máy dệt; máy công cụ dùng cho máy dệt; thân ổ trục; ổ đỡ kiểu con lăn dẫn; đĩa răng dùng cho máy; khớp vạn năng [khớp cacđăng]; bộ ổ trục bao gồm ống lót ổ trục và thân ổ trục, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ổ trục cho xe cộ; bộ đệm và hộp ổ trục, tất cả dùng cho xe cộ trên bộ; trống phanh và đĩa phanh; trục khuỷu; khớp trục; bộ truyền động; bánh răng và hộp số; chốt và may ơ của bánh răng, tất cả dùng cho xe cộ trên bộ; ổ trục của động cơ máy bay; ổ cao su; bánh răng và con lăn, tất cả dùng cho xe cộ trên bộ; đĩa xích dùng cho xe cộ trên bộ; đĩa xích dùng cho sự dẫn động xe môtô; ổ đệm cho bánh răng; thân ổ trục cho xe cộ; bộ đệm cho bánh răng, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SLS Bearings (Singapore) Private Limited

5 Tuas South Street 15, Singapore 636907

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/11/2005 đến 05/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-16190 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NIS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIS?
Chủ đơn là SLS Bearings (Singapore) Private Limited, địa chỉ 5 Tuas South Street 15, Singapore 636907. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ