Nhãn hiệu MENGNIU

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-15771
Ngày nộp đơn
22/11/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0086903-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MENGNIU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-15771 ngày 22/11/2005, chủ đơn là Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/11/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MENGNIU
Số đơn
VN-4-2005-15771
Ngày nộp đơn
22/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-15771
Số văn bằng bảo hộ
4-0086903-000
Ngày cấp văn bằng
21/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà bông; nước dưỡng tóc; dầu gội; sữa tắm; kem dưỡng da mặt; bột giặt; chế phẩm để giặt; chế phẩm để làm sạch; chất tẩy nhà vệ sinh; chất tẩy vết bẩn trên thảm; kem (xi) đánh giày; dầu đánh bóng; vải nhám (vải rảp); nước hoa; nước hoa dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tẳm; chế phẩm để trang điểm; đồ hóa trang; kem đánh răng; nước súc miệng làm cho hơi thở thơm tho; hương (nhang); dầu gội dành cho động vật; mỹ phẩm cho súc vật.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc dùng cho con người; chế phẩm chống ký sinh; thuốc dùng cho ngành y; thuốc tiêm (là chế phẩm dược); chế phẩm dược phẩm dưới dạng viên thuốc viên hoặc nước; kẹo có tẩm thuốc; sữa bột cho trẻ em; đồ uống sữa mạch nha dùng cho ngành y; đường sữa (lactôza); sữa chứa albumin; thức ăn kiêng dùng cho ngành y; thực phẩm cho trẻ em; chất ăn kiêng dùng cho ngành y; bột sữa cho trẻ em; chế phẩm để làm mát không khí; sản phẩm để tắm cho gia súc; thuốc trừ sâu bọ gây hại; chế phẩm để diệt chuột; thuốc đuổi sâu bọ; hương diệt muỗi; quần lót vệ sinh; băng vệ sinh; tã lót vệ sinh dùng cho người không tự kiềm chế được; miếng đệm ngăn không cho sữa chảy; vật liệu để hàn răng.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da động vật; da giả; ví; túi mua hàng; vali; giày da; tấm da sống (da chưa thuộc); ô (dù); đồ trang trí của bộ yên cương (không bằng kim loại quý); ruột súc vật để làm dồi (xúc xích).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

áo khoác ngoài làm việc [bờ lu]; áo sơ mi; quần; áo khoác ngoài; hàng dệt và đan [quần áo]; quần áo may sẵn; áo may ô thể thao; áo sợi đan chui đầu; áo khoác ngoài [ba đờ xuy]; bộ đồng phục; áo vét [quần áo]; quần áo bằng da; áo thun ngắn tay; quần đùi; quần áo ngủ; cái nịt vú; áo choàng tắm; áo chống bụi; áo choàng 2 mặt; quần áo trẻ em; tã lót [quần áo]; tã lót trẻ em bằng vải; quần áo bơi; quần áo để mặc khi tập thể dục; quần áo cho môn võ ju đo; quần áo không thấm nước; áo mưa; trang phục diễn kịch; giày đá bóng; đồ đi chân; mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; đồ đội đầu; hàng dệt kim; găng tay [quần áo]; ca vát; khăn xếp [khăn đội đầu đàn ông]; khăn choàng vuông; dải buộc quần; thắt lưng [quần áo]; quần áo cưới.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi; xe ô tô đồ chơi dùng điện; đồ chơi của trẻ em; đồ chơi cho vật nuôi; bộ cờ [trò chơi]; quả bóng để chơi; máy móc và thiết bị trò chơi ném bóng bowling; lưới dùng cho thể thao; thiết bị rèn luyện hình thể; cái cung để bắn tên; máy để tập thể dục; dụng cụ thể thao dân tộc (mã tấu, kiếm); miếng đệm bảo vệ [bộ phận của quần áo thể thao]; đồ câu (đánh) cá; băng thấm mồ hôi quấn quanh vợt.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt ngũ cốc chưa chế biến; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho chim; sản phẩm để chăn nuôi súc vật; chế phẩm vỗ béo động vật; thức ăn tăng lực dùng cho súc vật; cỏ khô cho súc vật; hạt dùng làm thức ăn cho súc vật; protein dùng làm thức ăn cho súc vật; thức ăn cho vật nuôi; đồ uống cho vật nuôi.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước ép trái cây không cồn; đồ uống giải khát có nước sữa; nước khoáng; nước chanh; nước xô đa; nước quả loãng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước hoa quả [không cồn]; sữa đậu phộng [nước giải khát]; nước cola; nườc uống từ mầm đỗ; sữa đậu nành; đồ uống Lactic [làm từ hoa quả, không làm từ sữa]; bột trái cây; đồ uống giải khát [làm từ đậu xanh]; đồ uống giải khát [làm từ rau]; chế phẩm làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chiết xuất trái cây [có chứa cồn]; rượu khai vị; rượu cốc tai; rượu vang; rượu mùi; rượu mạnh [đồ uống]; rượu brandi [rượu mạnh]; rượu sake; rượu uytsky; đồ uống có cồn [ngoại trừ bia];. đồ uống có cồn có cả thành phần trái cây; rượu gạo; rượu vốt ka [rượu mạnh]; rượu sake Trung Quốc; rượu vang vàng.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà ở [khách sạn, nhà trọ]; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng cung cấp); tiệm cà fê; nhà hàng tự phục vụ; khách sạn; nhà hàng ăn uống; quán rượu nhỏ; khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; quầy bán rượu; phòng trà; nhà nghi cho khách du lịch; viện dưỡng lão.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phòng chữa bệnh (thực hành); nhà dưỡng bệnh; tiệm cắt tóc; nuôi súc vật; chăm sóc thú y; kỳ cọ (chải lông) cho súc vật; chải lông cho vật nuôi; dich vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; vườn ươm cây; cho thuê tư liệu sản xuất nông nghiệp.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited

Shengle Economic Zone, Helinggeer County, Huhhot, Inner Mongolia, P.R. China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.07.06
  • Hình và khối hình học 26.04.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/11/2005 đến 26/11/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MENGNIU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-15771 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MENGNIU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MENGNIU?
Chủ đơn là Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited, địa chỉ Shengle Economic Zone, Helinggeer County, Huhhot, Inner Mongolia, P.R. China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MENGNIU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MENGNIU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ