Nhãn hiệu JTEKT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-15377
Ngày nộp đơn
14/11/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0151201-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JTEKT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-15377 ngày 14/11/2005, chủ đơn là JTEKT Corporation. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JTEKT
Số đơn
VN-4-2005-15377
Ngày nộp đơn
14/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-15377
Số văn bằng bảo hộ
4-0151201-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rôbốt hàn; rôbốt chế biến kim loại và máy móc chế biến kim loại và công cụ chế biến kim loại; rôbốt khai thác mỏ và máy móc, thiết bị khai thác mỏ khác; rôbốt dùng trong xây dựng và máy móc, thiết bị dùng trong xây dựng khác; rôbốt xếp-dỡ hàng và vận chuyển hàng tự động và máy móc, thiết bị xếp-dỡ hàng khác; rôbốt đánh bắt thủy sản và máy móc đánh bắt thủy sản; rôbốt xử lý/chế biến hoá chất và máy móc, thiết bị xử lý/chế biến hoá chất khác; rôbốt dệt may và máy móc, thiết bị dệt may khác; rôbốt chế biến thức ăn hoặc đồ uống; máy chế biến thức ăn, thiết bị cơ điện; máy chế biến đồ uống, thiết bị cơ điện; rôbốt xẻ gỗ, chế biến gỗ, đánh bóng gỗ hoặc gỗ dán và máy móc, thiết bị xẻ gỗ, chế biến gỗ, đánh bóng gỗ hoặc gỗ dán khác; rôbốt chế biến bột giấy, sản xuất giấy hoặc chế biến giấy và máy móc, thiết bị chế biến bột giấy, sản xuất giấy hoặc chế biến giấy khác; rôbốt in hoặc đóng sách và máy móc, thiết bị in hoặc đóng sách khác; máy khâu; rôbốt dùng trong nông nghiệp và máy móc, thiết bị dùng trong nông nghiệp khác; rôbốt đóng giầy và máy móc đóng giầy khác; rôbốt thuộc da và máy móc thuộc da khác; rôbốt chế biến thuốc lá và máy móc chế biến thuốc lá khác; rôbốt sản xuất đồ thuỷ tinh và máy móc, thiết bị chế biến đồ thuỷ tinh khác; rôbốt sơn và máy móc và thiết bị sơn khác; rôbốt đóng gói hoặc bao gói và máy móc hoặc thiết bị đóng gói hoặc bao gói khác; bàn xoay trong sản xuất gốm chạy điện (là bộ phận của máy); rôbốt chế biến nhựa và máy móc, thiết bị chế biến nhựa khác; rôbốt sản xuất chất bán dẫn và máy móc, hệ thống chế biến chất bán dẫn khác; rôbốt chế biến sản phẩm từ cao su và máy móc, thiết bị chế biến sản phẩm từ cao su khác; rôbốt chế tác đá và máy móc, thiết bị chế tác đá khác; động cơ không chạy bằng điện (không dùng cho các loại phương tiện giao thông đường bộ); máy và thiết bị chạy bằng khí nén hoặc thủy lực; máy phân phối băng dính; máy in tem tự động; máy rửa bát đĩa; máy đánh bóng dùng sáp chạy điện; máy giặt; máy hút bụi; máy trộn thức ăn chạy điện; máy và thiết bị sửa chữa đồ trang trí gắn ở quần áo; hệ thống đỗ xe bằng máy; thiết bị hệ thống rửa xe; máy phun áp lực dùng để phun thuốc tẩy uế, trừ sâu và khử mùi (không dùng cho mục đích nông nghiệp và y tế); trụ (yếu tố máy móc không dùng đối với phương tiện giao thông đường bộ); bộ truyền lực (là bộ phận không tách rời máy) và bánh răng dùng cho máy móc (không dùng đối với phương tiện giao thông đường bộ); trục đỡ máy (là bộ phận không tách rời máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); trục máy (là bộ phận không tách rời máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); trục quay (là bộ phận không tách rời máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); khung giá đ

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nút bịt tai dùng để bơi; nút bịt tai dùng để ngủ; nút bịt tai dùng để cách âm; kính đã được xử lý (không dùng cho xây dựng); kính truyền tia cực tím (không dùng cho xây dựng); kính thu tia hồng ngoại (không dùng cho xây dựng); thấu kính thuỷ tinh (vật liệu bán thành phẩm không dùng cho xây dựng); máy hàn hồ quang điện; máy cắt kim loại (bằng hồ quang, khí gas hoặc plasma); thiết bị hàn hồ quang điện; máy ozon hoá; máy điện phân (pin điện phân); máy ấp trứng; máy đếm tiền; máy đếm và phân loại tiền kim loại; bảng hiệu điện dùng để hiển thị các con số mong muốn, sản lượng hiện tại hoặc giá trị; máy photocopy; thiết bị máy tính điều khiển bằng tay; thiết bị và máy móc để vẽ và biên soạn; đồng hồ đo thời gian (dụng cụ ghi thời gian); máy dập thẻ dùng trong văn phòng; máy đếm phiếu bầu cử; máy tính tiền; thiết bị kiểm tra tem thư; máy bán hàng tự động; bơm xăng phục vụ trạm bơm xăng dầu; cái đo mức xăng dầu; cổng hoạt động bằng tiền xu dùng cho khu vực đỗ xe ô tô; thiết bị và dụng cụ sứu sinh; lưới cứu hộ; dây đai cứu hộ; áo cứu hộ; phao cứu sinh; bình chữa cháy; vòi chữa cháy; vòi rồng chữa cháy; hệ thống bình phun dùng để chữa cháy; còi báo cháy; còi báo động có khí gas; dụng cụ cảnh báo chống trộm; mũ bảo hiểm, biển báo đường sắt; biển tam giác cảnh báo tai nạn giao thông đường bộ; thiết bị cơ khí phát quang báo hiệu giao thông; máy móc và thiết bị lặn dưới nước (không dùng trong thể thao); máy chơi game bằng tín hiệu video, nối với màn hình; thiết bị mở cửa dùng điện; thiết bị mô phỏng đào tạo lái phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị mô phỏng huấn luyện thể thao; thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; máy móc và thiết bị thực hành thí nghiệm; thiết bị giữ nhiệt độ cố định dùng cho lồng ấp cấy vi khuẩn; thiết bị giữ độ ẩm cố định dùng cho lồng ấp cấy vi khuẩn; đồ thuỷ tinh dùng trong phòng thí nghiệm khoa học; đồ sứ dùng trong phòng thí nghiệm khoa học; lò nung dùng trong phòng thí nghiệm; mô hình và vật mẫu dùng trong khoa học; thiết bị và dụng cụ quang học; phần đầu hướng chụp (của máy quay phim/chụp ảnh), máy quay phim; cái đo xa (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); chạc ba chân (để đỡ máy quay phim/chụp ảnh); cửa chớp (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); cửa chắn sáng (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); ống cuộn (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); máy chiếu; thiết bị tự điều chỉnh giờ (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); bộ phận tạo ánh sáng nháy nhiếp ảnh (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); đèn nháy (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); kính ngắm (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); kính lọc ánh sáng (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); nắp đậy bảo vệ (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); thiết bị giữ đèn nháy (dùng cho máy quay phim/chụp ảnh); ổ đựng cuộn phim (dùng c

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ chậu bệ xí nhà vệ sinh; bồn tắm đã được đúc sẵn; thiết bị sấy khô (cho quá trình hóa học); thiết bị thu hồi (cho quá trình hóa học); thiết bị hấp (cho quá trình hóa học); thiết bị làm bay hơi (cho quá trình hóa học); thiết bị chưng cất (cho quá trình hóa học); thiết bị trao đổi nhiệt (cho quá trình hóa học); máy khử trùng sữa; lò công nghiệp; lò nung (dùng cho mục đích công nghiệp); lò thấm cabon (dùng cho mục đích công nghiệp); lò ủ đều (dùng cho mục đích công nghiệp); lò nung vôi (dùng cho mục đích công nghiệp); lò điện (dùng cho mục đích công nghiệp); lò nung bằng khí nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); lò nung dùng gaz (dùng cho mục đích công nghiệp); lò luyện kim (dùng cho mục đích công nghiệp); nồi đun nóng chảy kim loại (dùng cho mục đích công nghiệp); lò quay (dùng cho mục đích công nghiệp); lò phản ứng hạt nhân (lò nguyên tử); thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc; nồi hơi công nghiệp; thiết bị cung cấp nước nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị làm nóng không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); nồi hơi cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị tăng áp suất hơi nước; thiết bị giảm áp suất hơi nước; nồi hơi (dùng nhiên liệu than), nồi hơi dùng cho tầu thuyền đi biển, thiết bị làm sạch tro bụi (tro bụi trong nồi hơi); nồi hơi dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị điều hòa không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị sưởi sử dụng không khí nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); lò nung (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị sưởi sử dụng nước nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị giữ độ ẩm công nghiệp; thiết bị làm sạch khí công nghiệp; thiết bị hút ẩm công nghiệp; thiết bị tạo hơi nước nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); điều hòa không khí cho khu vực riêng lẻ (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị điều hòa không khí trung tâm (dùng cho mục đích công nghiệp); bộ tản nhiệt (dùng cho điều hòa không khí công nghiệp); điều hòa không khí dạng treo (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị sưởi đặt ở vỉa hè; máy và thiết bị làm lạnh; tủ lạnh chạy gaz; máy làm đá lạnh; máy làm lạnh; thiết bị cô đặc bằng cách làm lạnh; thiết bị làm lạnh dạng chụp; tủ đá; tủ trưng bày có thiết bị làm lạnh/ làm mát; máy sấy quần áo công nghiệp; máy và thiết bị sử dụng trong chăm sóc sắc đẹp và cắt tóc (không bao gồm ghế để cắt tóc), cụ thể là máy tạo hơi nước cho khăn (dùng cho mục đích chăm sóc tóc); máy sấy tóc dùng trong chăm sóc sắc đẹp; máy hấp khăn (dùng cho mục đích chăm sóc tóc); máy hấp tóc dùng trong chăm sóc sắc đẹp; chậu gội đầu dùng trong cửa hàng cắt tóc; dụng cụ nấu nướng dùng cho mục đích công nghiệp; máy sấy bát đĩa công nghiệp; thiết bị tiệt trùng bát đĩa dùng cho mục đích công nghiệp; chảo rán công ng

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đường cáp cho vận chuyển hàng hóa bằng xe lửa hoặc vận chuyển thẳng bằng tay; xe dỡ hàng tự động (cho xe chở hàng bằng đường ray); xe đẩy trong mỏ; xe kéo trong mỏ; máy kéo (xe gắn động cơ); động cơ không chạy bằng điện dùng cho phương tiện giao thông đường bộ (không bao gồm các "chi tiết" của nó); trụ (cho phương tiện giao thông đường bộ); bộ truyền lực và bánh răng (cho phương tiện giao thông đường bộ) và các bộ phận máy khác cho phương tiện giao thông đường bộ; dù (dùng để nhẩy dù); thiết bị báo động chống trộm gắn vào phương tiện giao thông đường bộ; xe lăn; động cơ điện xoay chiều hoặc động cơ điện một chiều dùng cho phương tiện giao thông đường bộ (không bao gồm các "chi tiết" của nó); tàu và các bộ phận và phụ kiện, cụ thể là, thuyền lớn (tàu và thuyền), ca nô, tàu và thuyền chở hàng, tàu và thuyền trở hành khách, thuyền câu cá, tàu hải quân (tàu chiến), tàu có sân bay (tàu chiến), tàu phá băng, tàu sử dụng để nạo vét (thuyền), xe đạp nước (đồ dùng dưới nước cho cá nhân), tàu chở dầu, thuyền đáy bằn có mái chèo của người Nhật Bản (tenmasen), sà lan, thuyền buồm, tàu dùng để kéo các tàu thuyền khác, phà, thuyền có mái chèo, mô-tô nước, thuyền buồm, xuồng, chân vịt (cho tàu), thiết bị lái và bánh lài (cho tàu), mái chèo, tay chèo, mái chèo cho ca-nô, dụng cụ để kéo và thả neo (cho tàu hoặc thuyền), ống cuộn dây neo, cột cuốn dây neo, nắp cửa théo xuống hầm tàu, thang cho tàu, mái hiên (cho tàu), đệm chắn cho tàu (bảo vệ mạn tàu), đèn tín hiệu hàng hải, cái chặn cửa, gọc giữ dây neo, tấm lót cửa, cọc giữ dây cho tàu, tấm phủ dùng cho thuyền, cầu trục neo dùng cho thuyền (cần trục tàu), cái chèn dùng để nâng thuyền, cửa sổ (cho tàu), ống giữ dây neo (cho tàu); phương tiện bay và các bộ phận và phụ kiện, cụ thể là, máy bay, máy bay lên thằng, khinh khí cầu, tàu lượn, máy bay có thể hạ cánh và cất cánh dưới nước, thuỷ phi cơ, máy bay động cơ phản lực, máy bay phản lực cánh quạt, tàu bay khinh khí (khinh khí cầu có thể điều khiển không phụ thuộc vào gió), máy bay động cơ cánh quạt, máy bay trực thăng, cánh quạt máy (cho trực thăng), càng để hạ cánh, ghế ngồi cho máy bay, bình ôxy cho máy bay, cấu trúc khung giằng cho máy bay, bánh xe dùng để hạ cánh (của máy bay), cánh (của máy bay), thiết bị điều khiển bay, lốp (cho bánh xe dùng để hạ cánh của máy bay), xăm (cho bánh xe của máy bay), thân máy bay, thân máy bay (bộ phận của máy bay), thùng xăng (cho máy bay), vải phủ cho máy bay (vải dày phủ thân và cánh), bộ thăng bằng đứng và ngang của máy bay, cánh quạt máy bay, bộ phận phá băng cho máy bay, hệ thống dầu thuỷ lực (cho máy bay); đầu máy xe lửa và các bộ phận và phụ kiện của chúng, cụ thể là, đầu máy xe lửa, ô tô chở hàng chạy trên đường ray xe lửa,

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mi ca (thô hoặc được chế biến một phần); van làm bằng cao su hoặc sợi cao su lưu hoá [không bao gồm các chi tiết máy móc]; miếng đệm; linh kiện nối ống (không bằng kim loại); xi (để gắn hoặc niêm phong); vòi dập lửa; vải chống lửa bằng amiăng; tấm chống ô nhiễm dạng nổi; vật liệu cách điện; chất cách điện; băng cách điện; sơn cách điện; dầu cách điện; sản phẩm làm bằng mi ca cách điện; sản phẩm làm bằng giấy cách điện; sản phẩm làm bằng cao su cách điện; sản phẩm làm bằng vải cách điện; vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá, móng ngựa (để đóng móng) [không bằng kim loại]; vải hóa học (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liêu chống nước hoặc aminăng; sợi tổng hợp (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc aminăng; sợi tái chế (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc amiăng; sợi bán tổng hợp (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc amiăng; amiăng; sợi silicát; sợi xỉ; sợi cao su và chỉ bọc cao su (không dùng cho dệt may); sợi và chỉ hóa học (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc aminăng; sợi cao su (không dùng cho dệt may), sợi và chỉ bọc cao su (không dùng cho dệt may); sợi và chỉ tổng hợp (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc amiăng; sợi và chỉ tái chế (không dùng cho dệt may) được làm từ cao su hoặc vật liệu chống nước hoặc amiăng; chỉ amiăng; vải amiăng; vải dạ amiăng; găng tay cách điện; dây buộc bằng cao su; day thừng bằng amiăng; lưới bằng amiăng; thùng đóng gói công nghiệp bằng cao su; nút bằng cao su (dùng cho thùng đóng gói công nghiệp); nắp cao su (dùng cho thùng đóng gói công nghiệp); tấm đệm nhựa dùng cho mục đích nông nghiệp; tụ điện giấy; giấy amiăng; sợi cao su được lưu hoá; nhựa bán thành phẩm (sử dụng như là nguyên liệu); bảng và tấm (bằng nhựa); băng và dây bằng nhựa (dùng như nguyên liệu); ống nhựa mềm; đệm nhựa được kim loại hoá; tấm gạc bằng nhựa; bằng dạng tấm (bằng nhựa); tấm nhựa phủ chất dính; bảng nhựa được bổ sung vải; tấm nhựa phản xạ; màng nhựa; thanh thỏi bằng nhựa; sản phẩm chèn dạng sợi nhựa; cao su (nguyên liệu bán thành phẩm); cao su thiên nhiên; nhựa guta-pecha; tấm cao su; cao su dạng lỏng; ống cao su; thanh (thỏi) cao su; cao su tái chế; cao su thô; cao su dạng mút; cao su tổng hợp; cao su acrylic; cao su silicôn; cao su styrene-butadien; cao su nitryl; cao su izobutylene-izopren; cao su florua; dẫn suất cao su, dạng nguyên vật liệu; ebonít (cao su lưu hoá); cao su được khử trùng bằng clo; cao su được hydrát hoá; cao su polysunfua; chất cách âm bằng len (không dùng cho mục đích xây dựng); bảng amiăng; bột amiăng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

JTEKT Corporation

1-1 Asahi-machi, Kariya, Aichi Prefecture 448-8652, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/11/2005 đến 14/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  5. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JTEKT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-15377 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JTEKT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JTEKT?
Chủ đơn là JTEKT Corporation, địa chỉ 1-1 Asahi-machi, Kariya, Aichi Prefecture 448-8652, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JTEKT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JTEKT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ