Nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-14947
Ngày nộp đơn
08/11/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0099175-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-14947 ngày 08/11/2005, chủ đơn là AKTIEBOLAGET ELECTROLUX. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/05/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ELECTROLUX THINKING OF YOU
Số đơn
VN-4-2005-14947
Ngày nộp đơn
08/11/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-14947VN-4-2005-149474-0099175-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0099175-000
Ngày cấp văn bằng
08/04/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy giặt; máy làm khô sợi; máy vắt khô quần áo; máy cán là vải (ngành dệt); máy là; bàn máy dùng đánh dấu vải trong ngành dệt (máy); máy rửa bát đĩa; máy trộn thức ăn; máy nghiền thức ăn chạy điện; máy cắt mảng (thực phẩm); máy xay; máy đóng kín chân không; băng truyền tải có mâm cặp và thanh răng (máy); máy nghiền rác; máy nén dùng cho tủ lạnh và cho máy ướp lạnh; máy làm sạch có áp suất cao; máy đánh bóng sàn nhà; máy hút bụi và các bộ phận của máy hút bụi cụ thể là ống vòi, vòi, ống hút bụi, bộ phận túi đựng bụi và bộ phận lọc của máy hút bụi.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn là (điện); phần mềm máy tính dùng để điều khiển tiến trình giặt trong ngành giặt là.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tủ lạnh; máy làm lạnh; lò bếp nấu ăn; vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng); lò (ngoài loại dùng cho thí nghiệm); lò vi sóng; máy và thiết bị điều hoà không khí; quạt điện; quạt hút khói của lò bếp nấu ăn; lò sưởi gắn liền với tường; thiết bị để làm sạch nước; thiết bị đun nước chạy điện; tủ sấy khô chạy điện; máy pha cà phê chạy điện; thiết bị làm sạch không khí chạy điện; máy giữ độ ẩm không khí chạy điện; lò nướng bánh chạy điện; thiết bị làm bánh quế chạy điện; tủ nóng làm tan tuyết (bám trên thức ăn) chạy điện; nồi đun cách thuỷ chạy điện (dùng để đun nấu thức ăn); máy làm lạnh có quạt thông gió; máy ướp lạnh có quạt thông gió; ngăn ướp lạnh của máy làm lạnh; hộp lạnh đựng thức ăn (bộ phận của máy làm lạnh); lò sưởi; thiết bị sấy khô.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ sứ gia dụng; đồ bằng đất nung; giẻ lau bụi; khăn lau bụi; cái chảo bằng đất.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin cho khách hàng các thông tin liên quan đến việc bán các mặt hàng sau: máy giặt, máy làm khô sợi, máy vắt khô quần áo, máy cán là vải (ngành dệt), máy là, bàn máy dùng đánh dấu vải (ngành dệt), máy rửa bát đĩa, máy trộn thức ăn, thiết bị xử lý thức ăn (robot nhà bếp) (điện), máy cắt mảng (thực phẩm), máy xay, máy đóng kín chân không, băng truyền tải có mâm cặp và thanh răng (máy), máy nghiền rác, máy nén dùng cho tủ lạnh và cho máy ướp lạnh, máy làm sạch có áp suất cao, máy đánh bóng sàn nhà, máy hút bụi và các bộ phận của máy hút bụi cụ thể là ống vòi, vòi, ống hút bụi, bộ phận túi đựng bụi và bộ phận lọc của máy hút bụi; thông tin cho khách hàng các thông tin liên quan đến việc bán các mặt hàng sau: bàn là (điện), đĩa ghi phần mềm máy tính dùng để điều khiển tiến trình giặt trong ngành giặt là; thông tin cho khách hàng các thông tin liên quan đến việc bán các mặt hàng sau: tủ lạnh, máy đông lạnh, lò bếp nấu ăn, vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng), lò (ngoài loại dùng cho thí nghiệm), lò vi sóng, máy và thiết bị điều hoà không khí, quạt điện, ống hút khói của lò bếp nấu ăn, lò sưởi gắn liền với tường, thiết bị để làm sạch nước, máy đun nước chạy điện, tủ sấy khô, máy pha cà phê chạy điện, thiết bị làm sạch không khí, máy giữ độ ẩm không khí, lò nướng bánh chạy điện, khuôn làm bánh quế chạy điện, tủ nóng làm tan tuyết (bám trên thức ăn), nồi đun cách thuỷ, máy làm lạnh có quạt thông gió, máy ướp lạnh có quạt thông gió, ngăn ướp lạnh của máy làm lạnh, hộp lạnh đựng thức ăn (bộ phận của máy làm lạnh), lò sưởi, thiết bị và máy móc để làm khô; thông tin cho khách hàng các thông tin liên quan đến việc bán các mặt hàng sau: đồ thuỷ tinh, đồ sứ, đồ bằng đất nung, dụng cụ dọn dẹp (điều khiển bằng tay), giẻ lau bụi, khăn lau bụi, cái chảo bằng đất nung, quảng cáo trong công nghiệp và thương mại, trang trí các quầy kính cửa hàng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo dưỡng và sửa chữa các mặt hàng sau: máy giặt; máy làm khô sợi, máy vắt khô quần áo, máy cán là vải (ngành dệt), máy là, bàn máy dùng đánh dấu vải (ngành dệt), máy rửa bát đĩa, máy trộn thức ăn, thiết bị xử lý thức ăn (robot nhà bếp) (điện), máy cắt mảng (thực phẩm), máy xay, máy đóng kín chân không, băng truyền tải có mâm cặp và thanh răng, máy nghiền rác, máy nén dùng cho tủ lạnh và cho máy ướp lạnh, máy làm sạch có áp suất cao, máy đánh bóng sàn nhà, máy hút bụi và các bộ phận của máy hút bụi cụ thể là ống vòi, vòi, ống hút bụi, bộ phận túi đựng bụi và bộ phận lọc của máy hút bụi, bàn là (điện), đĩa ghi phần mềm máy tính dùng để điều khiển tiến trình giặt trong ngành giặt là, tủ lạnh, máy đông lạnh, lò bếp nấu ăn, vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng), lò (ngoài loại dùng cho thí nghiệm), lò vi sóng, máy và thiết bị điều hoà không khí, quạt điện, quạt hút khói của lò bếp nấu ăn, lò sưởi gắn liền với tường, thiết bị để làm sạch nước; thiết bị đun nước chạy điện, tủ sấy khô, máy pha cà phê chạy điện, thiết bị làm sạch không khí, máy giữ độ ẩm không khí, lò nướng bánh chạy điện, thiết bị làm bánh quế chạy điện, tủ nóng làm tan tuyết (bám trên thức ăn), nồi đun cách thuỷ chạy điện, máy làm lạnh có quạt thông gió, máy ướp lạnh có quạt thông gió, ngăn ướp lạnh của máy làm lạnh, hộp lạnh đựng thức ăn (bộ phận máy làm lạnh), lò sưởi, thiết bị và máy móc để làm khô, đồ bằng thuỷ tinh, đồ sứ, đồ bằng đất nung, dụng cụ dọn dẹp (điều khiển bằng tay), giẻ lau bụi, khăn lau bụi, cái chảo bằng đất nung.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải; đóng gói hàng hoá và lưu giữ hàng hoá.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AKTIEBOLAGET ELECTROLUX

Luxbacken 1 S - 105 45 Stockholm, Sweden

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0126.07.25

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/11/2005 đến 26/05/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-14947 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU?
Chủ đơn là AKTIEBOLAGET ELECTROLUX, địa chỉ Luxbacken 1 S - 105 45 Stockholm, Sweden. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ELECTROLUX THINKING OF YOU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ELECTROLUX THINKING OF YOU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ