Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-14551
Ngày nộp đơn
01/11/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 11 Nhóm 12 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0087539-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-14551 ngày 01/11/2005, chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 38 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2005-14551
Ngày nộp đơn
01/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-14551
Số văn bằng bảo hộ
4-0087539-000
Ngày cấp văn bằng
29/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Ghi, đen, trắng, đỏ

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; thiết bị chống chói (bộ phận của đèn); bóng đèn cho đèn chỉ hướng đi của xe cộ; thiết bị chống chói cho xe cộ (bộ phận của đèn); thiết bị làm mát cho xe cộ; thiết bị sưởi ấm làm tan giá lạnh cho xe cộ; đèn đỏ hay vật phản quang cho xe cộ; đèn pha (đèn trước) của xe cộ; điều hoà không khí cho xe cộ; đèn cho xe cộ; đèn nhỏ sáng và tắt khi mở và đóng cửa cho xe cộ; tất cả đều là các sản phẩm thuộc nhóm này.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; xe mô tô; xe cộ đi trên mọi địa hình; dây phanh; dây khớp ly hợp; vòng đệm và vòng ổ trục (hay vòng ổ bi) cho phuốc xe; cái bọc chống bụi cho phuốc xe; vòng đệm cho phuốc xe; tay lái; cần điều khiển tay lái; bộ phận giảm xóc cho tay lái; tay phanh cho tay lái; cái kẹp giữ má phanh (dạng gọng kìm); bàn đạp phanh; rô to (bộ phận quay) của phanh; miếng đệm bánh xe trước; bảng điều khiển trước mặt người lái; cần sang số; khung (giá đỡ) đèn trước đầu xe; bộ phận kết cấu (bao gồm: cái đèo hành lý cho xe cộ; khung cho xe đạp, xe hai bánh hay ba bánh; khung xe hai bánh hay ba bánh; ghế ngồi của xe cộ; bánh xe; vành bánh xe; vành cho bánh xe; hộp số cho xe cộ trên bộ; động cơ phản lực cho xe cộ trên bộ; gương [chiếu hậu] cho xe cộ; động cơ cho xe hai bánh hay ba bánh; động cơ cho xe cộ trên bộ; động cơ điện cho xe cộ trên bộ); lốp hơi và săm cho xe mô tô; động cơ cho xe cộ trên bộ; tấm lái ngang (bộ phận của xe để cho xe không bị nhấc lên khỏi mặt đường khi chạy quá nhanh) cho xe cộ; động cơ cho ô tô; cái chắn bùn; thân xe ô tô; bộ sửa xy lanh phanh được bán thành một bộ cho xe cộ trên bộ; xy lanh phanh; xy lanh phanh chính; hệ thống phanh cho xe cộ và bộ phận của nó; bộ phận truyền động cho xe cộ; bánh xe; bánh răng truyền động; dây đai truyền động; trục xe; gương chiếu hậu và bộ giảm sóc; tất cả đều là sản phẩm trong nhóm này.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô; bảo dưỡng và sửa chữa xe mô tô; rửa ô tô; rửa xe mô tô; chống rỉ cho ô tô; chống rỉ cho xe mô tô; tra dầu mỡ cho xe ô tô; tra dầu mỡ cho xe mô tô; làm sạch ô tô; làm sạch xe mô tô; dịch vụ của trạm dịch vụ cho xe ô tô; đắp lại lốp xe; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy trong lĩnh vực ô tô; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy trong lĩnh vực xe mô tô; tất cả đều là các dịch vụ thuộc nhóm này.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED

No. 3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO

Số 15, ngõ 16, đường Tả Thanh Oai, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Tri, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Ghi đen trắng đỏ

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.03.2326.11.12

Diễn biến xử lý đơn

38 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/11/2005 đến 30/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  12. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  13. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  14. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  15. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  16. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  17. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  18. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  19. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  20. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  21. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  22. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  23. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  24. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  25. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  26. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  27. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  28. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  29. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  30. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  31. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  32. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  33. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  34. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  35. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  36. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  37. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  38. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-14551 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551?
Chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED, địa chỉ No. 3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-14551 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2005-14551 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ