Nhãn hiệu Officys

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-14458
Ngày nộp đơn
28/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 9 Nhóm 20 Nhóm 21
Số văn bằng
4-0095979-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Officys được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-14458 ngày 28/10/2005, chủ đơn là Häfele SE & Co KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Officys
Số đơn
VN-4-2005-14458
Ngày nộp đơn
28/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-14458
Số văn bằng bảo hộ
4-0095979-000
Ngày cấp văn bằng
15/02/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng, cấu kiện dùng cho đồ đạc, toà nhà, công trình, bộ phận nối, cửa ra vào và cửa trượt và chi tiết trang trí và khớp nối của đồ đạc, các bộ phận và vật liệu lắp đặt của chúng làm bằng kim loại thông thường; thanh dẫn kéo ra dùng cho ngăn kéo và giá để hồ sơ dạng treo; quả đấm cửa (đinh tán) làm bằng kim loại, chốt bằng kim loại, đinh vít bằng kim loại, móc treo bằng kim loại, đai treo bằng sắt, đai trang trí bằng sắt, đai tạo hình và đai tiết diện làm bằng sắt; khoá làm bằng kim loại (không kể loại khoá bằng điện); quả khoá và ổ khoá hình trụ làm bằng kim loại, hộp đựng khoá bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thước đo có khoan lỗ và thước đo có chốt chặn.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chi tiết trang trí không làm bằng kim loại dùng cho cửa sổ, cửa ra vào và dùng cho đồ gỗ; chi tiết trang trí và khớp nối của đồ đạc, các bộ phận và vật liệu lắp đặt của chúng tất cả các sản phẩm này không được làm bằng kim loại; quả đấm cửa (đinh tán), chốt, đinh vít, móc treo, đai treo, đai trang trí, tạo hình và tiết diện, tất cả các sản phẩm nói trên không làm bằng kim loại và thuộc nhóm này; đồ dùng văn phòng cả bộ bao gồm tủ, thùng đựng, bàn, ngăn kéo, và hệ thống khoá ngăn kéo, màn kéo, chân đế được lắp vào, thanh dẫn, ván trượt và hộp dùng cho vật liệu, vách ngăn ngăn kéo, vách ngăn từng gian, hộp đựng thẻ thư mục, ngăn dùng để đựng mẫu đơn, thân thanh rầm riêng biệt, trục đứng, và cột chống màn che, hộp để con dấu, giá treo dùng để tổ chức và điều chỉnh, hệ thống khoá trung tâm, chìa khoá, tấm dẹt tròn dùng cho xi lanh, chốt khoá, đáy của ngăn bằng thép, giá, phần nối dài để kéo ra, đáy của tủ và hộp đựng, bản lề không làm bằng kim loại, cái kẹp màn che, ống dẫn cáp, móc treo ống dẫn cáp, cấu kiện dùng để treo, chân bàn, khung giá dùng cho tủ, chân đế của ngăn làm bằng kim loại và/hoặc chất dẻo; vật dùng để trang bị cho văn phòng, trụ sở kinh doanh, văn phòng (bác sĩ, luật sư), cửa hàng và nhà ở dưới dạng đồ đạc, cụ thể là bàn viết, bàn làm việc, bàn đứng, bàn lễ tân và giá cùng với các phụ kiện của chúng; chi tiết / cấu kiện dùng cho bàn/ghế hoặc chân bàn/ghế để điều chỉnh độ cao cho phù hợp với tư thế ngồi của từng người; các chi tiết trang trí cho bàn, cụ thể là thanh nối/ghép các cạnh bàn và chi tiết lắp ráp của ngăn kéo bàn hoặc cửa tủ để đóng mở được dễ dàng; chi tiết ghép vào một góc bàn được thiết kế một khe hở để luồn dây điện thoại hoặc dây máy vi tính từ dưới gầm bàn.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật dụng và đồ đựng (không làm bằng kim loại quý hoặc được mạ bằng kim loại quý) dùng cho gia đình và cho nhà bếp.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Häfele SE & Co KG

Adolf- Häfele-Straβe 1, 72202 Nagold, Germany

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/10/2005 đến 23/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Officys hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-14458 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Officys đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Officys?
Chủ đơn là Häfele SE & Co KG, địa chỉ Adolf- Häfele-Straβe 1, 72202 Nagold, Germany. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Officys được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Officys hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ