Nhãn hiệu KOKUYO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-14283
Ngày nộp đơn
26/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0098446-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOKUYO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-14283 ngày 26/10/2005, chủ đơn là KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KOKUYO CO , LTD.). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOKUYO
Số đơn
VN-4-2005-14283
Ngày nộp đơn
26/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-14283
Số văn bằng bảo hộ
4-0098446-000
Ngày cấp văn bằng
27/03/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái làm sạch bản vẽ chạy điện, cái làm sạch giẻ lau bảng chạy điện, tẩy bản vẽ chạy điện, giẻ lau chạy điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ổ cắm điện outlet cho thiết bị văn phòng, bảng viết chạy điện có thiết bị sao chép, phần mềm để tạo nhãn bằng cách xử lý văn bản, hộp đựng đĩa mềm, màn lọc bảo vệ mắt dùng cho máy vi tính, nắp che bàn phím máy vi tính, con chuột (thiết bị xử lý dữ liệu), tấm đệm di chuyển con chuột dùng cho máy vi tính, giá đựng bản đánh máy đi kèm với máy vi tính, máy đếm tiền, máy đếm, thước dải bằng thép, thước dải, máy đánh/in chữ trên séc dùng kèm với máy vi tính, kính lúp (quang học), cân thư, que chỉ chiếu tia laze dùng khi trình bày, thiết bị để vẽ (máy vẽ), compa (dụng cụ đo), thước kẻ (dụng cụ đo), thước đo góc [dụng cụ đo], nam châm.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Văn phòng phẩm, quyển anbom đựng ảnh chụp, vở, giấy bên trong dùng cho vở có giấy rời, tấm đệm kê khi viết, cái dập ghim, dao dọc giấy [đồ dùng văn phòng], vở bỏ túi, bút bi, bút chì hoạt động theo nguyên lý cơ khí, cái đục lỗ trên giấy [đồ dùng văn phòng], cái kẹp giấy, hộp đựng bút chì, tấm đệm để đặt giấy lên khi viết, lõi chì thay thế dùng cho bút chì hoạt động theo nguyên lý cơ khí, vở nháp, giấy dùng cho máy xử lý văn bản, bút chì, dụng cụ để dán keo (hồ), bộ gồm giấy thư và phong bì thư, giấy thư, sổ địa chỉ, giấy viết tay, tấm đệm ghi lời nhắn có giấy có thể dính được, bút đánh dấu, chất dính dùng trong văn phòng, hộp đựng văn phòng phẩm, bảng để viết, cụ thể là bảng đen, sổ để hồ sơ, sổ trong (có một số túi đựng bằng chất dẻo trong suốt để đựng các tờ tài liệu), bộ dụng cụ vẽ gồm compa, bút chì hoạt động theo nguyên lý cơ khí để vẽ, thước đo góc, êke (văn phòng phẩm) và bút lông, bút vẽ, cái gọt bút chì, cái chặn giấy, băng dính dùng cho mục đích văn phòng hay gia đình, tẩy, đinh rệp (đinh ấn) dùng trong văn phòng, quả địa cầu, khay đựng văn phòng phẩm, cái đựng tài liệu bằng chất dẻo [đồ đùng văn phòng], phim dính dùng cho máy xử lý văn bản, sách ghi chú điện thoại, kệ giữ sách, cái cắt giấy [đồ dùng văn phòng], tấm đệm để cắt dùng khi cắt giấy, dụng cụ chữa lỗi bằng chất lỏng [đồ dùng văn phòng], bút máy, tấm đệm để bàn [văn phòng phẩm], giấy kẻ để vẽ biểu đồ, dụng cụ để vẽ, thước kẻ, bìa kẹp hồ sơ, vở dán bài rời, cái phủ màn lọc (tấm nhựa trong) dùng cho màn hình (đồ dùng văn phòng), cái đựng tài liệu gốc [văn phòng phẩm], băng phủ đề xoá lỗi [văn phòng phẩm], thẻ, miếng giấy nhỏ và nhãn ghi tiêu đề và chỉ dẫn, giá để bút và bút chì, bảng trắng, giá để ảnh chụp, cái đựng tài liệu bằng kim loại [văn phòng phẩm], cái đựng tài liệu [văn phòng phẩm]; máy gọt bút chì chạy điện.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, màn che [đồ đạc], cái treo áo khoác, giá để điện thoại, giá để tạp chí, thang gấp không làm bằng kim loại, hộp và giá bày đồ đạc, khung ghế để mang ghế có thể di chuyển được, bàn vẽ, giá treo áo khoác, bàn làm việc, bàn, ghế, ghế xô-pha, tủ có ngăn kéo có thể di chuyển được [đồ đạc], tủ có ngăn kéo đựng hồ sơ tài liệu [đồ đạc], tủ có ngăn kéo để chứa đồ [đồ đạc], tủ có khoá, giá sách, giá để đồ, giá để bày đồ, giá để treo ô, tủ có ngăn kéo có thể di chuyển được [đồ đạc], giá để đồ đạc, giường.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KOKUYO CO , LTD.)

6-1-1, Oimazato-minami Higashinari-ku, Osaka-shi, Osaka 537-8686, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/10/2005 đến 04/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. GNĐB3 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOKUYO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-14283 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KOKUYO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOKUYO?
Chủ đơn là KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KOKUYO CO , LTD.), địa chỉ 6-1-1, Oimazato-minami Higashinari-ku, Osaka-shi, Osaka 537-8686, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOKUYO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOKUYO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ