Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13971
Ngày nộp đơn
21/10/2005
Ngày công bố
27/11/2006
Nhóm đăng ký
Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13971 ngày 21/10/2005, chủ đơn là Mars, Incorporated. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2005-13971
Ngày nộp đơn
21/10/2005
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13971
Ngày công bố
27/11/2006
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh nước biển

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạo mỳ, mỳ sợi; mỳ hay mỳ sợi; các sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh ngọt làm từ bột gạo, bánh quy xốp và mỏng làm bằng bột gạo; chè, cà phê, ca cao, tinh chế của cà phê, chất chiết xuất từ cà phê, hỗn hợp cà phê và chất thay thế, chất thay thế và hỗn hợp chất thay thế, tất cả dùng để thay thế cho cà phê; bánh kẹo không có thuốc chữa bệnh; kẹo que; kẹo cao su có thể thổi thành bong bóng, kẹo cao su; bánh làm từ bột nhão, bánh ngọt, bánh bích quy, bánh quy dẹt, bánh bích quy xốp và mỏng, bánh mỳ giòn; kem trứng để phủ lên bánh ngọt, bột làm kem trứng, đường làm kem trứng; đá ăn, kem lạnh, các sản phẩm kem lạnh, bánh kẹo lạnh, sữa chua đông lạnh (kem mứt kẹo); đồ tráng miệng được làm chủ yếu từ mứt kẹo, đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ kem lạnh, kem bọt lạnh; kem trái cây lạnh; lớp phủ trên mặt món tráng miệng được làm chủ yếu từ mứt kẹo; bánh mỳ; bột nhão; đồ uống được làm chủ yếu từ sô cô la hoặc đồ uống được chế trên cơ sở cà phê, ca cao hoặc sô cô la; nụ bạch hoa làm gia vị; bánh nướng ngọt, sôcôla, các loại sôcôla, các sản phẩm sô cô la, các loại nước xốt (gia vị) bao gồm cả lớp phủ lên kem lạnh và món tráng miệng; các chất phết lên bánh có vị ngọt được làm chủ yếu từ sô cô la; mật ong, nước mật đường, mật đường làm từ nhựa cây thích trồng ở Bắc cực, mù tạc, món ăn (gia vị) được ăn kèm với món ăn chính có gia vị và hương liệu để kích thích sự ngon miệng, các loại nước xốt, nước xốt cà chua nấm, nước xốt cà chua, nước xốt có nhiều gia vị và giấm, nước xốt bạc hà, nước xốt dùng cho thức ăn quay hoặc nướng; nước xốt được làm từ nước thịt; bánh pizza; thành phần cơ bản của bánh pizza; các loại nước xốt để nấu nướng; các loại nước xốt và lớp phủ lên bánh pizza; các loại nước xốt dùng cho mỳ và cơm; nước xốt để trộn xa lát; giấm, giấm trộn rau thơm, nước xốt mayone; gia vị, hương liệu, nước xốt có chứa gia vị để tẩm vào thức ăn, đồ gia vị như muối, hạt tiêu, món ăn couscous có tẩm gia vị của vùng Bắc Phi gồm bột nhão hấp với thịt và rau hầm; nước xốt cay của Tây Ban Nha; tất cả đều là các sản phẩm trong nhóm 30.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mars, Incorporated

6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn

P317 Tầng 3 nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh nước biển

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.06
  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/10/2005 đến 25/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13971 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971?
Chủ đơn là Mars, Incorporated, địa chỉ 6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-13971 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2005-13971 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ