Nhãn hiệu VERDEA

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13621
Ngày nộp đơn
14/10/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0126581-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VERDEA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13621 ngày 14/10/2005, chủ đơn là UNILEVER N. V.. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Tầm Nhìn Mới đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/07/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VERDEA
Số đơn
VN-4-2005-13621
Ngày nộp đơn
14/10/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13621
Số văn bằng bảo hộ
4-0126581-000
Ngày cấp văn bằng
08/06/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại xà phòng; các chế phẩm làm sạch; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm làm thơm không chứa dược chất; các chế phẩm dùng khi massage (mát xa) không chứa dược chất; các chất khử mùi dùng cho cá nhân và chất chống làm ra mồ hôi không chứa dược chất; mỹ phẩm dùng để chăm sóc tóc; các chế phẩm dùng để vệ sinh và trang điểm không chứa dược chất; các chế phẩm dùng để tắm bồn và tắm vòi hoa sen; mỹ phẩm chăm sóc da; các loại dầu, kem và nước thơm dùng cho da; các chế phẩm dùng để cạo râu; các chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; các chế phẩm tẩy lông; các chế phẩm làm rám nắng và làm nâu da; các chế phẩm chống nắng; các loại mỹ phẩm; các chế phẩm dùng để trang điểm và tẩy trang; dầu dưỡng da; các chế phẩm dưỡng môi; bột tan dùng để đắp lên da; bông trang điểm; chổi trang điểm (đi kèm với bộ đồ mỹ phẩm); các miếng đệm lót, giấy lau, bông lau dùng để trang điểm; các miếng đệm lót. giấy lau, bông lau đã được làm ẩm hoặc được ngâm tẩm các chất dùng làm sạch; mặt nạ trang điểm, kem dùng để đắp mặt; chế phẩm làm sạch miệng (không dùng cho ngành y); nước thơm; các chế phẩm loại bỏ chất bẩn và làm sạch bằng nước; các chế phẩm loại bỏ chất bẩn và rửa sạch bằng nước dùng cho rau, hoa quả và các thực phẩm khác; giấy lau đã được ngâm tẩm các chất dùng làm sạch; xà phòng có chứa dược chất.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược; các chất tẩy uế và các chất khử trùng; vật liệu để in dấu răng; bông băng, cao dán; vật liệu dùng để băng bó; các chế phẩm dưỡng da và các chế phẩm dưỡng tóc có chứa dược chất; các chế phẩm dưỡng môi có chứa dược chất; các chế phẩm dùng để chữa trị và/hoặc các chế phẩm làm giảm các vết sạm nắng (dùng trong ngành y); dầu dưỡng da dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; các chế phẩm chiết xuất từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; các thảo dược và các chất chiết xuất từ thảo dược; thuốc chiết xuất từ thảo dược; các vitamin, các chất khoáng; các chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vệ sinh dùng trong ngành y; các chất dùng cho vệ sinh (dùng cho mục đích y tế); chất gột sạch dùng trong ngành y; chất khử mùi không dùng cho cá nhân; các chế phẩm làm mát và làm trong sạch nguồn nước và không khí; chất tẩy uế có chứa dược chất để loại bỏ chất bẩn và rửa sạch bằng nước dùng cho rau, hoa quả và các thực phẩm khác (dùng cho ngành y); các chế phẩm có chứa dược chất dùng để loại bỏ chất bẩn và làm sạch bằng nước kết hợp với các chất bổ sung vitamin và chất khoáng.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị phân phối nước; thiết bị và máy móc để làm sạch nước và để lọc nước; thiết bị khử trùng nước và thiết bị khử nước cứng; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị để tẩy uế (khử trùng); thiết bị chưng cất; thiết bị lọc nước uống và lọc nước làm sạch thực phẩm; thiết bị điều chỉnh và an toàn dùng cho máy lọc nước và máy điều hoà không khí; thiết bị làm mềm nước; thiết bị và máy móc dùng để khử mùi và làm sạch không khí; bình lọc nước và các bộ phận và phụ tùng liên quan đến nó.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ dùng trong gia đình và bếp núc (không bằng kim loại quí); hộp đựng đồ vệ sinh và bộ đồ nhà vệ sinh; túi đựng đồ để giặt dùng trong gia đình (không làm bằng da); bàn chải; lược; bọt biển (dùng trong gia đình); nùi bông để thoa phấn; hộp phấn (không bằng kim loại quí); dụng cụ trang điểm vệ sinh cá nhân; các loại bàn chải đánh răng; chỉ tơ mềm dùng làm sạch kẽ răng; dải dạng sợi dùng để làm sạch kẽ răng (dùng trong gia đình); que dùng để làm sạch kẽ răng (dùng trong gia đình); khăn vải dùng để lau; giẻ lau bụi và giẻ dùng để đánh bóng (vật dụng trong gia đình); các miếng đệm lót dùng để tẩy trang (xóa phấn son, không đi kèm với bộ đồ trang điểm); đồ chứa và các dụng cụ dùng để phân các chế phẩm dùng trong nhà vệ sinh; đồ chứa và các dụng cụ gia dụng loại nhỏ; dụng cụ và vật dụng dùng để làm sạch sử dụng bằng tay dùng trong gia đình; bọt biển; các loại bàn chải; khăn dùng để lau sạch đồ gia dụng; giẻ lau; cái chậu; đồ đựng, đồ chứa (chai, lọ, bình, hộp) và các loại đồ đựng (chai, lọ, bình, hũ); giẻ lau ngâm tẩm chất tẩy hay chất tẩy uế để làm sạch (dùng trong gia đình); dụng cụ gia dụng để làm lạnh nước và thức ăn (bao gồm dung dịch trao đổi nhiệt); dụng cụ phân phối nước xách tay dùng trong gia đình; đồ đựng, đồ chứa và các loại bình đựng nước xách tay.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước khoáng, nước ga và nước để uống khi ăn; các loại đồ uống không có cồn; chất chiết xuất từ trái cây, nước ép trái cây, nước pha thêm nước khoáng hoặc các vitamin để uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp nước sạch.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ xử lý nước và không khí, các dịch vụ làm trong, sạch nước và không khí; dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan đến chăm sóc sức khỏe và y tế, chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da, sử dụng nước hoa, các chất khử mùi dùng cho cá nhân, vệ sinh và dinh dưỡng; sắp xếp và thực hiện các buổi Xêmina (hội nghị chuyên đề), thu xếp và hướng dẫn các cuộc triển lãm và hội thảo; dịch vụ xuất bản.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thẩm mỹ viện, các dịch vụ cắt uốn tóc; dịch vụ cắt sửa móng tay và móng chân; dịch vụ xoa bóp bằng dầu thơm; dịch vụ làm rám nắng và làm nâu da; dịch vụ mát xa (massage), dịch vụ tắm nắng và dịch vụ tắm hơi; các dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến sức khoẻ, ăn kiêng, dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến luyện tập thể dục nhằm tăng cường sức khoẻ, lối sống, chăm sóc sức khoẻ và y tế, chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da, sử dụng nước hoa, các chất khử mùi dùng cho cá nhân, dinh dưỡng và vệ sinh; dịch vụ điều tra nghiên cứu liên quan đến sức khoẻ, ăn kiêng; dịch vụ điều tra nghiên cứu liên quan đến luyện tập thể dục nhằm tăng cường sức khoẻ, lối sống, chăm sóc sức khoẻ và y tế, chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da, sử dụng nước hoa, các chất khử mùi dùng cho cá nhân, dinh dưỡng và vệ sinh.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNILEVER N. V.

Weena 455, 3013 AL Rotterdam, The Netherlands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Tầm Nhìn Mới

Số 42, ngõ 71, phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/10/2005 đến 27/07/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  9. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn
  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VERDEA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13621 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VERDEA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VERDEA?
Chủ đơn là UNILEVER N. V., địa chỉ Weena 455, 3013 AL Rotterdam, The Netherlands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VERDEA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VERDEA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ