Nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian]

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13050
Ngày nộp đơn
05/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 36
Số văn bằng
4-0093839-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13050 ngày 05/10/2005, chủ đơn là CHINA UNIONPAY CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/07/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UNIONPAY [yin lian]
Số đơn
VN-4-2005-13050
Ngày nộp đơn
05/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13050
Số văn bằng bảo hộ
4-0093839-000
Ngày cấp văn bằng
27/12/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, đỏ, xanh lam, xanh lá cây

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính; phần mềm máy tính (đã ghi sẵn); phần mềm máy tính đã được mật hoá; phím khoá mật mã; giấy chứng nhận số (thẻ số); chữ ký số; phần mềm bảo mật lưu trữ và phục hồi dữ liệu và truyền các thông tin khách hàng bí mật được các cá nhân, các cơ quan tài chính và ngân hàng sử dụng; khoá chuyển đổi và hệ thống trao đổi thông tin thẻ liên ngân hàng (phần mềm máy tính (đã ghi sẵn); máy tính toán; thiết bị xử lý dữ kiện; phương tiện truyền thông dữ kiện từ tính; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; ấn phẩm điện tử có thể tải xuống được; bảng thông báo bằng điện tử; bộ vi xử lý; màn hình (phần cứng máy tính); máy in chỉ dùng với máy thu hình; bộ quét hình/máy scan (thiết bị xử lý dữ kiện); kính ngắm dùng cho súng; phần mềm máy tính cho phép sử dụng thẻ ngân hàng hoặc thẻ thông minh để tương tác với thiết bị đầu cuối và bộ đọc thẻ; thiết bị điện tử dùng để đọc thẻ và đọc thông tin lưu trữ trong con chip máy vi tính; thẻ nạp tiền, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán đã được mã hoá bằng từ tính; thẻ mạch tích hợp (thẻ thông minh); thẻ căn cước từ tính; bộ đọc thẻ dùng cho thẻ đã mã hoá bằng từ tính và thẻ chứa một con chip mạch tích hợp; thiết bị kiểm tra bằng điện tử dùng để xác nhận thẻ nạp tiền, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán; thiết bị máy vi tính dùng để quản lý dữ liệu; máy đếm; thiết bị chỉ báo số lượng; thiết bị ghi thời gian; máy tính tiền; máy bán hàng tự động; máy phân phối vé; máy rút tiền tự động; hệ thống ghi điểm của máy bán hàng; cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó tiền xu; máy đếm tiền và máy phân loại tiền; máy phát hiện tiền giả; máy ghi nhớ séc; bơm xăng dầu tự điều chỉnh được điều khiển bởi chương trình máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm du lịch; dịch vụ tài chính; dịch vụ môi giới tài chính; dịch vụ quản lý tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thanh toán tiền; dịch vụ trao đổi tài chính; dịch vụ đầu tư tài chính; cung cấp các hồ sơ liên quan đến tài chính; dịch vụ chuyển quỹ và trao đổi tiền tệ bằng điện tử; dịch vụ thanh toán bằng điện tử; dịch vụ tài chính cung cấp qua điện thoại, internet hoặc qua phương tiện điện tử khác; dịch vụ tài chính liên quan đến thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả tiền trước, xuất tiền mặt, xác minh séc và trả tiền mặt; giao dịch tiền mặt bằng điện tử; cung cấp dịch vụ tài chính để hỗ trợ cho dịch vụ bán lẻ trực tuyến, qua mạng hoặc qua các phương tiện điện tử khác sử dụng thông tin số hoá điện tử; dịch vụ thẩm tra và xác nhận việc giao dịch thanh toán; dịch vụ cho phép thanh toán và dịch vụ quyết toán; kiểm tra thẻ tín dụng và thẻ nợ; phát hành và mua lại séc của người đi du lịch và biên lai du lịch; dịch vụ ngân hàng điện tử; ngân hàng trực tuyến; ngân hàng tại nhà; cung cấp thông tin tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ máy rút tiền tự động; lập điểm bán và điểm giao dịch tài chính; thanh toán tài chính; dịch vụ thanh toán hoá đơn cung cấp qua trang web.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CHINA UNIONPAY CO., LTD.

No. 498 Guoshoujing Road, Pudong, Shanghai, China 201203

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Trắng đỏ xanh lam xanh lá cây

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.04.09

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/10/2005 đến 17/07/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13050 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian]?
Chủ đơn là CHINA UNIONPAY CO., LTD., địa chỉ No. 498 Guoshoujing Road, Pudong, Shanghai, China 201203. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UNIONPAY [yin lian] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UNIONPAY [yin lian] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ