Nhãn hiệu FE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-12062
Ngày nộp đơn
16/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0086638-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-12062 ngày 16/09/2005, chủ đơn là FUJI ELECTRIC CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FE
Số đơn
VN-4-2005-12062
Ngày nộp đơn
16/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-12062
Số văn bằng bảo hộ
4-0086638-000
Ngày cấp văn bằng
20/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ tuyến tính chạy điện dùng để điều khiển cửa trượt tự động trong chỗ đứng ở cửa toa tàu (bậc lên xuống xe buýt) hoặc ô tô ray chạy điện; máy phát điện; động cơ điện dùng cho máy móc; động cơ xoay chiều hoặc động cơ một chiều dùng cho máy móc; máy phát điện xoay chiều dùng cho máy móc; tua bin thuỷ lực; máy bơm; máy quạt gió dùng cho máy móc; máy nén dùng cho máy móc; bộ khởi động dùng cho động cơ và đầu máy (trừ loại dùng cho xe cộ); quạt dùng cho động cơ và đầu máy (trừ loại dùng cho xe cộ); động cơ trợ động (động cơ phụ); máy gia công kim loại, cụ thể là máy cắt, máy khắc và máy chạm trổ kim loại bằng thiết bị laze; máy móc dùng trong ngành công nghiệp nhựa; máy móc dùng để sản xuất linh kiện điện tử; tuabin; máy nén; máy làm sạch; bộ phận cấu thành của động cơ điện xoay chiều hoặc một chiều (trừ loại dùng cho xe cộ); máy thổi gió dùng điện; máy gia công dấu xi thiết bị bán dẫn; máy giặt chạy điện dùng trong công nghiệp; máy móc và hệ thống dùng trong việc sản sinh ra năng lượng và phát điện, máy lọc nước dùng trong công nghiệp; mô tơ phụ; máy sấy khô bát đĩa dùng trong công nghiệp.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc quy điện; bộ nối điện; bộ đóng mạch điện; cái tụ điện; điện trở; bộ ổn áp cảm ứng; bộ điện kháng; bộ bù pha điện; thiết bị đo và thiết bị thử điện hoặc từ tính, cụ thể là, thiết bị thử mạch, thiết bị đo tần số, thiết bị đo oát-giờ, thiết bị đo điện trở, vôn kế, máy đo sóng, ampe kế, và oát kế; thiết bị đóng cửa chạy điện dùng để điều khiển cửa trượt tự động; chương trình máy tính dùng để điều khiển thiết bị, máy móc và rô bốt; bộ phận cảm quang của thiết bị chụp ảnh điện dùng cho máy sao chụp, máy fax, máy in laze; thiết bị điện, cụ thể là, máy biến thế điện, máy biến đổi dòng điện, thiết bị cung cấp điện năng, bảng chuyển mạch điện, hộp chuyển mạch điện, cái ngắt mạch điện, thiết bị đo từ xa, công tơ điện, rơ le điện, cái ngắt mạch điện theo thời gian, cầu chì điện an toàn, cái ngắt mạch, bộ biến đổi điện, đầu nối nhánh điện, thiết bị nắn dòng điện; thiết bị điều chỉnh điện phân; máy tính; thiết bị bán dẫn; phần cứng máy tính; phần mềm máy tính; ổ đĩa; bàn phím máy tính; máy in dùng cho máy tính; thiết bị điều khiển điện cơ dùng để vận hành máy và động cơ mô tô bằng cách điều khiển dòng điện; thiết bị đo công nghiệp, cụ thể là, máy đếm hạt, thiết bị đo lưu lượng điện từ; thiết bị đo lưu lượng và máy tích phân siêu âm; máy bán hàng tự động; máy dùng để phát hiện tiền giả; máy dùng để đếm và phân loại tiền; máy đếm tiền; máy và thiết bị chụp X quang, không dùng cho y tế; máy và thiết bị chụp X quang công nghiệp; dụng cụ đo và kiểm soát mức độ làm sạch không khí của căn phòng được giữ sạch, thiết bị đo và kiểm soát chất lượng nước; bảng phân phối điện; thiết bị điều khiển từ xa và kiểm soát điện tử dùng trong vận hành công nghiệp; cơ cấu chuyển mạch; cầu dao điện; thiết bị tiếp xúc điện; thiết bị dùng để phân tích khí gaz; thiết bị ôzôn hoá; pin và ắc quy dùng năng lượng mặt trời; bộ đổi điện; thiết bị điều khiển có thể lập trình được; thiết bị điều khiển máy tính; thiết bị điều khiển điện; thiết bị điện dùng để vận hành máy móc và động cơ mô tô bằng cách điều khiển dòng điện; dụng cụ đo bức xạ; máy phát hiện phóng xạ; dụng cụ đo công nghiệp, thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị truyền dữ liệu; ắc quy nhiên liệu; thiết bị cao tần; thiết bị bấm giờ; bộ xử lý dữ liệu; bộ phát dữ liệu; vật mang dữ liệu từ tính để trắng, đĩa dùng để ghi, cụ thể là, đĩa compact đĩa DVD, đĩa từ quang học đĩa cứng; bộ khuyếch đại; bảng thao tác tiếp xúc có thể lập trình được; bảng thao tác tiếp xúc có thể lập trình được với màn hình chạy bằng điện; bảng báo hiệu điện dùng để hiển thị chỉ tiêu, sản lượng hiện thời hoặc những thứ tương tự; đồng hồ thời gian (thiết bị ghi giờ); máy làm hoá đơn dùng điện; máy phát hiện rò khí gas; chuông báo trộm; thiết bị mở cửa bằng điện; thấu kín

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị thu hồi dùng để xử lý hoá chất; nồi hơi (ngoài loại là bộ phận của máy móc) dùng để xử lý hoá chất; thiết bị chưng cất; bộ trao đổi nhiệt dùng để xử lý hoá chất; lò sưởi công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân; thiết bị đun nước uống dùng trong công nghiệp; thiết bị làm nóng trước không khí dùng trong công nghiệp; thiết bị tăng nhiệt hơi nước dùng trong công nghiệp; nồi hơi tàu thuỷ (ngoài loại là bộ phận của máy móc); thiết bị đẩy tro xỉ dùng cho nồi hơi; nồi hơi cố định; thiết bị làm nóng khoảng không khí nóng dùng cho mục đích công nghiệp; máy điều hoà không khí; lò nung dùng trong công nghiệp; thiết bị làm nóng khoảng không gian nước nóng dùng trong công nghiệp; máy giữ độ ẩm dùng trong công nghiệp; máy lọc không khí dùng trong công nghiệp; máy hút ẩm dùng trong công nghiệp; thiết bị đun nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích công nghiệp; máy điều hoà không khí cảm ứng cục bộ dùng trong công nghiệp; thiết bị điều hoà không khí trung tâm dùng trong công nghiệp; bộ tản nhiệt (sưởi ấm) dùng cho mục đích điều hoà không khí công nghiệp; máy điều hoà không khí hình khung cửa sổ dùng trong công nghiệp; thiết bị sưởi nóng bề mặt được lát; tủ lạnh dùng gaz; máy làm nước đá; máy làm lạnh; máy đông lạnh; thùng làm lạnh hoặc đông lạnh; thiết bị nấu nướng dùng trong công nghiệp; bếp nấu cảm ứng điện từ dùng trong công nghiệp; nồi nấu bằng điện dùng trong công nghiệp; thiết bị tẩy uế bát đĩa dùng trong công nghiệp; lò đốt rác dùng trong công nghiệp; thiết bị làm sạch nước công nghiệp; thiết bị làm sạch nước máy; máy phân phối nước lạnh hoặc nước nóng; đèn điện và thiết bị (chi tiết) chiếu sáng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FUJI ELECTRIC CO., LTD.

1-1, Tanabeshinden, Kawasaki-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/09/2005 đến 30/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-12062 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FE?
Chủ đơn là FUJI ELECTRIC CO., LTD., địa chỉ 1-1, Tanabeshinden, Kawasaki-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ