Nhãn hiệu ARTENGO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-11689
Ngày nộp đơn
09/09/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0098884-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ARTENGO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-11689 ngày 09/09/2005, chủ đơn là PROJETCLUB. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D &N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ARTENGO
Số đơn
VN-4-2005-11689
Ngày nộp đơn
09/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-11689
Số văn bằng bảo hộ
4-0098884-000
Ngày cấp văn bằng
03/04/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng viđêô được ghi sẵn (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); đĩa compăc hình và tiếng được ghi sẵn (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); đĩa từ được ghi sẵn (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); đĩa quang được ghi sẵn (sản phẩm liên quan đến các môn, thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); đĩa compăc quang được ghi sẵn (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); máy chơi trò chơi có hình ảnh phụ trợ được dùng với máy thu hình (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); kính bảo hộ (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc chơi bằng bóng); mũ bảo hộ (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); kính râm, hộp đựng kính đeo mắt (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); dây dùng cho kính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi bằng da (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng), ô, lọng (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng); túi thể thao (sản phẩm liên quan đến các môn thể thao chơi bằng vợt và/hoặc bóng).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cho nam giới, phụ nữ và trẻ em, cụ thể là quần áo lót; áo len dài tay; áo len chui đầu; áo len đan; váy; áo váy; quần; quần soóc; quần lót; quần ống túm; áo vét; áo có mũ; áo sơ mi; áo phông; cà vạt; khăn quàng cổ; thắt lưng (quần áo); găng tay (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng), loại trừ các sản phẩm cùng loại xếp ở các nhóm khác; quần áo không thấm nước (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); mũ; mũ lưỡi trai; dải băng buộc đầu (quần áo) (dùng khi chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); bít tất ngắn (dùng khi chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); giày (trừ giày chỉnh hình) (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); giày thể thao (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); đế dùng cho đồ đi chân (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng); quần áo để chơi thể thao trừ quần áo lặn cụ thể là quần, áo khoác ngắn có tay; quần soóc, áo phông, áo len chui đầu, quần và áo ấm rộng, áo sơ mi, áo len cổ chui (để chơi thể thao các trò chơi dùng vợt và/hoặc bóng).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, trò chơi trong nhà, trò chơi ném phi tiêu, quân bài (để chơi), trò chơi ky, đồ chơi xây dựng; đồ chơi, đồ chơi cho vật nuôi trong nhà, đồ chơi bằng vải lông, đồ chơi bằng nhựa, đồ chơi thổi phồng, trò chơi và đồ chơi dưới nước; xe hẩy đồ chơi; bóng bay để chơi; các vật dụng thể dục và thể thao ngoại trừ quần áo, giầy dép và thảm, đặc biệt là vợt ten-nít, khung cho vợt ten-nít, vợt cầu lông, quả cầu lông, cán vợt, bao đựng vợt, tấm phủ bàn đánh bóng bàn, lớp phủ ngoài bằng cao su cho vợt đánh bóng bàn, lớp bọc giảm chấn cho vợt ten-nít, bộ gia cường chống xoắn cho vợt ten-nít, máy bắn bóng, vật dùng để phân định sân chơi thể thao có dạng băng hoặc hình côn trụ bằng nhựa, băng để bảo vệ vợt, cái đệm khuỷu tay (vật dụng dùng cho thể thao), miếng đệm đầu gối (vật dụng thể thao); ván trượt tuyết, cái bọc ván trượt tuyết, ván lướt trên tuyết và túi thiết kế đặc biệt cho ván lướt trên tuyết, xe trượt băng có 1 chỗ, xe trượt tuyết (dụng cụ thể thao); giầy đi tuyết; miếng bảo vệ mồm, miếng bảo vệ cẳng chân, miếng bảo vệ khuỷu tay và miếng bảo vệ đầu gối dùng cho các môn thể thao; giầy trượt patanh có gắn lưỡi trượt; găng tay đánh quyền Anh; khung dùng cho môn thể thao bay lượn; các dụng cụ bắn cung, cung để bắn tên, vỏ bọc và bao đựng mũi tên, xe trượt băng; diều; ống cuộn dây diều; dây dùng cho vợt, vợt; bóng để chơi; đồ dùng để câu cá, cụ thể là cần câu và dụng cụ câu cá, cụ thể là ống cuộn dây câu cá, dây cước, vật chỉ báo cắn câu, móc câu, mồi câu nhân tạo và bẫy để câu; ván lướt sóng, ván lướt sóng không có động cơ; bóng, bóng tròn, lưới cho các môn thể thao; gậy đánh gôn; ván trượt tuyết, ván để lướt ván nước, lưỡi ván trượt tuyết, đai của ván trượt tuyết; quả tạ và tạ tập thể dục; cung, nỏ và mũi tên; súng phóng lao móc thể thao; chân nhái để bơi; bể bơi (đồ chơi); cầu trượt cho bể bơi (đồ chơi); ván trượt; trò chơi ảo thuật; cầu trượt (đồ chơi); trò chơi bi-a và bóng bi-a, gậy chơi bi-a; thiết bị để phục hồi chức năng cơ bắp cho người và máy để luyện tập thân thể, ván tập cơ bụng; xe đạp luyện tập tại chỗ; dụng cụ tập nở vòng ngực (dụng cụ tập); gậy chơi khúc côn cầu; con ky và bóng chơi ky; bóng cho trò chơi ném hòn; bàn bóng bàn; dây an toàn dùng khi tập thể thao; mặt nạ sân khấu; vật trang trí cây thông Nô en ngoại trừ đèn trang trí và bánh kẹo.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Học viện (đào tạo); giảng dạy; huấn luyện thực hành (thao diễn); dịch vụ cắm trại thể thao; tính thời gian cho các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; giáo dục thể chất; dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục); huấn luyện động vật; cung cấp các phương tiện chơi gôn; cung cấp các phương tiện chơi thể thao; huấn luyện thể dục; cho thuê sân chơi quần vợt; cho thuê các phương tiện sân vận động; cho thuê dụng cụ thể thao (ngoại trừ xe cộ); cho thuê bộ dụng cụ lặn; thông tin về lĩnh vực giải trí; cung cấp các phương tiện giải trí; công viên vui chơi giải trí; vườn hoa vui chơi giải trí; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (giải trí); tổ chức quay xổ số; lập kế hoạch buổi tiệc (giải trí); đặt chỗ các buổi trình diễn; cho thuê sách; tổ chức các cuộc thi cho giáo dục hoặc giải trí; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; thông tin về sự giải trí; sắp xếp và tổ chức các cuộc hội thảo (tập huấn); sắp xếp và tổ chức hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội; tổ chức triển lãm nhằm mục đích văn hoá hoặc giáo dục; cung cấp các xuất bản điện tử trực tuyến (không tải xuống được); cung cấp các dịch vụ vui chơi giải trí ở các khu công cộng có mái che; dịch vụ trò chơi cung cấp trực tuyến (từ mạng máy tính); dịch vụ phòng nhảy; xuất bản sách; cho thuê phim ảnh, băng video cát xét, máy vô tuyến truyền hình, băng video, bản ghi âm, máy quay phim, đồ trang trí sân khấu; cung cấp các phương tiện chiếu phim; dịch vụ trường quay; sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình; biên tập băng video; dịch vụ phòng ghi âm.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PROJETCLUB

4 BOULEVARD DE MONS, 59650 VILLENEUVE D’ASCQ, FRANCE

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D &N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/09/2005 đến 12/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. GNGH4 Ghi nhận gia hạn

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  14. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ARTENGO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-11689 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ARTENGO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ARTENGO?
Chủ đơn là PROJETCLUB, địa chỉ 4 BOULEVARD DE MONS, 59650 VILLENEUVE D’ASCQ, FRANCE. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ARTENGO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ARTENGO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ