Nhãn hiệu ALIPAY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-07612
Ngày nộp đơn
23/06/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0089049-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ALIPAY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-07612 ngày 23/06/2005, chủ đơn là Advanced New Technologies Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ALIPAY
Số đơn
VN-4-2005-07612
Ngày nộp đơn
23/06/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-07612
Số văn bằng bảo hộ
4-0089049-000
Ngày cấp văn bằng
19/09/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm xử lý việc thanh toán điện tử đi và đến từ người khác; phần mềm xác nhận, chương trình máy tính đã được ghi; phần mềm máy tính đã được ghi, máy tính; các thiết bị ngoại vi dùng cho máy tính, ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống được); băng âm thanh trắng; đĩa compact chỉ đọc (CD-ROM); đĩa và băng video; phần mềm máy tính dùng trong việc tra cứu và khôi phục thông tin máy tính theo sở thích, theo sưu tập, theo giá, theo sản phẩm được truy cập từ mạng thông tin toàn cầu và hệ thống mạng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến việc tạo thuận lợi cho công việc giao dịch kinh doanh qua hệ thống mạng toàn cầu và khu vực; cung cấp dịch vụ đặt hàng trực tuyến qua máy tính; quảng cáo hàng hoá và dịch vụ của người khác qua hệ thống mạng toàn cầu và khu vực; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu quốc tế; cho thuê chỗ quảng cáo trên phương tiện truyền thông; dịch vụ quảng cáo cho người khác, dịch vụ tư vấn và nghiên cứu thị trường cho người khác; dịch vụ thương mại trực tuyến liên quan đến việc điều khiển việc bán đấu giá điện tử và cung cấp dịch vụ đánh giá kinh doanh trực tuyến liên quan đến các dịch vụ đó; dịch vụ bán lẻ trực tuyến các sản phẩm tiêu dùng; dịch vụ cung cấp bảng tin tương tác trực tuyến phục vụ cho việc đăng tải quảng cáo, bán hàng và bán lại hàng hoá qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thanh toán và giải quyết các giao dịch tài chính qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ ngân hàng và dịch vụ tài chính trực tuyến, dịch vụ thẻ tín dụng; xử lý và gửi các hoá đơn thanh toán; cung cấp các dịch vụ bảo hiểm cho các giao dịch tài chính, dịch vụ chuyển tiền, chuyển tiền bằng các phương tiện điện tử cho người khác; chuyển giao các thanh toán cho người khác qua mạng internet; dịch vụ xử lý việc ghi hoá đơn và thanh toán.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thư điện tử và dịch vụ gửi thư điện tử; cung cấp dịch vụ truy cập vào website trên mạng máy tính toàn cầu, nhờ đó bên thứ ba có thể chào hàng và dịch vụ; tiếp nhận và đáp ứng các đơn đặt hàng, ký kết hợp đồng và thực hiện hoạt động kinh doanh; cung cấp các đường truyền kết nối máy tính cho website của bên thứ ba để tạo thuận lợi cho việc giao dịch thương mại điện tử và kinh doanh quốc tế; cung cấp dịch vụ truy cập bảng tin điện tử để gửi và truyền các tin nhắn trong số và giữa những người sử dụng máy tính liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ và cơ hội kinh doanh; cung cấp dịch vụ truy cập vào lịch điện tử, địa chỉ và sổ ghi nhớ công việc, qua mạng máy tính toàn cầu và khu vực; cung cấp dịch vụ truy cập vào website tương tác trên mạng máy tính toàn cầu cho bên thứ ba để chuyển thông tin, trả lời các yêu cầu và tiếp nhận và đáp ứng đơn đặt hàng đối với các sản phẩm, dịch vụ và các cơ hội kinh doanh; gửi tin nhắn; truyền các tin nhắn và hình ảnh với sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan đến tất cả các dịch nói trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lưu trữ các số liệu điện tử và tài liệu điện tử.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính; lập chương trình máy tính; dịch vụ phần mềm hệ thống máy tính; cung cấp dịch vụ kết nối trực tiếp giữa những người sử dụng máy tính nhằm trao đổi dữ liệu; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; cung cấp dịch vụ truy cập máy tính và cho thuê máy tính để truy cập vào các thông báo và cơ sở dữ liệu tương tác trực tuyến; thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; thiết kế và phát triển trang mạng; cho người khác thuê trang mạng; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và tham vấn tất cả các dịch vụ kể trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Advanced New Technologies Co., Ltd.

Cayman Corporate Centre, 27 Hospital Road, George Town, Grand Cayman KY1-9008, Cayman Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/06/2005 đến 04/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ALIPAY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-07612 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ALIPAY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ALIPAY?
Chủ đơn là Advanced New Technologies Co., Ltd., địa chỉ Cayman Corporate Centre, 27 Hospital Road, George Town, Grand Cayman KY1-9008, Cayman Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ALIPAY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ALIPAY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ