Nhãn hiệu LOGIXNET

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-07228
Ngày nộp đơn
17/06/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38 Nhóm 39
Số văn bằng
4-0082529-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LOGIXNET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-07228 ngày 17/06/2005, chủ đơn là NEC CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LOGIXNET
Số đơn
VN-4-2005-07228
Ngày nộp đơn
17/06/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-07228
Số văn bằng bảo hộ
4-0082529-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ môi giới xuất khẩu và nhập khẩu; dịch vụ xuất khẩu hàng hóa qua cửa khẩu hải quan cụ thể là: xác lập bản khai thuế và thuế hải quan; hủy bỏ buổi tiệc văn phòng bằng máy tính (hoạt động văn phòng); phân loại hệ thống phân phối hàng hoá bằng máy tính; dịch vụ kiểm tra việc xuất khẩu hàng hoá; dịch vụ kiểm tra việc xuất khẩu hàng hoá theo số lượng và dịch vụ cấp giấy phép xuất khẩu hàng hóa; dịch vụ giúp đỡ quản lý trong lĩnh vực buôn bán và phân phối hàng hoá; dịch vụ tư vấn hỗ trợ thương mại trong việc xác định lộ trình của các xe chở hàng bằng máy tính; dịch vụ quản lý và theo dõi bằng máy tính việc đón khách và chở tài sản cá nhân bằng đường hàng không, bằng đường sắt, bằng tàu thuyền và bằng xe mô tô; dịch vụ quản lý và theo dõi bằng máy tính việc gửi bưu kiện trong khi quá cảnh; quản lý các thông tin qua mạng máy tính và qua điện thoại cho bên thứ ba trong việc đón khách và chở hàng; cung cấp dịch vụ quản lý và theo dõi bằng máy tính thông qua mạng máy tính toàn cầu các thông tin liên quan đến việc gửi bưu kiện giao hàng, đón khách và chở hàng bằng máy bay, bằng xe lửa, bằng tàu thuyền và bằng xe mô tô; dịch vụ quản lý hậu cần bằng máy tính trong việc phân phối hàng và giao hàng hoá; dịch vụ cung cấp việc đăng ký tự động cho khách hàng việc kê khai hàng hoá được vận chuyển bằng tàu thuỷ qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ quản lý mạng lưới vận tải bằng máy tính; dịch vụ thu xếp quản lý việc đón khách, phân phối và phân phát hàng hóa bằng máy tính; dịch vụ quản lý theo dõi việc gửi bưu kiện hàng hoá bằng mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ quản lý bằng máy tính việc nhận, phân phát và phân loại bưu phẩm.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khai thuê hải quan.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông tin điện tử các thông tin về quá trình chuyên chở hàng hoá, tài liệu và bưu kiện lên tàu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ lưu giữ, vận chuyển và chuyển phát thư, tài liệu, bưu kiện và hàng hoá bằng đường bộ, bằng máy bay, bằng đường biển; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ đóng gói hàng hóa để vận chuyển; dịch vụ vận chuyển thư từ, tài liệu, các thông báo, tài liệu in, ấn phẩm và các hàng hoá khác bằng máy bay, tàu thuyền, xe lửa và xe mô tô; dịch vụ lưu giữ tài liệu, bưu phẩm và hàng hoá; dịch vụ vận chuyển và chuyên chở hành khách và tài sản cá nhân bằng máy bay, xe lửa, tàu thuyền và xe mô tô; dịch vụ thuê tàu cho người khác; cho thuê hộp để vận chuyển tài liệu; dịch vụ nhận, gửi và chuyển phát tài liệu cho người khác; dịch vụ xếp hàng vào kho, lưu giữ hàng hoá trong kho, đóng gói hàng để chuyển phát và vận chuyển bằng đường máy bay, bằng tàu thuyền, bằng xe lửa và bằng xe mô tô đồng thời nhận hàng trở lại cũng bằng các phương tiện đã nói ở trên; cung cấp thông tin về vận tải và vận chuyển quốc tế và nhận trở lại các bưu kiện và tài sản cá nhân bằng máy bay, bằng xe lửa, bằng tàu thuyền và bằng xe mô tô.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEC CORPORATION

7 - 1, Shiba 5 - chome, Minato - ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/06/2005 đến 25/07/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LOGIXNET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-07228 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LOGIXNET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LOGIXNET?
Chủ đơn là NEC CORPORATION, địa chỉ 7 - 1, Shiba 5 - chome, Minato - ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LOGIXNET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LOGIXNET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ