Nhãn hiệu NIKKISO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-03513
Ngày nộp đơn
31/03/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0082303-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIKKISO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-03513 ngày 31/03/2005, chủ đơn là NIKKISO CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIKKISO
Số đơn
VN-4-2005-03513
Ngày nộp đơn
31/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-03513
Số văn bằng bảo hộ
4-0082303-000
Ngày cấp văn bằng
23/05/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động cho máy (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy, thiết bị và công cụ vận hành bằng sức gió và sức nước như bơm, bơm chân không, máy quạt gió và máy nén; máy ép (máy dùng trong công nghiệp); máy ép đẳng hướng (dùng trong công nghiệp); máy ghép nối đẳng tĩnh dùng cho các bộ phận điện tử; máy và hệ thống chế tạo ra vật liệu hay chất bán dẫn; máy phun bụi nước; máy nhuộm bằng cách phun lên bề mặt cần nhuộm; bộ thuỷ nhiệt; động cơ điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận ghép nối trục (bộ phận máy không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận số thay đổi tốc độ (bộ phận máy không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); thiết bị giảm xóc (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); thiết bị điều khiển dùng cho máy, động cơ; máy và dụng cụ gia công kim loại; máy lọc; bộ phận giảm áp suất hay áp lực (bộ phận máy); bộ phận điều chỉnh áp suất hay áp lực (bộ phận máy); bộ trao đổi nhiệt (bộ phận máy); van (bộ phận máy không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận và linh kiện nhỏ của các sản phẩm trên.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát) chất lượng nước; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát) bơm; thiết bị và dụng cụ dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hay điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hay tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho thiết bị vận hành khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy ghi tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị dập lửa; thiết bị và dụng cụ phân tích hạt (phần tử); máy phân tích cỡ hạt (phần tử); máy phân tích diện tích bề mặt; thiết bị luân chuyển mẫu dùng cho máy phân tích hạt (phần tử); máy phân tích tiềm năng zata (zata potential analyzers); thiết bị lấy mẫu và phân tích; thiết bị phun hoá chất; thiết bị theo dõi sự rò rỉ của bình ngưng (condenser leakage monitoring equipments); thiết bị chống nhiễm bẩn bằng ozôn; thiết bị và dụng cụ kiểm soát chất lượng nước dùng cho nhà máy năng lượng; thiết bị và dụng cụ kiểm soát nồi chưng cất hay nồi hơi; thiết bị và dụng cụ kiểm soát quá trình hoạt động hay vận hành dùng cho nhà máy năng lượng; máy phân tích chất lượng nước; bảng điều khiển; máy và dụng cụ đo xa điều khiển từ xa có dây hoặc không dây; máy và dụng cụ điều chỉnh hay điều tiết tự động; lưu lượng kế, pin (flow elements); dụng cụ báo nhiệt độ; máy đo áp suất (áp kế); thiết bị thử phản ứng dùng trong thí nghiệm; pin bán dẫn (semi-conductor elements); máy vi tính; phần mềm máy vi tính; ăng ten (bộ phận của vệ tinh); bảng (panel) pin mặt trời (bộ phận của vệ tinh); bộ phận và linh kiện nhỏ của các sản phẩm trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân tay giả, mắt giả và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; máy có chức năng thay quả cật (artificial kidney machines); thiết bị và dụng cụ thẩm tách; máy thẩm tách; thiết bị và dụng cụ trộn chất thẩm tán dạng bột; bơm truyền; bơm tiêm; bơm dùng cho mục đích y tế; bộ ống truyền máu; lá lách nhân tạo; thiết bị theo dõi bệnh nhân để dùng khi thẩm tách; hệ thống quản lý dữ liệu thẩm tách; thiết bị đo dùng cho mục đích y tế; thiết bị phóng tia gamma dùng cho mục đích y tế; thẩm thấu kế, bộ lọc dùng cho mục đích y tế; kim khâu dùng cho mục đích y tế; bộ phận và linh kiện nhỏ của các sản phẩm trên.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị dùng cho mục đích chiếu sáng, đốt nóng, tạo hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh; thiết bị làm ẩm dùng trong công nghiệp; thiết bị làm mất sự ẩm ướt dùng trong công nghiệp; thiết bị làm khô dùng trong công nghiệp; thiết bị làm sạch không khí dùng trong công nghiệp; hệ thống xử lý nước thải dùng trong công nghiệp; thiết bị xử lý nước thải; thiết bị và máy làm sạch nước; thiết bị làm sạch nước bằng cách thấm lọc đổi chiều; thiết bị và dụng cụ điều hoà nước; van điều khiển mức nước hay chất lỏng trong bể chứa; vòi của đường ống (đầu vòi); bể chứa có vòi cố định (constant head tanks); máy tách khí; máy làm mát; lò điều khiển nhiệt độ; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy); thiết bị điều khiển nhiệt độ; bộ trao đổi cation (iôn dương); thiết bị loại bỏ khí bị tiêu huỷ trong quá trình xử lý nước bằng phương pháp cơ học hay hoá học; bộ phận và linh kiện nhỏ của các sản phẩm trên.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hay dưới nước; máy bay, bộ phận và linh kiện nhỏ của máy bay (bao gồm cánh nhỏ của máy bay; cánh gập của máy bay; cánh phụ trợ có thể di chuyển dọc viền chính của cánh máy bay; cơ cấu trên bề mặt của máy bay giúp giảm sức cản; tấm lái ngang điều chỉnh độ ngẩng của máy bay; thanh giằng (chống) tạo cơ cấu chính của máy bay; cánh máy bay; cửa máy bay; gióng ngang cho máy bay và thân máy bay; bộ lấy thăng bằng theo chiều thẳng đứng và ngang của máy bay; nắp chụp động cơ máy bay; nắp chụp mũi động cơ máy bay; nắp che quạt cho động cơ máy bay (bộ phận của nắp chụp động cơ máy bay); bậc của cơ cấu đảo chiều đẩy bằng composite cho máy bay thương mại; ống và bản cho cấu trúc của vệ tinh; bộ phận kết cấu để nối dùng cho vệ tinh; phanh cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ phận hạ cánh cho máy bay.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng nhà cửa; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và dụng cụ vận hành bằng sức gió và sức nước; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị hoá học; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và dụng cụ gia công kim loại; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và hệ thống chế tạo vật liệu hay chất bán dẫn; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm hay đồ uống; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị phân phối hay điều khiển năng lượng; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và dụng cụ đo lường và thử nghiệm; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ kiểm soát chất lượng nước; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ trong phòng thí nghiệm; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị điện tử; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị viễn thông; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị y tế, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm sạch nước thải; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm sạch nước; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm mất sự ẩm ướt dùng trong công nghiệp; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lọc không khí dùng trong công nghiệp; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điều hoà không khí; sửa chữa và bảo dưỡng máy bay; lắp đặt hệ thống ống dẫn (plumbing); dịch vụ chạy đường dây điện.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIKKISO CO., LTD.

4-20-3, Ebisu, Shibuya-ku, Tokyo 150-6022, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.11.09

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/03/2005 đến 22/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIKKISO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-03513 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NIKKISO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIKKISO?
Chủ đơn là NIKKISO CO., LTD., địa chỉ 4-20-3, Ebisu, Shibuya-ku, Tokyo 150-6022, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIKKISO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIKKISO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ