Nhãn hiệu TOTO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-14647
Ngày nộp đơn
30/12/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0078853-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOTO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-14647 ngày 30/12/2004, chủ đơn là TOTO LTD.. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/08/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOTO
Số đơn
VN-4-2004-14647
Ngày nộp đơn
30/12/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-14647
Số văn bằng bảo hộ
4-0078853-000
Ngày cấp văn bằng
24/01/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/12/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất chống mờ cho cửa kính của xe cộ, sản phẩm hóa học dùng làm chất phủ ngoài dùng cho công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn phủ ngoài.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất khử trùng làm sạch không khí (dùng trong y tế), chất khử mùi cho xe cộ, chất khử mùi (không dùng cho cá nhân và không dùng cho công nghiệp).

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tay vịn và lan can bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mâm cặp tĩnh điện (bộ phận của máy), máy rửa bát đĩa, máy nghiền rác, hệ thống máy nghiền rác cho nhà bếp, nắp van (bộ phận của máy), van ống dẫn (bộ phận của máy), máy tháo nước (làm cho nước thoát đi), bộ phận tạo hơi nước trong máy, van (bộ phận của máy), máy điều chỉnh dòng nước cung cấp, máy móc và thiết bị sản xuất chất bán dẫn cùng các thiết bị và linh kiện của chúng, máy và thiết bị sản xuất tinh thể lỏng cùng các thiết bị và linh kiện của chúng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bệ xí máy, thiết bị dùng để tắm cụ thể như: chậu tắm, bồn tắm, vòi nước dùng để tắm; nồi đun nước chạy ga, thiết bị sấy khô tay (chạy điện) trong phòng rửa mặt, thiết bị sấy khô và làm nóng (chạy điện) trong buồng tắm, thiết bị lọc nước, thiết bị đun nước sử dụng năng lượng mặt trời, thiết bị cho bồn tắm và nhà vệ sinh cụ thể như: vòi nước, van nước, két nước của xí bệt, bệ xí; van điều chỉnh dòng chảy của vòi nước, vòi hoa sen, bộ phận hình cầu trong két nước của xí bệt, van kiểm tra mức nước trong bể nước, các bộ phận của két nước của xí bệt cụ thể như: cần gạt nước, thanh đỡ quả cầu trong két nước, quả cầu trong két nước, bể nước cho gia đình, bộ phận ngồi của xí bệt, bộ phận ngồi của xí bệt có vòi nước ấm để rửa ráy, bệ xí, bệ xí để đi tiểu được gắn cố định, vòi phun nước tự động cho bệ xí và cho bệ xí để đi tiểu, xí bệt và bệ xí đi tiểu, thiết bị thông gió được gắn cố định với vòi nước, ống dẫn cung cấp nước cho các thiết bị vệ sinh, thiết bị phân phối nước, ống dẫn nước (bộ phận của thiết bị vệ sinh), van an toàn (bộ phận của thiết bị vệ sinh), van làm giảm sức ép (bộ phận của thiết bị vệ sinh), van khoá nước (bộ phận của thiết bị vệ sinh), thiết bị phân phối giấy tự động (là bộ phận kèm theo của xí bệt), chậu rửa tay (thiết bị vệ sinh), chậu rửa tay có vòi nước tự động (thiết bị vệ sinh, chậu rửa mặt (thiết bị vệ sinh), bồn tắm, vòi nước, vòi hoa sen ở buồng tắm, đèn thắp bằng khí ga, van ngang (của thiết bị phân phối nước), chậu rửa vệ sinh, vòi hoa sen hình lá trầu, đèn thủy ngân (đèn thắp sáng) và các loại đèn dùng để thắp sáng khác.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngói, đá lát phi kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giá phơi quần áo cho khô không làm bằng kim loại, vải làm giẻ lau được thấm hoá chất chống mờ dùng để lau cửa kính của xe cộ.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, đại lý quảng cáo, quảng cáo ngoài trời, cho thuê vật liệu quảng cáo, cho thuê khoảng không để quảng cáo, tổ chức các cuộc triển lãm với mục đích thương mại hoặc mục đích quảng cáo, dịch vụ cung cấp thông tin kinh doanh, dịch vụ cung cấp thông tin về bán hàng hoá và/hoặc dịch vụ bán hàng qua internet, tư vấn quản lý kinh doanh, nghiên cứu tiếp thị.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập kế hoạch quy hoạch hệ thống ống dẫn nước, thiết kế hệ thống nhà bếp (thiết kế đồ trang trí nội thất), tư vấn thiết kế hệ thống nhà bếp, thiết kế các đồ lắp đặt trong nhà tắm, trong nhà bếp và trong nhà vệ sinh (thiết kế đồ trang trí nội thất), tư vấn cho việc thiết kế nhà tắm, nhà bếp và nhà vệ sinh; thiết kế bồn tắm, thiết kế hệ thống nhà bếp, thiết kế nhà vệ sinh và bệ xí nhà vệ sinh, thiết kế giá rửa mặt và thiết kế các đồ phụ tùng của các sản phẩm nói trên, thiết kế trang trí nội thất, thiết kế bản vẽ công trình, thiết kế kiến trúc trong xây dựng công trình.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TOTO LTD.

No. 1 - 1, Nakashima 2 - chome, Kokurakita - ku, Kitakyushu - shi, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/12/2004 đến 01/08/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOTO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-14647 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOTO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOTO?
Chủ đơn là TOTO LTD., địa chỉ No. 1 - 1, Nakashima 2 - chome, Kokurakita - ku, Kitakyushu - shi, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOTO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/12/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/12/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOTO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ