Nhãn hiệu SECOM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-13641
Ngày nộp đơn
07/12/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 45
Số văn bằng
4-0097361-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SECOM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-13641 ngày 07/12/2004, chủ đơn là Secom Kabushiki Kaisha (SECOM CO., LTD.). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/11/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SECOM
Số đơn
VN-4-2004-13641
Ngày nộp đơn
07/12/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-13641
Số văn bằng bảo hộ
4-0097361-000
Ngày cấp văn bằng
11/03/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/12/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hay điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hay tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó tiền xu hay thẻ; máy tính tiền; máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; băng (thiết bị khử từ cho băng từ); băng từ tính; mạch in; bộ nhớ của máy vi tính; dụng cụ dẫn hướng cho các phương tiện đi lại; máy vi tính; phần mềm máy vi tính (đã được ghi lại); máy điện tín hay thiết bị để truyền điện tín; đường dây điện thoại; đĩa (từ tính); đĩa mềm (dùng cho máy vi tính); bàn phím máy vi tính; con chíp điện tử (mạch tích hợp); đĩa compact (âm thanh-hình ảnh); đĩa compact (bộ nhớ chỉ đọc); chương trình điều hành của máy vi tính, đã được ghi; thiết bị ngoại vi cho máy vi tính; phần mềm máy vi tính (đã được ghi); bút (điện tử) (thiết bị hiển thị dùng với máy vi tính hay thiết bị điện tử); thẻ đã được mã hoá, từ tính; giao diện hay mạch ghép nối hay thiết bị ghép tương thích (cho máy vi tính); juke box (thiết bị đĩa quang có thể tự động nạp và nhả đĩa) (dùng cho máy vi tính); phương tiện chứa dữ liệu từ tính; bộ mã hoá từ tính; bộ băng từ tính hay ổ băng từ tính (dùng cho máy vi tính); màn hình (phần cứng máy vi tính); bộ giám sát (chương trình máy vi tính); đĩa quang; máy in dùng với máy vi tính; bộ xử lý trung tâm (thiết bị xử lý dữ liệu cho máy tính); máy quét - scanner (thiết bị xử lý dữ liệu); đầu đĩa compact; ổ đĩa (dùng cho máy vi tính); thẻ mạch tích hợp (thẻ thông minh); máy tính notebook hay máy vi tính xách tay; đầu máy chơi trò chơi viđêô; ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống từ mạng máy tính); chương trình máy vi tính (phần mềm có thể tải xuống từ mạng máy tính); thiết bị dẫn hướng cho xe cộ (máy vi tính gắn trên xe cộ); điện thoại (có thể mang theo người); chương trình trò chơi máy vi tính; thiết bị dẫn hướng cho vệ tinh hay thiết bị dẫn hướng sử dụng tín hiệu vệ tinh; thẻ an ninh hay bảo mật điện tử; còi hay chuông báo động nói chung; thiết bị và dụng cụ viễn thông; thiết bị và dụng cụ GPS (hệ thống định vị toàn cầu); thiết bị và dụng cụ để truyền và nhận dữ liệu liên quan đến nơi và/hoặc địa điểm hay người, tài sản hay xe cộ; còi hay chuông báo động khi có di chuyển hay vận động (movement alarm); hệ thống nhận hay phát tín hiệu, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng; thiết bị định vị xe cộ, người và tài sản; bộ cảm biến phát hiện người hay vật xâm nhập, bộ cảm biến từ tính, bộ cảm biến phát hiện người hay vật xâm nhập sử

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác hay đơn vị khác phục vụ cho các nhu cầu cá nhân; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; các dịch vụ bám đuôi và theo dõi việc bám đuôi; các dịch vụ truyền hình mạch kín (hệ thống truyền hình khép kín, không phổ biến, chỉ được sử dụng và xem bởi một số người nhất định, thường nhằm mục đích an ninh hay theo dõi) - CCTV; các dịch vụ tư vấn hay đưa ra lời khuyên về an ninh hay bảo mật; cung cấp dịch vụ theo dõi an ninh hay theo dõi để bảo vệ; giám sát và báo cáo tình hình về các đối tượng/người cần được bảo vệ và/hoặc giám sát như người già, trẻ em, vật nuôi, đồ đạc có giá trị; cấp cứu và báo cáo trong trường hợp khẩn cấp (không phải là vận chuyển bằng xe cứu thương); tìm kiếm hay tìm lại và báo cáo về nơi ở hay địa điểm hiện tại của đối tượng như đồ bị mất hay thất lạc, đồ bị đánh cắp; dịch vụ theo dõi từ xa các đối tượng/người cần được bảo vệ và/hoặc giám sát như người già, trẻ em, vật nuôi, đồ đạc có giá trị; điều tra về người bị mất tích; cho thuê thiết bị đầu cuối cầm tay chỉ dành cho việc tìm kiếm, dò tìm hay phát hiện và báo cáo về nơi ở hay địa điểm hiện tại của đối tượng/người cần được bảo vệ và/hoặc giám sát; dịch vụ trinh thám theo dõi kẻ nghi ngờ; dịch vụ theo dõi nơi ở hay địa điểm hay vị trí của người, tài sản và/hoặc xe cộ; dịch vụ cảnh báo về địa điểm và vị trí của người, tài sản và xe cộ; cung cấp thông tin về bản đồ (định vị thông tin trên bản đồ) nhằm quản lý và tìm người già, trẻ em, vật nuôi, các đối tượng/người cần được bảo vệ và/ hoặc giám sát, tài sản bị mất, đối tượng bị đánh cắp và các đối tượng khác cần tìm kiếm và/hoặc lấy lại.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Secom Kabushiki Kaisha (SECOM CO., LTD.)

5-1, Jingumae 1-Chome, Shibuya-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/12/2004 đến 11/11/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  15. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SECOM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-13641 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SECOM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SECOM?
Chủ đơn là Secom Kabushiki Kaisha (SECOM CO., LTD.), địa chỉ 5-1, Jingumae 1-Chome, Shibuya-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SECOM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/12/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/12/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SECOM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ