Nhãn hiệu AKIRA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-12399
Ngày nộp đơn
10/11/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0072121-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AKIRA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-12399 ngày 10/11/2004, chủ đơn là AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/05/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AKIRA
Số đơn
VN-4-2004-12399
Ngày nộp đơn
10/11/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-12399
Số văn bằng bảo hộ
4-0072121-000
Ngày cấp văn bằng
18/05/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/11/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị đo lực đánh của gậy đánh gôn; thiết bị đo các thông số của gậy đánh gôn; thiết bị mô phỏng trò đánh gôn; đồng hồ đo tốc độ của đầu gậy chơi gôn có thể xách tay; dụng cụ bảo vệ bụng tránh tổn thương (không phải là các bộ phận của quần áo thể thao hoặc được sử dụng trong các hoạt động thể thao riêng biệt); phần mềm máy vi tính để trợ giúp trong việc thiết kế các dụng cụ thể thao; thấu kính hiệu chỉnh để bảo vệ mắt dùng khi chơi thể thao; cái bảo vệ mắt dùng khi chơi thể thao; kính bảo hộ dùng trong thể thao; mũ bảo vệ dùng trong thể thao; vật bảo vệ mông, không được thiết kế đặc biệt để chơi thể thao; cái chắn mông, không được thiết kế đặc biệt để chơi thể thao; vật bảo vệ đầu gối tránh bị tổn thương (không sử dụng trong chơi thể thao); miếng đệm bảo vệ đầu gối tránh bị tổn thương (không sử dụng trong chơi thể thao); vật lót, độn bảo hộ, không sử dụng trong thể thao để tránh bị tổn thương; miếng đệm để bảo vệ thân thể đề phòng tai nạn hoặc tổn thương (không dùng cho thể thao); quần áo bảo hộ cho những người tham gia trong các môn thể thao ô tô (để tránh tai nạn); quần áo bảo hộ cho những người tham gia trong các môn thể thao ô tô (để tránh bị tổn thương); mũ bảo hộ cho thể thao; mũ thể thao bảo hộ dùng cho các môn thể thao dưới nước; mũ thể thao bảo hộ làm bằng vật liệu tổng hợp; cái giảm chấn an toàn (không dùng cho các chỗ ngồi trên xe cộ và dụng cụ thể thao); vòng kẹp cho kính thể thao; cái chắn cẳng chân bảo vệ tránh bị tổn thương (không phải là vật dụng thể thao); miếng đệm cẳng chân để tránh bị tổn thương (không phải là vật dụng thể thao); vật bảo vệ cẳng chân tránh bị tổn thương (không phải là vật dụng thể thao); kính dùng cho thể thao; kính thể thao (ống nhòm); kính thể thao (kính đeo mắt); kính thể thao (kính viễn vọng); miếng đệm bảo vệ cánh tay (không dùng trong các hoạt động thể thao); vật bảo vệ ngực để tránh tai nạn hoặc tổn thương (không dùng trong thể thao); vật bảo vệ tay (không dùng cho thể thao); vật trùm đầu cho các hoạt động thể thao để tránh bị tổn thương; mặt nạ bảo vệ mặt (không phải là dụng cụ thể thao); các vật dụng bảo hộ không dùng cho mục đích thể thao; mặt nạ bảo vệ mặt để tránh bị tổn thương (không dùng trong đánh kiếm thể thao); dụng cụ đo nhịp đập dùng cho thể thao; bộ dây treo an toàn (không dùng cho các chỗ ngồi trên xe cộ hoặc là dụng cụ thể thao); vật đệm được tạo dáng để bảo vệ các bộ phận của cơ thể (không được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các hoạt động thể thao); miếng đệm giảm sự va chạm để tránh bị tổn thương (không sử dụng trong thể thao); túi thể thao được làm thích hợp để đựng mũ bảo hộ; kính thể thao (kính bảo hộ); các vật dụng thể thao (mũ) dùng cho người cưỡi ngựa (dùng cho mục đích bảo hộ);

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE LTD

10 Toh Guan Road, T T International Tradepark, Singapore 608838

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/11/2004 đến 08/05/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AKIRA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-12399 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AKIRA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AKIRA?
Chủ đơn là AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE LTD, địa chỉ 10 Toh Guan Road, T T International Tradepark, Singapore 608838. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AKIRA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/11/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/11/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AKIRA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ