Nhãn hiệu ILKO

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-06427
Ngày nộp đơn
30/06/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 21
Số văn bằng
4-0067529-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ILKO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-06427 ngày 30/06/2004, chủ đơn là P.T. MASPION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH A.M.B.Y.S đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/12/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ILKO
Số đơn
VN-4-2004-06427
Ngày nộp đơn
30/06/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-06427
Số văn bằng bảo hộ
4-0067529-000
Ngày cấp văn bằng
27/10/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/06/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ bóc vỏ rau củ được điều khiển bằng tay; dụng cụ mở hộp không dùng điện; dụng cụ mở nắp hộp không dùng điện; kéo dùng như dụng cụ làm bếp; cái kẹp quả hạnh không làm bằng kim loại quý; máy cắt trứng không dùng điện; dụng cụ dùng để phục vụ cho bữa ăn (muôi múc); dụng cụ trộn thức ăn không dùng điện, dao kéo, bộ đồ ăn (dao, dĩa), dĩa, thìa, dao, dụng cụ mài dao, muôi múc, dao dùng để ăn sò, dụng cụ dùng để làm đồ trang trí thức ăn, cái kẹp.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ dùng để bóc rau củ (dụng cụ gia đình điều khiển bằng tay, không phải dao); dụng cụ mở nút chai, dụng cụ mở nút chai vừa kết hợp dao; cái sàng (dụng cụ gia đình); cái rây (dụng cụ gia đình); dụng cụ lọc dùng cho các mục đích gia đình; dụng cụ nạo (dụng cụ gia đình); cái chày không dùng điện dùng cho bếp núc; dụng cụ cắt trứng (dụng cụ làm bếp) không làm bằng kim loại quý; dụng cụ dùng để giần thịt cho mềm (dụng cụ làm bếp được điều khiển bằng tay); các dụng cụ dùng để nấu nướng trong gia đình (không làm bằng kim loại quý); ấm để phục vụ cho bàn ăn (không làm bằng kim loại quý); cốc; bát; chai; đĩa; vại; bình, không làm bằng kim loại quý; đồ đựng thức ăn bằng nhựa; khay dùng trong gia đình không làm bằng kim loại quý; hũ; cốc vại, bát, đĩa, vại, bình, khay, chén, ca, xoong lớn hình chiếc bát dùng để nấu nướng; dụng cụ bàn xẻng dùng để trộn và trang trí trong nấu nướng thức ăn; chảo nấu ăn làm bằng kim loại thường, làm bằng đất nung, bằng thuỷ tinh hoặc bằng gốm sứ, đồ đựng dùng để nướng làm bằng kim loại thường, làm bằng đất nung, bằng thuỷ tinh hay bằng gốm sứ; đĩa dùng để nướng làm bằng kim loại thường, làm bằng đất nung, bằng thuỷ tinh hay bằng gốm sứ; khay dùng để nướng; dụng cụ gia đình dùng để nướng; ấm đun; xoong hầm thức ăn; chảo rán; đồ đựng thức ăn cách nhiệt; phích nước; chảo giữ nhiệt.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

P.T. MASPION

38-40 KEMBANG JEPUN, SURABAYA 60162, INDONESIA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH A.M.B.Y.S

181/3 Cách Mạng Tháng Tám,phường 5, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/06/2004 đến 26/12/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ILKO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-06427 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ILKO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ILKO?
Chủ đơn là P.T. MASPION, địa chỉ 38-40 KEMBANG JEPUN, SURABAYA 60162, INDONESIA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ILKO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/06/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/06/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ILKO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ