Nhãn hiệu TENON

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-05930
Ngày nộp đơn
17/06/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0071910-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TENON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-05930 ngày 17/06/2004, chủ đơn là TENON LIMITED. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/06/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TENON
Số đơn
VN-4-2004-05930
Ngày nộp đơn
17/06/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-05930
Số văn bằng bảo hộ
4-0071910-000
Ngày cấp văn bằng
10/05/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/06/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm gỗ đã được xử lý bao gồm các sản phẩm gỗ xây dựng, gỗ công nghiệp, gỗ thô, gỗ gia công, gỗ bán gia công, gỗ cưa thô, gỗ đã định cỡ và các sản phẩm gỗ sấy khô; gỗ ván sàn, gỗ lớp, gỗ phiến, vật liệu xây dựng thuộc nhóm này, bao gồm các vật liệu trong nhóm này được cấu tạo chủ yếu bởi vật liệu phi kim loại; vật liệu xây dựng bằng gỗ, bao gồm tấm pa-nel và gỗ ván, tấm ván, các thanh gờ và các sản phẩm gỗ đã được gia công; cấu kiện, bộ phận và đồ gá lắp cho tất cả các sản phẩm nói trên, đều thuộc nhóm này.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm nội thất bằng gỗ thuộc nhóm này; ghế gỗ, bàn gỗ, giường gỗ, khung giường gỗ, ghế dài gỗ, thùng gỗ, mành gỗ, giá sách gỗ, giá gỗ để đồ, tráp gỗ, tủ gỗ, hòm gỗ, thùng gỗ, rương gỗ, tủ ngăn kéo, thớt gỗ (dạng bàn thớt), hộp gỗ, tủ bếp, bàn gỗ, cửa gỗ cho các sản phẩm nội thất, bàn trang điểm, kệ bày hoa bằng gỗ, khung tranh ảnh, giá gỗ, gờ gỗ của khung tranh ảnh, nội thất văn phòng bằng gỗ, giá kê đồ (không làm bằng kim loại), tủ nhiều ngăn, khung đỡ (đồ đạc); cấu kiện, các bộ phận và đồ gá lắp cho tất cả các sản phẩm kể trên, tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm gỗ thuộc nhóm này, bao gồm gỗ chưa xử lý, gỗ chưa được xẻ, súc gỗ, vỏ bào, vỏ gỗ và các phần còn lại của gỗ thuộc nhóm này như rễ cây, cành cây; các sản phẩm lâm nghiệp làm từ gỗ thuộc nhóm này.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn và tham vấn kinh doanh; dịch vụ bán buôn và bán lẻ; tất cả các dịch vụ kể trên đều liên quan đến ngành xây dựng và vật liệu xây dựng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng các công trình và toà nhà ở, công trình và toà nhà thương mại, trụ sở cơ quan, cửa hàng bán lẻ, trường học, khu chung cư; dịch vụ phá dỡ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan đến công nghệ chia tách và xử lý gỗ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TENON LIMITED

8 Rockridge Road, Penrose, Auckland, New Zealand

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/06/2004 đến 26/06/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TENON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-05930 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu TENON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TENON?
Chủ đơn là TENON LIMITED, địa chỉ 8 Rockridge Road, Penrose, Auckland, New Zealand. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TENON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/06/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/06/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TENON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ