Nhãn hiệu CERRUTI 1881

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-03987
Ngày nộp đơn
29/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16
Số văn bằng
4-0143921-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CERRUTI 1881 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03987 ngày 29/04/2004, chủ đơn là Cerruti 1881. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CERRUTI 1881
Số đơn
VN-4-2004-03987
Ngày nộp đơn
29/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03987
Số văn bằng bảo hộ
4-0143921-000
Ngày cấp văn bằng
25/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy vệ sinh; quyển niên giám; cuốn sách nhỏ có bìa mềm ghi thông tin liên quan đến khách sạn, nhà hàng, việc tổ chức du lịch, thời trang, du lịch; quyển lịch; hộp đựng bút mực hoặc bút chì; sổ kế toán; sổ ghi địa chỉ; sổ hẹn gặp (sổ hẹn ngày, giờ); sổ tay; sổ ghi khách mời; sách hướng dẫn đi du lịch, sách hướng dẫn cửa hàng bán giảm giá; sách ghi bảng mục lục; sổ cái kế toán; sổ ghi chép; sách có nhiều tranh ảnh; sách âm nhạc được in sẵn; quyển biên lai; sách hướng dẫn chế biến các món ăn; vở nháp; quyển sưu tập các bài hát (sách hát); quyển truyện; sổ ghi số điện thoại; sách hướng dẫn du lịch; sổ hoá đơn (chứng từ); catalô ghi các thông tin liên quan đến khách sạn, nhà hàng, việc tổ chức du lịch, thời trang, du lịch; tạp chí; các mục báo được các tổ chức cung cấp để đăng tải các thông tin, sự kiện và thể thao trong nước và quốc tế; bản in khắc; bản in khắc các bức ảnh; khăn ăn bằng giấy; khăn ăn (khăn bàn), cụ thể là cái lót cốc, khăn ăn, miếng lót đã ở bàn ăn; khăn ăn làm bằng giấy; khăn trải bàn ăn làm bằng giấy; miếng lót đã trên bàn ăn làm bằng giấy; hộp làm bằng các tông; hộp làm bằng giấy; hộp trưng bày làm bằng giấy; hộp đựng bút chì hoặc bút mực; giấy gói; ruy băng (dải, dây buộc) làm bằng giấy; nhãn mác bằng giấy để trống hoặc mới in một phần; áp phích; album ảnh; tấm bìa để lót (dán) tranh ảnh; mép viền quanh bức tranh làm bằng giấy và bằng các tông; bưu thiếp có ảnh; miếng mẫu cắt sẵn dùng để may quần áo; tập giấy vẽ mỹ thuật; tập lịch để bàn; tập giấy ghi chép đặt bàn làm việc; tập giấy thấm mực (lõi hộp mực đóng dấu); sổ ghi nhớ; tập giấy dùng để ghi chép; tập giấy dùng để in hoặc thêu hình lên khăn hoặc lên vải; tập tem; tập giấy viết; tập giấy vẽ; file (hồ sơ) đựng tài liệu; thẻ thông báo; sản phẩm đã được in ấn, cụ thể là bảng thực đơn; bảng mục lục (đề mục cuối sách); phiếu làm mục lục; compa đo chỉ số; thẻ hồ sơ; cặp giấy (gấp được) đựng hồ sơ; dao dọc giấy; khay đựng thư; phong bì; dụng cụ dùng để viết, bút máy, bút chì, bút mực, lọ mực (đặt vào lỗ ở bàn); dải buộc bằng cao su (đồ dùng văn phòng); túi đựng đồ ăn trưa; túi làm bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; bộ đồ nghề vẽ thủ công và vẽ mỹ thuật; bút lông; khung (giá) vẽ; giấy nến; giấy gói; bưu thiếp; giấy viết; dải buộc làm bằng giấy; máy chữ (bằng điện hoặc không bằng điện); bản in bằng thuật in trên đá; bản in khắc; khăn tay (khăn mùi soa) bằng giấy; cái chặn giấy; kệ giữ sách; khăn lau làm bằng giấy; hộp đựng dấu làm bằng giấy; tờ bướm ghi thông tin hoặc tờ thông tin liên quan đến khách sạn, nhà hàng, du lịch, thời trang, lữ hành; tờ giấy in rời liệt kê thông tin liên quan đến khách sạn, nhà hàng, du lịch, thời trang, lữ hành; miếng lót cốc bia trên bàn; bìa cứng

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Cerruti 1881

3 Place de la Madeleine, 75008 PARIS, FRANCE

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "1881".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/04/2004 đến 07/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CERRUTI 1881 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03987 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CERRUTI 1881 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CERRUTI 1881?
Chủ đơn là Cerruti 1881, địa chỉ 3 Place de la Madeleine, 75008 PARIS, FRANCE. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CERRUTI 1881 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/04/2014.
Phần nào của nhãn hiệu CERRUTI 1881 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "1881". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CERRUTI 1881 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ