Nhãn hiệu M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03937 ngày 28/04/2004, chủ đơn là CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH KIDO. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do Công ty Luật TNHH Tư vấn Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 37 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/02/2026.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
M
Số đơn
VN-4-2004-03937
Ngày nộp đơn
28/04/2004
Tình trạng
Đang giải quyết
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03937
Số văn bằng bảo hộ
4-0065985-000
Ngày cấp văn bằng
19/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/04/2014
10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, trắng
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
1 nhóm:
Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".
Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu
mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ
thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.
Màu sắc đăng ký:Đỏtrắng
Diễn biến xử lý đơn
37 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ
28/04/2004 đến
04/02/2026.
Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
Nộp đơn
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
4151 Lệ phí cấp bằng
Phí, lệ phí
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH
Thủ tục khác
4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH
Thủ tục khác
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH
Thủ tục khác
Biên lai điện tử
Phí, lệ phí
Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.
4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời
Phí, lệ phí
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
460 KN4 Đơn khiếu nại
Phản đối / khiếu nại
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4302 Bổ sung bản gốc VBBH
Thẩm định hình thức
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
4330 Yêu cầu rút đơn
Từ chối / chấm dứt
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4333 Tài liệu khác
Thủ tục khác
Tình trạng "Đang giải quyết" nghĩa là gì?
Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03937 đang ở tình trạng Đang giải quyết. Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Nhãn hiệu M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu M?
Chủ đơn là CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH KIDO, địa chỉ Lô A2-7, đường số N4, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/04/2014.
Phần nào của nhãn hiệu M không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.