Nhãn hiệu BAUSCH&LOMB

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-03761
Ngày nộp đơn
23/04/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0066049-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BAUSCH&LOMB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03761 ngày 23/04/2004, chủ đơn là BAUSCH & LOMB INCORPORATED. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/03/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BAUSCH&LOMB
Số đơn
VN-4-2004-03761
Ngày nộp đơn
23/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03761
Số văn bằng bảo hộ
4-0066049-000
Ngày cấp văn bằng
19/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm để tẩy trắng và các chất khác để giặt; các chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng, các sản phẩm lau kính mắt, cụ thể là các dung dịch lau kính và khăn mịn không tẩm thuốc đã làm ẩm ướt trước.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm dược và thú y; các chế phẩm vệ sinh dùng trong ngành y; các chất ăn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm cho trẻ em; thạch cao, các vật liệu dùng để băng bó; các vật liệu để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; các chế phẩm để diệt động vật có hại; các chất diệt nấm, các chất diệt cỏ, các chất và chế phẩm dược; các dược phẩm dùng cho mắt, các viên và dung dịch dùng cho mục đích lau và làm ẩm ướt kính áp tròng, thuốc nhỏ mắt, dung dịch, keo, chất bôi trơn và thuốc mỡ dùng để làm ẩm ướt mắt và chữa trị nhiễm trùng mắt, viêm mắt và các triệu chứng dị ứng mắt; các chất khoáng bổ sung và vitamin dùng cho mắt; giấy thử để chẩn đoán về mắt; các chế phẩm có tính chất dẻo dính và đàn hồi dùng trong phẫu thuật mắt.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; các thiết bị và dụng cụ dẫn, ngắt, biến thế, tích, chỉnh hoặc kiểm tra điện; các thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; các vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị hoạt động khi bỏ vào đó tiền kim loại; máy tính tiền, máy tính, máy tính và thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị dập lửa, các thiết bị và dụng cụ chăm sóc mắt và dùng cho mắt, kính áp tròng, nhựa không số để làm kính áp tròng, hộp đựng kính áp tròng, bộ linh kiện của kính mắt bao gồm cái tua vít, đinh vít khớp nối bản lề và vòng khớp nối bản lề; các bộ phận thay thế cho kính mắt; phần mềm máy vi tính dùng cho quy trình phẫu thuật mắt, chẩn đoán tình trạng mắt và điều chỉnh kính; kính lúp, ống nhòm, kính định tâm và kính thiên văn; các sản phẩm làm sạch đi kèm kính mắt, cụ thể là các khăn lau mắt kính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y, chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương, thiết bị, công cụ và dụng cụ phẫu thuật mắt, thiết bị về mắt dùng trong chẩn đoán tình trạng mắt và thực hiện các quy trình phẫu thuật mắt và các bộ phận linh kiện của các thiết bị này, thiết bị la-de dùng cho mắt, sai kế để đo quang sai của mắt, thiết bị định khu mắt, thiết bị cắt giác mạc và lưỡi cắt, thiết bị để làm rung vỡ màng đục thể thủy tinh mắt, các dụng cụ phẫu thuật mắt cầm tay cụ thể là cái kẹp, kéo, dao, lưỡi, tay cầm, dụng cụ phẫu tích và kim, kính trong mắt, thiết bị lắp kính vào trong mắt, thiết bị cấy kính vào trong mắt, đèn nội soi, áp kế mắt và dụng cụ che chắn giác mạc.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm bằng những vật liệu này, mà không được xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm, vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng phẩm hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; cọ sơn; máy đánh chữ và đồ dùng văn phòng (ngoại trừ đồ đạc bàn ghế); đồ dùng giảng dạy và học tập (ngoại trừ các máy móc); các vật liệu bằng nhựa dùng để đóng gói (mà không được xếp ở những nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê), ấn phẩm, kể cả tập, sách quảng cáo hay thông tin mỏng nhỏ, báo, tờ rơi quảng cáo sản phẩm, sách chỉ dẫn sử dụng cho khách hàng và sách chỉ dẫn bảo quản sản phẩm trong lĩnh vực chăm sóc mắt và sức khỏe mắt.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hóa, cung cấp thông tin và đào tạo cho mục đích giáo dục người tiêu dùng trong lĩnh vực chăm sóc mắt và sức khỏe mắt.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ y tế; các dịch vụ thú y; chăm sóc sắc đẹp và vệ sinh cho người và thú vật; các dịch vụ làm vườn, lâm nghiệp và nông nghiệp, cung cấp thông tin y tế trong lĩnh vực chăm sóc mắt và sức khỏe mắt.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BAUSCH & LOMB INCORPORATED

1400 North Goodman Street, Rochester, New York 14609, United States of America (VI) BAUSCH & LOMB INCORPORATED(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.23

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/04/2004 đến 29/03/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BAUSCH&LOMB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03761 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BAUSCH&LOMB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BAUSCH&LOMB?
Chủ đơn là BAUSCH & LOMB INCORPORATED, địa chỉ 1400 North Goodman Street, Rochester, New York 14609, United States of America (VI) BAUSCH & LOMB INCORPORATED(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BAUSCH&LOMB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BAUSCH&LOMB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ