Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-02119
Ngày nộp đơn
18/03/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0066191-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-02119 ngày 18/03/2004, chủ đơn là SANRIO COMPANY, LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2004-02119
Ngày nộp đơn
18/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-02119
Số văn bằng bảo hộ
4-0066191-000
Ngày cấp văn bằng
26/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng; các sản phẩm dùng cho trang điểm, tắm rửa; các chế phẩm để sửa sang móng tay; các sản phẩm và chế phẩm chăm sóc và làm sạch tóc và da cho mục đích trang điểm; các chất dính làm mỹ phẩm; nước thơm dùng xoa mặt sau khi cạo râu; chất chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho trang điểm và vệ sinh cá nhân; các chế phẩm giảm hậu quả của tĩnh điện cho các mục đích gia dụng; các chất thơm [tinh dầu thơm]; chất từ vỏ cây thạch kiềm (một loại cây ở Nam Mỹ dùng làm xà phòng) cho việc giặt giũ; muối tắm dùng cho mục đích trang điểm; các sản phẩm mỹ phẩm dùng trong nhà tắm; mặt nạ làm đẹp; các loại muối dùng để tẩy trắng; chất xô-đa dùng để tẩy trắng; chất bluing nhuộm hay hồ quần áo để giặt giũ; các loại hoá chất làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]; các chế phẩm dùng để tẩy màu; bộ mỹ phẩm; các chế phẩm làm đẹp dùng để cho người thon nhỏ lại; các mỹ phẩm dùng cho động vật; que có đầu quấn bông để trang điểm; bông để trang điểm; các loại kem dùng cho trang điểm; các loại kem làm trắng da; các loại kem làm đẹp đồ da; các chất tẩy nhờn; các chất làm bóng răng để trang điểm; các chế phẩm làm sạch răng cho mục đích làm đẹp; chất khử mùi dùng cho cá nhân; chất tẩy (để làm sạch quần áo, bát đĩa); thuốc nhuộm làm mỹ phẩm; nước hoa cô-lô-nhơ; nước làm sạch nhà vệ sinh; kem bôi tóc, dầu bôi tóc, dầu gội đầu, dầu xả và các chế phẩm làm ẩm và dưỡng tóc; nước hoa; son bôi môi; nước thơm và kem làm đẹp da và mặt; móng (chân, tay) giả; thuốc màu bôi móng tay, sơn đánh móng tay và chất pha loãng thuốc màu bôi móng tay; mỹ phẩm chống bắt nắng; chế phẩm tẩy trắng [chất làm bay màu] làm mỹ phẩm; hương liệu làm bánh [các loại tinh dầu]; sữa tẩy dùng để trang điểm hay làm sạch nhà vệ sinh; mỹ phẩm trang điểm lông mày; bút chì kẻ lông mày; chất làm mềm vải [cho việc giặt giũ]; lông mi giả; sáp để đánh bóng sàn nhà; thuốc nhuộm tóc; nước xịt tóc; các chế phẩm cho việc uốn và tạo sóng cho tóc; chất tẩy trắng dùng cho việc giặt giũ; các chế phẩm làm ướt dùng cho việc giặt giũ; hồ vải dùng cho việc giặt giũ; nước thơm dùng làm mỹ phẩm; son phấn, đồ trang điểm; phấn trang điểm; các chế phẩm dùng cho việc trang điểm; các chế phẩm làm sạch đồ trang điểm hay tẩy trang; mascara bôi mi mắt; nước súc miệng, không phải cho mục đích y tế; các chế phẩm cho việc chăm sóc móng tay và móng chân cho mục đích trang điểm; bút chì để trang điểm; chất đánh bóng đồ đạc trong nhà và sàn nhà; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích trang điểm; hỗn hợp thơm [hỗn hợp những cánh hoa khô và hương liệu dùng để toả mùi thơm trong phòng, tủ...]; đá bọt

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANRIO COMPANY, LTD.

1-6-1, Osaki, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan (VI) SANRIO COMPANY, LTD.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.01.0603.01.16

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/03/2004 đến 24/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4315 Công văn tự sửa đổi, bổ sung

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-02119 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119?
Chủ đơn là SANRIO COMPANY, LTD., địa chỉ 1-6-1, Osaki, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan (VI) SANRIO COMPANY, LTD.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-02119 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2004-02119 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ