Nhãn hiệu LENOVO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01838
Ngày nộp đơn
10/03/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0063669-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LENOVO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01838 ngày 10/03/2004, chủ đơn là Lenovo (Beijing) Limited. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LENOVO
Số đơn
VN-4-2004-01838
Ngày nộp đơn
10/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01838
Số văn bằng bảo hộ
4-0063669-000
Ngày cấp văn bằng
14/06/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; mô tơ và động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận nối ghép và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; dụng cụ nông nghiệp vận hành bằng động cơ, khác với loại thủ công; máy dùng cho nhà bếp chạy điện (không nằm trong các nhóm khác) như máy xay thức ăn chạy điện, máy trộn thức ăn chạy điện, máy ép nước quả chạy điện, máy đánh trứng chạy điện, máy cán bột chạy điện, máy nạo thịt chạy điện; máy in; máy phát điện; máy và thiết bị làm sạch bằng điện; máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp; máy giặt; dụng cụ cầm tay vận hành bằng động cơ, khác với loại thủ công, dao cạo và tông đơn điện; mô tơ dẫn động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy trộn.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; thiết bị và hệ thống chiếu sáng; đèn dầu; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị làm nóng không khí; hệ thống lọc nước; bật lửa ga; dụng cụ nấu nướng bằng điện; hệ thống điều hoà không khí; thiết bị và hệ thống vệ sinh; thiết bị và hệ thống thông gió.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm bằng các chất liệu này mà không xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia đình; vật liệu dùng cho nghệ sỹ, bút lông; đồ dùng giảng dạy và học tập (loại trừ máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản in đúc; đồ dùng văn phòng (loại trừ đồ gỗ); vật liệu để viết; máy chữ (bằng điện hoặc không bằng điện); vật liệu giảng dạy (loại trừ máy móc dùng cho mục đích trên); hộp đựng bút, dụng cụ để viết, dụng cụ để vẽ; tràng hạt.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi và đồ vật để giải trí; dụng cụ thể thao không xếp ở các nhóm khác; trò chơi; đồ chơi của trẻ con; máy tập thể dục; bóng dùng cho các môn thể thao; găng tay dùng cho môn bóng chày; thẻ dùng để đánh bài (trò chơi); dụng cụ để luyện tập thân thể; cờ đam; đồ trang hoàng cho cây noel (loại trừ đồ chiếu sáng và bánh mứt kẹo dành cho cây noel); lưới dùng cho các môn thể thao.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; nghiên cứu tiếp thị; xúc tiến bán hàng (vì lợi ích của người khác); hệ thống hoá thông tin thành cơ sở dữ liệu của máy vi tính; dịch vụ bố trí lại cơ cấu kinh doanh; tư vấn quản kinh doanh; tổ chức triển lãm nhằm quảng cáo và thương mại; tư vấn quản lý nhân sự, kiểm toán; cho thuê máy và thiết bị văn phòng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Viễn thông; phát chương trình truyền hình cáp; dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính; thư điện tử, cung cấp viễn thông kết nối mạng vi tính toàn cầu; gửi tin nhắn; thông tin liên lạc qua điện thoại di động; truyền tin nhắn và hình ảnh qua sự trợ giúp của vi tính; cho thuê thiết bị viễn thông; phát thanh vô tuyến.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải; đóng gói và lưu trữ hàng hoá; du lịch; môi giới tàu biển; thuê xe; lưu trữ dữ liệu hoặc tài liệu đã được lưu trữ điện tử, dịch vụ đưa thư (tin nhắn hoặc hàng hoá); đóng kiện hàng hoá; dịch vụ cung cấp bãi đỗ xe ô tô; dịch vụ cung cấp kho hàng hoá; phân phối năng lượng; văn phòng du lịch (loại trừ đặt chỗ khách sạn).

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý vật liệu; lắp ráp vật liệu theo yêu cầu của khách hàng (vì lợi ích của người khác); xông khói thực phẩm; dịch vụ xử lý phim cho ngành điện ảnh; in; khử độc các vật liệu nhiễm độc nguy hiểm; thông tin xử lý vật liệu; giết mổ động vật; in ảnh; tái chế rác và chất thải; lọc không khí.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hoá; giảng dạy; xuất bản sách; xưởng phim; dịch vụ chụp ảnh kỹ thuật số; cung cấp các tiện nghi cho các môn thể thao; tổ chức và tiến hành hội nghị; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không thể tải xuống từ máy vi tính), sản xuất các chương trình phát thanh rađiô và truyền hình; dịch vụ trò chơi được cung cấp trực tuyến (từ mạng máy vi tính); kinh doanh xổ số.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lenovo (Beijing) Limited

No. 6 Shangdi West Rd, Haidian District, 201-H2-6 2nd Floor, Building 2, 100085 Beijing, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/03/2004 đến 10/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LENOVO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01838 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LENOVO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LENOVO?
Chủ đơn là Lenovo (Beijing) Limited, địa chỉ No. 6 Shangdi West Rd, Haidian District, 201-H2-6 2nd Floor, Building 2, 100085 Beijing, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LENOVO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LENOVO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ