Nhãn hiệu UFJ

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01583
Ngày nộp đơn
03/03/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36
Số văn bằng
4-0064366-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UFJ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01583 ngày 03/03/2004, chủ đơn là Kabushiki Kaisha UFJ Holdings(JP). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/09/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UFJ
Số đơn
VN-4-2004-01583
Ngày nộp đơn
03/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01583VN-4-2004-015834-0064366-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0064366-000
Ngày cấp văn bằng
04/07/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Vàng nhũ, trắng, xanh rêu, đen

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhận tiền gửi (kể cả phát hành công trái thay vì nhận tiền gửi) và nhận tiền gửi có kỳ hạn; dịch vụ cho vay quỹ và chiết khấu hối phiếu (hoá đơn); giao dịch hối đoái trong nước; dịch vụ bảo lãnh khoản nợ và nhận thanh toán; dịch vụ cho vay chứng khoán; dịch vụ thu được và chuyển nhượng tín dụng; dịch vụ bảo quản an toàn chứng khoán, két sắt và đồ dùng khác; dịch vụ đổi tiền; nhận giao dịch kỳ hạn tài chính; bảo hiểm tín thác tiền tệ, chứng khoán, tín dụng, tài sản cá nhân, đất đai hoặc đồ đạc đặt cố định trên đó, hoặc quyền cho thuê đất; dịch vụ nhận bán ra tín dụng; giao dịch ngoại tệ; kinh doanh thư tín dụng; làm trọng tài (xét định) việc mua trả góp, phát hành trước biên lai; đại lý thu tiền ga hoặc tiền điện, kinh doanh chứng khoán; giao dịch kỳ hạn chỉ số chứng khoán; giao dịch quyền chọn chứng khoán, và giao dịch kỳ hạn chứng khoán thị trường nước ngoài; can thiệp (hoà giải), chuyển nhượng hoặc làm đại lý kinh doanh chứng khoán, giao dịch kỳ hạn chỉ số chứng khoán, giao dịch quyền chọn chứng khoán, và giao dịch kỳ hạn chứng khoán thị trường nước ngoài; bố trí (can thiệp), chuyển nhượng hoặc làm đại lý uỷ thác kinh doanh chứng khoán, giao dịch kỳ hạn chỉ số chứng khoán và giao dịch quyền chọn chứng khoán trong thị trường chứng khoán; bố trí (hoà giải), chuyển nhượng hoặc làm đại lý uỷ thác kinh doanh chứng khoán và giao dịch kỳ hạn chứng khoán thị trường nước ngoài trong các thị trường chứng khoán nước ngoài; bao tiêu phát hành chứng khoán; phân phối lại chứng khoán; quản lý việc giao giá hoặc phân phối lại chứng khoán; đưa ra (cung cấp) thông tin liên quan đến các điều kiện thị trường chứng khoán; tiếp nhận giao dịch hàng hoá có kỳ hạn trong thị trường hàng hoá; bố trí hoàn thành hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, uỷ thác bảo hiểm nhân thọ, đại lý soạn thảo hợp đồng bảo hiểm tài sản; đánh giá mức độ thiệt hại để được đền bù bởi bảo hiểm tài sản, uỷ thác bảo hiểm tài sản; dịch vụ thống kê phần đóng góp (bồi thường); quản lý các toà nhà; làm đại lý hoặc dàn xếp cho thuê toà nhà; dịch vụ cho thuê toà nhà; kinh doanh nhà (bất động sản); làm đại lý hoặc dàn xếp kinh doanh nhà cửa; đánh giá nhà cửa hoặc đất đai, quản lý đất đai, làm đại lý hoặc dàn xếp cho thuê đất; cho thuê đất; mua và bán đất; làm đại lý hoặc dàn xếp kinh doanh đất đai; cung cấp thông tin liên quan đến toà nhà hoặc đất đai; đánh giá đồ cổ; đánh giá tác phẩm nghệ thuật, khảo sát (kiểm tra) tín dụng của các doanh nghiệp kinh doanh; làm đại lý thu (đánh) thuế; đóng góp quỹ từ thiện.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha UFJ Holdings(JP)

3-5-6, Fushimi-cho, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka-fu, Japan 12/02/2014 (VI) Mitsubishi UFJ Financial Group, Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Vàng nhũ trắng xanh rêu đen

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.03

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/03/2004 đến 09/09/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UFJ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01583 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu UFJ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UFJ?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha UFJ Holdings(JP), địa chỉ 3-5-6, Fushimi-cho, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka-fu, Japan 12/02/2014 (VI) Mitsubishi UFJ Financial Group, Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UFJ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UFJ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ