Nhãn hiệu COSTCO

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01291
Ngày nộp đơn
23/02/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35
Số văn bằng
4-0063125-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu COSTCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01291 ngày 23/02/2004, chủ đơn là PRICE COSTCO INTERNATIONAL, INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
COSTCO
Số đơn
VN-4-2004-01291
Ngày nộp đơn
23/02/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01291
Số văn bằng bảo hộ
4-0063125-000
Ngày cấp văn bằng
27/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/02/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giúp kết nhóm vì lợi ích của các bên khác liên quan đến nhiều loại hàng hoá để khách hàng có thể xem và mua hàng thuận tiện trong các cửa hàng bách hoá bán buôn và bán lẻ bao gồm các loại hàng hoá sau (hoặc một trong các loại đó): tạp phẩm, các sản phẩm từ sữa, đồ nướng, nước ép, thịt, hải sản, đồ lặt vặt, sô cô la, kẹo, rượu và các đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn, thuốc lá, các sản phẩm thuốc lá, nhiều loại hàng hoá, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, đồ chơi, hàng hoá thể thao, các thiết bị tập thể dục và các thiết bị giải trí, đồ dùng gia đình, các thiết bị và đồ dùng nhà bếp; các hàng hoá cần thiết trong đời sống gia đình, khăn, chăn, gối, thảm và các vật dụng khác sử dụng trong gia đình để trang trí, chất tẩy rửa, xà phòng và các sản phẩm làm sạch, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm vệ sinh cá nhân, các chế phẩm vệ sinh, các chế phẩm dược, vi ta min, chất bổ sung dinh dưỡng, chất bổ sung ăn kiêng, hoa, các thiết bị và sản phẩm dùng trong vườn và bãi cỏ, các sản phẩm chăm sóc vật nuôi và thức ăn cho vật nuôi, các dụng cụ cầm tay và chạy điện, các hàng hoá tự động, xăng, lốp xe, ắc qui xe, dầu và chất bôi trơn, các đồ đạc dùng trong nhà hoàn thiện hoặc chưa hoàn thiện, giường và bộ đồ giường, đồ bao phủ sàn, các đồ đạc dùng trong công sở, các dụng cụ trong công sở, các thiết bị trong công sở, máy móc trong công sở, phần cứng và phần mềm máy tính, các thiết nhỏ và lớn dùng trong nhà, các thiết bị và vật liệu xây dựng, các thiết bị điện và chiếu sáng, các thiết bị ống nước, gỗ, sách, đĩa com pắc, băng video và audio trắng và băng video và audio đã được thu, phim, máy quay phim, ắc qui, đồ điện gia dụng, hành lý, đồ nữ trang, đá quí, đồng hồ, các thiết bị và đồ dùng trong nhà hàng, đồ lặt vặt và thực phẩm dự trữ trong cơ quan, nhà hàng và chế biến sẵn, thiết bị và đồ dùng phục vụ đồ ăn sẵn, đồ trang trí và đồ trang sức trong các ngày lễ hội; giúp kết nhóm vì lợi ích của các bên khác liên quan đến nhiều loại hàng hoá để khách hàng có thể xem và mua hàng thuận tiện từ catalo hàng hoá chung bằng cách gửi thư đặt hàng, hoặc từ một website hàng hoá chung trên mạng Internet hoặc từ các phương tiện khác; giúp kết nhóm vì lợi ích của các bên khác liên quan đến nhiều loại hàng hoá để khách hàng có thể xem và mua hàng thuận tiện trong các cửa hiệu bánh mì bán buôn và bán lẻ và trong các cửa hàng bán thịt bán buôn và bán lẻ; giúp kết nhóm vì lợi ích của các bên khác liên quan đến các loại chế phẩm dược được kê theo đơn thuốc để khách hàng có thể xem và mua hàng thuận tiện từ các cửa hàng bách hoá bán buôn và bán lẻ; dịch vụ photocopy; quảng cáo cho các đối tượng khác nhau; cho thuê chỗ quảng cáo; phổ biến các vật phẩm quảng cáo qua việc xuấ

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PRICE COSTCO INTERNATIONAL, INC.

999 Lake Drive Issaquah, WA 98027, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ trắng

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/02/2004 đến 25/07/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu COSTCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01291 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu COSTCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu COSTCO?
Chủ đơn là PRICE COSTCO INTERNATIONAL, INC., địa chỉ 999 Lake Drive Issaquah, WA 98027, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu COSTCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/02/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/02/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với COSTCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ