Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá
Đèn trang trí trong nội thất.
Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.
Nhãn hiệu HAWA RESIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-00644 ngày 30/01/2004, chủ đơn là Công Ty TNHH Thế Nguyên (VN). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/06/2007.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:
Đèn trang trí trong nội thất.
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.
Đồng hồ đo thời gian (loại hàng thủ công mỹ nghệ).
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Sản phẩm mỹ nghệ dùng trong văn phòng: cái chặn giấy, hộp đựng danh thiếp, giá để bút viết, bút; tranh.
Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.
Hàng trang trí nội thất: gương soi, bàn ghế, tủ, kệ, khung ảnh; hàng thủ công mỹ nghệ được làm bằng các vật liệu thuộc nhóm này: tượng, phù điêu, bệ đỡ (được gắn áp sát vào tường, cột nhà làm giá đỡ cho các vật trang trí, nến), mặt nạ trang trí, mô hình kiến trúc thu nhỏ.
Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.
Hàng thủ công mỹ nghệ được làm bằng các vật liệu thuộc nhóm này dùng trong gia đình; bình hoa, chậu hoa.
Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.
90C Tăng Nhơn Phú, khu phố 2, phường Phước Long B, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh 03/07/2006 (VI) Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thế Nguyên
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyCông ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnNhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "RESIN".
Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.
Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
02.03.16
16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/01/2004 đến 15/06/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Ghi nhận trong hồ sơ:
Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.