Nhãn hiệu MAKITA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-11615
Ngày nộp đơn
18/12/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0073302-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MAKITA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-11615 ngày 18/12/2003, chủ đơn là Makita Corporation. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MAKITA
Số đơn
VN-4-2003-11615
Ngày nộp đơn
18/12/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-11615
Số văn bằng bảo hộ
4-0073302-000
Ngày cấp văn bằng
29/06/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/12/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc qui và hộp ắc qui, bộ nạp ắc qui; máy biến thế; bộ phận và linh kiện cho các sản phẩm nói trên; trò chơi trên máy tính; trò chơi vidêô; phần mềm và phần cứng máy tính sử dụng cho các trò chơi hoặc sử dụng để điều khiển hoặc vận hành các máy công cụ chạy điện; miếng đệm cho con chuột máy tính; giầy bảo hộ; quần áo bảo hộ chống bị thương và tai nạn, găng tay bảo hộ, áo bảo hộ, đồ dùng bảo vệ cá nhân, mặt nạ bảo hộ che mặt, tấm che mặt (bảo hộ), kính tròn to có gọng bảo vệ mắt (dùng trong đua xe), mũ bảo hộ; dụng cụ và thiết bị đo điện và quang học, thiết bị đo khoảng cách và dẫn hướng quang học và điện sử dụng cho máy công cụ chạy điện; cân; cái giá ba chân dùng cho máy ảnh; ống nhòm; máy ảnh; kính (đeo mắt), gọng kính, hộp kính, thấu kính, kính bảo vệ, kính hiển vi; thiết bị điện tử dùng để ghi truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, rađiô; loa phóng thanh; loa (để nói); dây cáp điện; vôn kế; thiết bị đo ampe; thiết bị dập lửa, thiết bị phát hiện khói, chuông báo, thước thợ, dụng cụ đo lường, thước dây; thước đo góc, ống nivôn (ống nhỏ bằng thuỷ tinh đổ gần đầy nước hay cồn để lại một bọt không khí, dùng để thử cái gì đó có nằm ngang không dựa vào vị trí của bọt khí), ống nivôn có chia vạch; bộ nắn dòng (điện), dây điện, dây điện thoại kéo dài.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa; cho thuê máy công cụ; sửa chữa máy công cụ và máy công cụ chạy điện; dịch vụ tu sửa (tân trang) lại máy công cụ; dịch vụ làm sạch máy công cụ; dịch vụ sửa chữa, tân trang, làm sạch các phụ tùng thay thế cho máy công cụ và máy công cụ chạy điện; dịch vụ tư vấn hoặc cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa bảo dưỡng, xây dựng và mộc; dịch vụ xây dựng nhà cửa, dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, thuê và cho thuê máy công nghiệp, máy xây dựng và hệ thống vận chuyển trong hệ thống máy công nghiệp; dịch vụ lắp đặt, xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống mạng dùng trong mạng thông tin toàn cầu; bảo dưỡng phần cứng máy tính trong mạng viễn thông; dịch vụ làm hè đường, lắp kính, dựng giàn giáo; lắp đặt hệ thống ống nước, khoan giếng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa hệ thống truyền thông; dịch vụ lắp đặt hệ thống cách điện trong các toà nhà, dịch vụ đóng tàu; dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng: tàu, thuyền, xe cộ, tàu hoả, thiết bị chụp ảnh, thang máy, chuông báo cháy, máy móc và thiết bị văn phòng, máy điều hoà không khí và bình nước nóng, máy bơm, máy làm lạnh, máy tính, thiết bị ngoại vi của máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu, điện thoại, thiết bị xây dựng, radio, vô tuyến, đồ đạc nội thất, dù, dụng cụ âm nhạc, két sắt, giày, giày ống, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dao, kéo, áo da lông thú, quần áo và thảm; dịch vụ giặt là, quét ống khói, quét dọn mặt ngoài của các công trình xây dựng, lau chùi của sổ, thảm, đánh bóng sàn nhà, dọn dẹp hố rác tự hoại, tẩy uế điện thoại và diệt sâu bọ (không dùng cho mục đích nông nghiệp).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Makita Corporation

11- 8, 3-chome, Sumiyoshi-cho, Anjo-shi, Aichi-ken, Japan.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/12/2003 đến 03/10/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MAKITA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-11615 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MAKITA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MAKITA?
Chủ đơn là Makita Corporation, địa chỉ 11- 8, 3-chome, Sumiyoshi-cho, Anjo-shi, Aichi-ken, Japan.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MAKITA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/12/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/12/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MAKITA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ