Nhãn hiệu SIMPLY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-08733
Ngày nộp đơn
24/09/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0059422-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SIMPLY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-08733 ngày 24/09/2003, chủ đơn là KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.(SG). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/04/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SIMPLY
Số đơn
VN-4-2003-08733
Ngày nộp đơn
24/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-08733
Số văn bằng bảo hộ
4-0059422-000
Ngày cấp văn bằng
29/12/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bao bì (phong bì, túi nhỏ) bằng giấy hoặc bằng nhựa, dùng để đóng gói; bao bì chai bằng giấy các tông hoặc giấy; hộp bằng giấy các tông hoặc bằng giấy; giấy các tông; vật phẩm bằng giấy các tông; giấy; giấy bao bì; giấy gói; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bằng giấy các tông; vật liệu bao bì làm từ tinh bột; giấy bóng nhựa dùng bọc thực phẩm, có thể co giãn, dùng để đóng kiện; màng nhựa dùng để gói; bao bì chất dẻo có thể co giãn; tấm làm từ sợi visco để gói; nhãn không làm bằng vải dệt; phong bì (văn phòng phẩm); đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; bút; bút chì; keo dán dùng trong văn phòng hoặc dùng trong gia đình; vật liệu đóng sách; dụng cụ vẽ; chổi sơn; ảnh; ấn phẩm; bản in đúc (clisê); chữ in.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nắp chai không làm bằng kim loại; tấm làm kín chai không làm bằng kim loại; nắp bịt kín chai không làm bằng kim loại; nút chai không làm bằng thủy tinh, bằng kim loại hay bằng cao su; tấm ngăn, không làm bằng kim loại dùng cho vật chứa, nắp bịt kín không làm bằng kim loại (không phải phần nắp bịt kín chai); vỏ bọc chai bằng gỗ; giá để chai; hộp làm bằng gỗ hoặc bằng nhựa; thùng không làm bằng kim loại; thùng bằng gỗ hoặc bằng nhựa; thùng không làm bằng kim loại để bảo quản và chuyên chở hàng hóa; thùng để đóng hàng bằng nhựa; sọt đóng hàng; pa-lét bày hàng không làm bằng kim loại; ngăn cất giữ hàng hóa; kệ trang trí bằng nhựa cho thực phẩm chế biến; bàn bày hàng; kệ bày hàng; biển hàng bằng gỗ hoặc bằng nhựa; đồ dạc; khung ảnh; hàng hoá (không xếp trong các nhóm khác) làm bằng gỗ, li e, sậy, mây, liễu gai hoặc chất dẻo.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ dùng cho gia đình (không làm bằng kim loại quý); đồ dùng nhà bếp (không làm bằng kim loại quý); đồ chứa dùng cho nhà bếp (không làm bằng kim loại quý); chai lọ; lọ đựng làm từ quả bầu; chậu rửa bát; giá đựng các lọ gia vị (không làm bằng kim loại quý); giá để dầu ăn và dấm (không làm bằng kim loại quý); bộ đồ ăn (không phải là dao, thìa và nĩa (dĩa) không làm bằng kim loại quý; đồ gốm dùng cho mục đích gia đình; đồ sứ không thuộc các nhóm khác; bát đĩa bằng sành; đồ gốm không thuộc các nhóm khác; đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò); đồ dụng bằng thủy tinh; đồ đạc bằng thủy tinh có sơn; tác phẩm nghệ thuật làm bằng sứ, bằng đất nung hoặc bằng thủy tinh; biển quảng cáo bằng sứ hoặc bằng thủy tinh; kính chưa dùng hoặc sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); lược; bọt biển dùng cho mục đích gia đình; bàn chải; giẻ lau sàn; sợi thép rối để làm sạch.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu ăn, mỡ ăn; magarin (bơ thực vật); mỡ cho vào bánh để tạo xốp (shortening); bơ lỏng thực vật; hỗn hợp dầu thực vật; các loại dầu thực vật được hy đrô hóa; quả hạch được chế biến; hạt điều chế biến; lạc chế biến; bơ lạc; quả được bảo quản; nho khô; quả đóng hộp; xà lách dầu giấm; khoai tây chiên; rau phơi khô; rau được bảo quản; rau được nấu chín; thảo mộc được bảo quản; nấm được bảo quản; đậu phụ; đậu được bảo quản; lòng trắng trứng cho đồ ăn; trứng; sữa; đồ uống sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; phó mát; sữa chua; động vật giáp xác (không sống); động vật có vỏ (không sống); đồ ăn làm từ cá; cá được bảo quản; thịt; gia cầm (không sống); chất chiết ra từ thịt; súp; nước quả nấu đông; mứt; mứt quả man việt quất; nước quả nấu đông dùng cho đồ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bột; bánh bích qui; bánh quy (loại dẹt nhỏ); bánh mỳ; bánh ngọt; đường phèn cho thức ăn; bánh kẹo; kem ăn; chế phẩm ngũ cốc; bánh bột nhão; mì; mì ống; sô-cô-la; ca cao; đồ uống chế biến trên cơ sở ca cao; cà phê; đồ uống chế biến trên cơ sở cà phê; chè; đường; gạo; bột cọ sagu; sản phẩm tinh bột dùng cho thức ăn; mật ong; men; bột nở, muối; tương hạt cải; giấm; đồ gia vị; dầu giấm trộn xà lách; nước xốt (đồ gia vị); mì chính; gia vị; chất thơm (đồ gia vị) không phải là tinh đầu; nước đá.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đẫu tươi; quả tươi; quả hạch (chưa chế biến); lạc (chưa chế biến); hạt điều (chưa chế biến); thảo mộc tươi; nấm tươi; rau tươi; hạt ngũ cốc; hạt giống; hạt giống ngũ cốc chưa chế biến; lúa mạch; cùi dừa khô; mạch nha dùng cho chưng cất và lên men rượu; giống cây trồng; cây trồng; hoa tươi; hoa khô để trang trí; động vật giáp xác (sống); động vật có vỏ (sống); động vật sống; cá sống; thức ăn cho vật nuôi; thực phẩm chế biến cho động vật.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước uống có ga, nước suối (để uống khi ăn cơm), đồ uống không có cồn; nước ép hoa quả; nước ép rau (đồ uống); dịch uống lên men; si-rô để làm dồ uống; chế phẩm dùng làm đồ uống; viên pha đồ uống sủi; nước gừng (đồ uống ướp gừng); bia.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.(SG)

No. 1 Kim Seng Promenade, # 05-01 Great World City, Singapore 237994 22/10/2019 (VI) Wilmar International Limited

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.03.01
  • Công trình xây dựng, kiến trúc, cổng, rào chắn 07.01.09
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/09/2003 đến 28/04/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SIMPLY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-08733 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SIMPLY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SIMPLY?
Chủ đơn là KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.(SG), địa chỉ No. 1 Kim Seng Promenade, # 05-01 Great World City, Singapore 237994 22/10/2019 (VI) Wilmar International Limited. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SIMPLY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SIMPLY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ