Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-07778
Ngày nộp đơn
09/09/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0070946-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-07778 ngày 09/09/2003, chủ đơn là KONICA MINOLTA, INC.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/03/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2003-07778
Ngày nộp đơn
09/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-07778
Số văn bằng bảo hộ
4-0070946-000
Ngày cấp văn bằng
28/03/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất phản ứng hoá học; hoá chất dùng để xử lý phim, giấy và tấm kính ảnh lộ sáng; hoá chất dùng để xử lý phim, giấy và tấm kính ảnh nghệ thuật tạo hình lộ sáng; hoá chất dùng để xử lý phim chụp tia X đã lộ sáng dùng cho y học; chất hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; bản (tấm) kẽm thô dùng cho ảnh nghệ thuật tạo hình (không lộ sáng); phim nghệ thuật tạo hình (không lộ sáng); giấy ảnh nghệ thuật tạo hình (không lộ sáng); phim chụp tia X dùng cho y học (không lộ sáng); nhũ tương chụp ảnh; phim chụp ảnh dùng để nhân đôi (sao lại) ảnh và chụp dưới dạng vi phim (không lộ sáng); phim chụp ảnh chứng minh thư (không lộ sáng); phim chụp ảnh dùng để đo đạc về khoa học (không lộ sáng); phim chụp ảnh dùng trong công nghiệp (không lộ sáng); phim chụp ảnh dùng kèm với máy chụp ảnh để ghi lại các hình ảnh trên màn hình CRT trong việc chẩn đoán bệnh (không lộ sáng); phim chụp ảnh (không lộ sáng); giấy chụp ảnh (không lộ sáng); tấm kính ảnh chụp (không lộ sáng); chất làm nhạy chụp ảnh; sản phẩm hoá học cảm quang; phim tạo ảnh (không lộ sáng); giấy tạo ảnh (không lộ sáng); tấm kính ảnh làm nhạy trước với ánh sáng dùng để in ốp xét; thuốc hiện hình ảnh và thuốc hiện màu ảnh dùng cho máy in chụp khô; thuốc hiện màu ảnh và thuốc hiện hình ảnh dùng cho máy phôtôcopy, máy quét quang học, máy in dùng cho máy tính, máy in phun, máy in laze, máy in quang học, máy in - đọc vi phim; thuốc hiện màu ảnh dùng cho thiết bị tạo hình ảnh; hộp phim tia X dùng cho y tế không lộ sáng; phim tia X dùng cho y tế không lộ sáng; các bộ phận và thành phần của các sản phẩm kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỡ chống gỉ; bôm (nhựa thơm) Canada; thuốc nhuộm; nhựa cô pan; nhựa damma (dùng để sản xuất sơn); thuốc nhuộm; hộp mực dùng cho máy vi tính, máy in và máy xử lý từ ngữ; hộp mực dùng cho máy in phun; hộp mực dùng cho máy in chụp khô; mát tít (nhựa tự nhiên); mực in rô-nê-ô; thuốc cắn màu; lá và bột kim loại màu dùng để sơn, trang trí, in ấn hoặc chế tạo mỹ thuật; sơn và véc ni; chất màu; dầu thông được chiết xuất từ rễ cây thông; lá và bột kim loại quý dùng để sơn, trang trí, in ấn hoặc chế tạo mỹ thuật; hợp chất dùng để in; (mực in); mực in; nhựa thông; nhựa trắc bách diệp (nhựa tự nhiên dạng thô); sen-lắc (nhựa cây tự nhiên); sơn; hộp đựng thuốc hiện màu dùng cho máy in chụp khô; chất bóc giấy dán tường; chất bảo quản gỗ; các bộ phận và thành phần của các hàng hoá kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy dùng để in thử một tấm ảnh trước khi in thành nhiều bản dùng trong nghệ thuật tạo hình (máy in dùng trong công nghiệp); máy trộn thuốc hiện hình ảnh/máy trộn dung dịch (máy in dùng trong công nghiệp); thiết bị chế tạo (sản xuất) tấm in hoặc sản xuất phim nghệ thuật tạo hình (máy in dùng trong công nghiệp); máy và máy công cụ; máy in công nghiệp; tấm in (bản in); các bộ phận và thành phần của các hàng hoá kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy camera chụp ảnh dùng một lần.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ dùng để phân tích y học và chẩn đoán y học và thiết bị ngoại vi của chúng; màn hình tăng cường dùng cho phim chụp tia X (dùng cho ảnh chụp tia X dùng cho y học); máy đo bệnh vàng da; thiết bị và dụng cụ y tế: máy nhân bản (sao chép) ảnh chụp tia X dùng cho y tế; vật liệu chỉnh hình; máy đo ôxy; vật liệu độn hoặc các bộ phận giả (chân, tay, răng...); thiết bị rơnghen dùng cho mục đích y tế; catgut phẫu thuật (vật liệu để khâu vết mổ); thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; vật liệu khâu vết thương; thiết bị kiểm tra dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán tia X; các bộ phận và thành phần của các hàng hoá kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy lập (đánh) địa chỉ (thiết bị dùng cho văn phòng); keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; quyển album; máy dán (gắn) tem tự động (thiết bị văn phòng); máy in xanh/in phơi (thiết bị văn phòng); thiết bị sao chép (thiết bị văn phòng); dụng cụ vẽ và vật liệu vẽ; máy dập ghim chạy điện (thiết bị văn phòng); máy dán (niêm phong) phong bì dùng cho văn phòng; máy sao chép (nhân bản) bản in keo; mực; băng mực in và băng máy chữ; băng mực dùng cho máy in máy tính; máy nhân bản in typô (in nổi); khuôn mẫu đánh dấu; máy in rô-nê-ô; giấy dùng cho máy in phun; máy cắt vụn giấy; giấy; ấn phẩm; ảnh chụp; giấy dùng cho máy sao chụp, máy in và máy fax; giá đỡ ảnh chụp; giấy trơn dùng cho máy xero (máy in chụp khô); máy đóng dấu miễn cước gửi bưu điện/ máy dán tem có dấu miễn cước (thiết bị văn phòng); bưu thiếp; chữ in; máy sao chụp kiểu quay, thanh chèn dòng của máy in (thiết bị dùng cho văn phòng); văn phòng phẩm; giấy nhạy (giấy bắt ánh sáng) bằng nhiệt; máy chữ; các bộ phận và thành phần của các sản phẩm nói trên thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ ủ (ram); đóng sách; xử lý hình ảnh bằng kỹ thuật số (dịch vụ chọn lọc/ cắt xén và xử lý trên máy tính các hình ảnh (dữ liệu) đã được chụp từ máy camera kỹ thuật số và từ máy quét); phóng to ảnh; in ảnh; tráng phim chụp ảnh, khắc ảnh trên bản kẽm; xử lý phim điện ảnh; xử lý/ tráng và/hoặc in phim chụp ảnh và giấy chụp ảnh; tái chế rác rưởi và đồ phế thải; thuê và cho thuê máy hoàn thiện (trang sửa) ảnh; thuê và cho thuê máy và thiết bị chế biến thức ăn và đồ uống; thuê và cho thuê máy và dụng cụ xẻ gỗ; thuê và cho thuê máy và thiết bị gia công gỗ và gỗ dán; thuê và cho thuê máy đóng sách; thuê và cho thuê máy và thiết bị dệt; thuê và cho thuê máy chế biến thuốc lá; thuê và cho thuê máy nghiền (thành bột giấy); thuê và cho thuê máy sản xuất giấy; thuê và cho thuê máy chế biến giấy; thuê và cho thuê máy và dụng cụ gia công kim loại; thuê và cho thuê thiết bị tráng ảnh, in ảnh, phóng to ảnh hoặc hoàn thiện (đánh bóng) ảnh; xử lý vật liệu.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KONICA MINOLTA, INC.

2-7-2, Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) Konica Minolta Holdings, Inc.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.21
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

20 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/09/2003 đến 15/03/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  20. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-07778 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778?
Chủ đơn là KONICA MINOLTA, INC., địa chỉ 2-7-2, Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) Konica Minolta Holdings, Inc.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-07778 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2003-07778 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ