Nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-04924
Ngày nộp đơn
18/06/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0075219-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-04924 ngày 18/06/2003, chủ đơn là National Australia Bank Limited (ACN 004 044 937). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/07/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NATIONAL AUSTRALIA BANK
Số đơn
VN-4-2003-04924
Ngày nộp đơn
18/06/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-04924
Số văn bằng bảo hộ
4-0075219-000
Ngày cấp văn bằng
15/09/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/06/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm bao gồm các xuất bản phẩm, sách, sách nhỏ, tạp chí, sách mỏng hoặc sách nhỏ để ghi thông tin hoặc quảng cáo, tờ rơi, sách nhỏ có bìa mềm thường ghi thông tin về các vấn đề công chúng quan tâm hoặc trình bày một quan điểm chính trị, bản tin, ấn phẩm xuất bản định kỳ, tờ quảng cáo, tờ rao hàng, báo cáo, bản tuyên bố; các loại văn phòng phẩm giấy cụ thể là giấy văn phòng có in sẵn tiêu đề công ty, phong bì, thẻ/danh thiếp kinh doanh, séc, hối phiếu, bản thảo, mẫu đơn có chỗ trống để điền vào, hoá đơn, các giấy tờ, vật liệu quảng cáo được làm chủ yếu từ các sản phẩm thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh và quản lý giao dịch bao gồm dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh và quản lý giao dịch nhằm cung cấp, sử dụng và thúc đẩy các loại dịch vụ tài chính và ngân hàng; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và xúc tiến thương mại; dịch vụ quảng cáo bán buôn, bán lẻ của các doanh nghiệp, dịch vụ quảng cáo bán buôn, bán lẻ của các định chế khác (như tổ chức, hiệp hội, đoàn thể); dịch vụ thông tin về các loại dịch vụ thuộc nhóm này; dịch vụ thông tin quảng cáo về tài chính và ngân hàng qua đài phát thanh, truyền hình và mạng trực tuyến; dịch vụ tiếp thị, buôn bán và phân phối hàng hoá (không bao gồm việc vận chuyển); dịch vụ quảng bá, xúc tiến, tiếp thị hàng hoá và dịch vụ nhằm làm cho người tiêu dùng chú ý đến hàng hoá và dịch vụ.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tài chính và bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng, tài chính, bảo hiểm trực tuyến; dịch vụ ngân hàng cung cấp cho doanh nghiệp, dịch vụ tài chính cung cấp cho các định chế khác, dịch vụ ngân hàng bán buôn, dịch vụ ngân hàng bán lẻ; dịch vụ tài chính cung cấp cho các doanh nghiệp, dịch vụ tài chính cung cấp cho các định chế khác, dịch vụ tài chính bán buôn, dịch vụ tài chính bán lẻ; dịch vụ nhận tiền gửi và dịch vụ cho vay cung cấp cho doanh nghiệp, dịch vụ nhận tiền gửi và dịch vụ cho vay cung cấp cho các định chế khác, dịch vụ nhận tiền gửi và dịch vụ cho vay bán buôn, dịch vụ nhận tiền gửi và dịch vụ cho vay bán lẻ; dịch vụ chuyển tiền điện tử; dịch vụ chấp thuận và chấp nhận các giao dịch tài chính; dịch vụ cho vay; dịch vụ thẻ tín dụng và dịch vụ bảo hiểm thẻ tín dụng; dịch vụ tài chính liên quan đến việc lập kế hoạch tài chính dài hạn, giao dịch tài chính và dịch vụ tiền tệ liên quan đến việc điều chỉnh dòng tiền, giao dịch tiền tệ; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ môi giới; dịch vụ phân tích tài chính; dịch vụ quản lý danh mục đầu tư; buôn bán cổ phiếu; dịch vụ môi giới cổ phiếu; dịch vụ quản lý vốn, dịch vụ cho vay biên; dịch vụ liên quan đến việc thanh toán lương và các khoản trợ cấp hưu trí; dịch vụ cung cấp thông tin tài chính và thông tin đầu tư; giao dịch/kinh doanh tài chính trực tuyến; giao dịch/kinh doanh tiền tệ trực tuyến; dịch vụ bảo hiểm trực tuyến; môi giới trực tuyến; phân tích tài chính trực tuyến; quản lý danh mục đầu tư trực tuyến; buôn bán cổ phiếu trực tuyến; môi giới cổ phiếu trực tuyến; quản lý vốn trực tuyến; cho vay biên trực tuyến; dịch vụ liên quan đến việc thanh toán lương và các khoản trợ cấp hưu trí trực tuyến; dịch vụ thông tin tài chính trực tuyến và dịch vụ thông tin đầu tư trực tuyến.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ viễn thông liên quan đến các dịch vụ ngân hàng và dịch vụ tài chính được cung cấp thông qua mạng máy tính toàn cầu; các dịch vụ viễn thông liên quan đến các dịch vụ ngân hàng và dịch vụ tài chính được cung cấp thông qua mạng máy tính toàn cầu bao gồm việc cung cấp truy cập mạng máy tính toàn cầu cho khách hàng sử dụng các dịch vụ liên quan đến các quỹ tiết kiệm, quỹ đầu tư, lương và trợ cấp hưu trí được quản lý và tư vấn bởi các nhà tư vấn, truy cập mạng máy tính toàn cầu phục vụ các dịch vụ đối với lương và trợ cấp hưu, mua bán cổ phiếu, cho vay, cho vay biên (việc cho vay thông qua các định chế tài chính, nơi quy định lãi suất xác định đối với cổ phần và cổ phiếu), quản lý danh mục đầu tư, thông tin tài chính và thông tin đầu tư; các dịch vụ viễn thông khác liên quan tới các dịch vụ ngân hàng, tài chính và bảo hiểm.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

National Australia Bank Limited (ACN 004 044 937)

Level 28, 395 Bourke Street, Melbourne VIC 3000, Australia (VI) National Australia Bank Limited (ACN 004 044 937)(AU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Bank".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.12

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/06/2003 đến 29/07/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4126-BLDT SB

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-04924 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK?
Chủ đơn là National Australia Bank Limited (ACN 004 044 937), địa chỉ Level 28, 395 Bourke Street, Melbourne VIC 3000, Australia (VI) National Australia Bank Limited (ACN 004 044 937)(AU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/06/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/06/2013.
Phần nào của nhãn hiệu NATIONAL AUSTRALIA BANK không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Bank". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NATIONAL AUSTRALIA BANK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ