Nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-02317
Ngày nộp đơn
07/04/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0069604-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-02317 ngày 07/04/2003, chủ đơn là ConocoPhillips Company. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/06/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CONOCOPHILLIPS
Số đơn
VN-4-2003-02317
Ngày nộp đơn
07/04/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-02317
Số văn bằng bảo hộ
4-0069604-000
Ngày cấp văn bằng
18/01/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/04/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hóa học dùng cho công nghiệp; cụ thể là phụ gia để cải thiện dòng chảy và/hoặc sự vận chuyển chất lỏng hiđrô cácbon qua ống dẫn; cồn; amôniac; chế phẩm giúp tiết kiệm nhiên liệu; hóa chất tẩy dầu; chế phẩm để lọc dầu, xăng và khí đốt; chất phân tán xăng, dầu; chế phẩm để tách dầu, khí đốt và xăng; nguyên liệu tổng hợp để hút dầu; phụ gia tẩy cho khí đốt, xăng và nhiên liệu; phụ gia hóa học cho khí đốt, xăng và nhiên liệu; chất chống đông; dầu phanh; dầu cho bộ truyền động; dầu dùng cho bộ phận lái có trợ lực; hóa chất chống mờ cho kính xe; mát tít cho lốp xe và các thành phần để sửa chữa lốp xe; chế phẩm hóa học để hỗ trợ quá trình luyện các kim loại thành hợp kim; nước chưng cất; hóa chất lọc nước; hóa chất làm mềm nước; nước có axít để xạc ắc qui; chất lỏng để tách sunfát ra khỏi ắc qui; dung dịch chống sủi bọt dùng cho ắc qui; chất chống tiếng ồn trong động cơ đốt trong; chế phẩm hóa học để khử cacbon trong động cơ; toluen.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; cụ thể là chất tẩy rửa; chất tẩy nhờn; xi đánh bóng; nước để rửa sạch kính chắn gió xe; tất cả các hàng hóa này được sử dụng cho hoặc liên quan đến xe cộ.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhiên liệu, dầu và mỡ, cụ thể là xăng, xăng ête, chất bôi trơn và vật liệu cháy sáng, nhiên liệu động cơ, nhiên liệu dùng cho ngành hàng không, nhiên liệu với thành phần cơ bản là cồn, hỗn hợp nhiên liệu bay hơi, các chất phụ gia không chứa hóa chất dùng cho nhiên liệu động cơ và nhiên liệu dùng cho ngành hàng không, dầu mazút, dầu diêzen, dầu hộp số, dầu dùng cho ngành đường sắt, dầu công nghiệp tổng hợp, dầu động cơ, dầu thẩm thấu không nhỏ giọt, dầu mỏ và dẫn xuất từ dầu mỏ, dầu hút, cồn nhiên liệu, parafin, dầu hỏa thông dụng, khí hóa lỏng LPG, xylen, benzen.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ; dịch vụ bán lẻ được cung cấp tại sân trước trạm xăng; tập hợp nhiều loại hàng hóa vì lợi ích của khách hàng để họ có thể xem và mua các hàng hóa này một cách thuận tiện tại cửa hàng tạp hóa, kể cả những cửa hàng tại sân trước các trạm xăng; khuyến mại thông qua các dịch vụ trung thành với khách hàng; các dịch vụ trung thành với khách hàng có hoặc không sử dụng thẻ, tổ chức, hoạt động và giám sát chương trình thẻ khuyến khích; các dịch vụ kinh doanh liên quan đến việc cung cấp tài trợ; và tiếp thị dầu thô, khí tự nhiên, dầu mỏ, các sản phẩm chưng cất dầu mỏ, lưu huỳnh, ga lỏng tự nhiên, và nhiên liệu hiđrô cácbon ở thể rắn, lỏng hoặc khí; tiếp thị hiđrô cácbon; dịch vụ thương mại năng lượng dầu khí.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ghi có, ghi nợ và tiền mặt; dịch vụ thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ tiền mặt; phát hành thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ tiền mặt; bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm về thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ tiền mặt; phát tiền mặt tự động; dịch vụ thẻ chiết khấu; phát hành phiếu có giá trị; phát hành phiếu có giá trị liên quan đến các chương trình khuyến khích; phát hành séc du lịch; dịch vụ môi giới năng lượng dầu khí (bao gồm dịch vụ môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới tiền tệ trong ngành dầu khí).

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng, cung cấp nhiên liệu và rửa xe ô tô, máy bay, tàu thuyền và các phương tiện có động cơ khác tại các bến thuyền, trạm xăng và ga sân bay; các dịch vụ ngành công nghiệp dầu khí, cụ thể là vận hành các giếng dầu.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển, lưu giữ, đóng gói và giao hàng bằng đường ống hoặc xe tải dầu, mỡ, xăng, nhiên liệu, dầu nhờn, parafin, dầu hỏa thông dụng và khí hóa lỏng; các dịch vụ tiếp nhiên liệu; các dịch vụ tiếp liệu để duy trì mức nhiên liệu và dầu nhờn trong máy bay, tàu thủy và xe cộ đường bộ; tiếp nhiên liệu cho máy bay, tàu lướt nhanh nhờ đệm khí và xe cộ đường bộ; cung cấp nhiên liệu và tái cấp nhiên liệu cho máy bay, cung cấp nhiên liệu và tái cấp nhiên liệu cho xe cộ; các dịch vụ phân phối nhiên liệu; các dịch vụ tích trữ nhiên liệu; các dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản xuất dầu thô, khí tự nhiên, dầu mỏ, các sản phẩm chưng cất dầu mỏ, lưu huỳnh, ga lỏng tự nhiên, và nhiên liệu hiđrô cácbon ở thể rắn, lỏng hoặc khí; sản xuất và xử lý hiđrô cácbon

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thăm dò dầu thô, khí tự nhiên, dầu mỏ, các sản phẩm chưng cất dầu mỏ, lưu huỳnh, ga lỏng tự nhiên, và nhiên liệu hiđrô cácbon ở thể rắn, lỏng hoặc khí.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ConocoPhillips Company

925 N. Eldridge Parkway, Houston, Texas 77079, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 12/06/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-02317 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS?
Chủ đơn là ConocoPhillips Company, địa chỉ 925 N. Eldridge Parkway, Houston, Texas 77079, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CONOCOPHILLIPS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/04/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/04/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CONOCOPHILLIPS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ