Nhãn hiệu RENESAS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-01010
Ngày nộp đơn
18/02/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0056861-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RENESAS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-01010 ngày 18/02/2003, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/03/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RENESAS
Số đơn
VN-4-2003-01010
Ngày nộp đơn
18/02/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-01010
Số văn bằng bảo hộ
4-0056861-000
Ngày cấp văn bằng
06/09/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/02/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ và đầu máy (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; thiết bị sản xuất bán dẫn; thiết bị cắt bán dẫn; thiết bị đánh bóng bán dẫn; thiết bị bọc (mạ) bán dẫn; thiết bị khắc bán dẫn; thiết bị xử lý màng mỏng bán dẫn; thiết bị bóc tách bán dẫn; thiết bị làm sạch bán dẫn; thiết bị sấy khô bán dẫn; thiết bị kiểm tra bán dẫn (bộ phận của máy móc); thiết bị thử nghiệm bán dẫn; máy phát điện xoay chiều; máy trộn chạy điện dùng cho gia đình; máy nén khí; băng chuyền; máy nâng hàng bằng cần trục; máy phát điện; máy cắt; máy rửa bát đĩa; máy khoan; cầu thang máy; đầu máy không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cầu thang băng tự động; máy chế biến thực phẩm chạy điện; máy khử rác thải; máy mài; máy chất tải hàng và dỡ hàng; tua bin; cần trục; thiết bị đánh lửa dùng cho động cơ đốt trong; vòi phun dùng cho đầu máy; máy tiện; máy xén cỏ; thiết bị nâng; máy dệt; máy công cụ; máy phay; máy trộn; máy đóng khuôn; động cơ điện, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy di dời (dọn dẹp) vỉa hè; máy quét sơn; máy bào; máy đánh bóng; máy bơm; máy cán; máy khâu; bộ khởi động dùng cho động cơ và đầu máy; máy hút bụi; van; máy hàn; máy/thiết bị gia công kim loại; máy/thiết bị đào mỏ; máy/thiết bị dùng trong xây dựng; máy/thiết bị chuyển hàng; máy/thiết bị mổ cá; máy/thiết bị cơ khí, máy cơ học dùng trong công nghiệp cơ khí; máy/thiết bị dệt vải; máy/thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy/thiết bị xếp gỗ xẻ; máy/thiết bị gia công gỗ/gỗ dán; máy nghiền bột giấy; máy sản xuất giấy; máy chế biến giấy; máy in; máy đóng sách; nông cụ và máy dùng trong nông nghiệp; máy đóng xuất giầy; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy sản xuất đồ thuỷ tinh; máy đóng thùng bao gói; bàn xoay gốm (bộ phận của máy xoay tròn đồ gốm chạy bằng điện); máy chế biến nhựa; máy chế biến cao su; máy chế biến đá; động cơ chính (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy/thiết bị thuỷ lực hoặc khí nén; máy sản xuất băng dính; máy đóng tem; máy đánh bóng bằng sáp chạy điện; máy cọ rửa chạy điện; máy hút bụi chạy điện; máy trộn chạy điện; máy sửa chữa; máy rửa xe cộ; máy bơm chất tẩy uế, thuốc trừ sâu hoặc chất khử mùi (không dùng trong nông nghiệp); bộ phận của máy móc (không phải là thiết bị phanh dùng cho xe cộ); thiết bị lèn chặt rác thải; thiết bị nghiền vụn rác thải; bộ khởi động (dùng cho động cơ và đầu máy); động cơ một chiều và động cơ xoay chiều (không dùng cho xe cộ); máy phát điện xoay chiều; máy phát điện một chiều; máy quét (cọ rửa) chạy điện; máy cắt nóng chảy dùng để gia công kim lo

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; ắc quy điện các loại; nhật ký công tác thao tác bằng điện tử; chuông điện; bộ khuyếch đại; ăng ten; bộ đọc mã vạch; cáp điện; cáp sợi quang học; máy tính tiền; thẻ mã hoá bằng từ tính; máy cát xét; bộ chuyển mạch điện; đĩa compact ghi âm thanh-hình ảnh; đĩa compact có bộ nhớ chỉ đọc được; chương trình trò chơi trên máy vi tính; bộ nhớ máy vi tính; chương trình máy tính được ghi sẵn hoặc được tải xuống từ mạng máy tính; máy vi tính; máy in chỉ dùng với máy tính; công tắc điện; bảng điều khiển nguồn điện; thiết bị truyền dữ kiện bằng từ tính; thiết bị truyền dữ kiện bằng quang học; đĩa quang học; đĩa từ tính; ổ đĩa máy tính; xuất bản phẩm bằng điện tử được tải xuống từ mạng máy tính; thẻ mạch tổ hợp; thiết bị giao diện dùng cho máy tính; máy đổi nguồn điện; máy laze không dùng cho y tế; thiết bị điều khiển cầu thang máy; băng từ; thiết bị đo điện; dụng cụ đo; mô đem; thiết bị kiểm tra (giám sát) bằng điện; màn hình máy tính; con chuột máy tính; máy phô tô copy; điện thoại cầm tay; máy nhắn tin; bộ đọc từ ngữ bằng quang học; thiết bị điều khiển từ xa; điện trở; máy quét dùng cho máy tính; ổ cắm điện, phích cắm điện và các công tắc điện khác; ắc uy dùng năng lượng mặt trời; thiết bị ghi âm thanh; băng và đĩa ghi âm thanh; thiết bị tái tạo âm thanh; thiết bị truyền âm thanh; thiết bị lái tự động dùng cho xe cộ; máy stereo dùng cho cá nhân; bộ chuyển mạch điện; thiết bị điện thoại; bộ điều chỉnh nhiệt; thiết bị truyền tin; băng hình; hộp đựng trò chơi video; máy thu hình; điện thoại có kèm hình ảnh; tai nghe; kính (không dùng trong xây dựng); thiết bị hàn cung lửa điện; thiết bị hàn điện; thiết bị ôzôn hoá; máy điện phân; nến điện dùng soi trứng; máy tính tiền; máy đếm tiền và phân loại tiền; máy ghi quá trình hoạt động; máy tính thao tác bằng tay; máy đồ hoạ hoặc máy vẽ; máy dập ngày giờ; thiết bị ghi thời gian; máy đục lỗ; máy bỏ phiếu để bầu cử; máy tính tiền (máy làm hoá đơn tính tiền); thiết bị kiểm tra tem gửi thư; máy bán hàng tự động; cổng đỗ xe thao tác bằng cách bỏ vào đó tiền xu; thiết bị và dụng cụ cứu sinh; thiết bị dập lửa; vòi nước cứu hoả; vòi báo động cứu hoả; vòi phun nước cứu hoả; chuông báo động cháy; chuông báo động rò rỉ ga; thiết bị báo động chống trộm; mũ bảo hộ; thiết bị báo hiệu trên đường ray; biển báo hỏng xe hình tam giác; thiết bị báo

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và sản phẩm làm từ vật liệu này không xếp ở các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho nghệ sĩ, bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo dùng để bao gói (không xếp ở nhóm khác); chữ in; bản in đúc; sách hướng dẫn sử dụng máy tính; phiếu (bìa) đã được bấm lỗ và băng bấm lỗ dùng để lưu vào hồ sơ từng chương trình máy tính; sổ ghi chép; hộp đựng bút mực; lịch để bàn; thẻ; cuốn catalô; băng mực in dùng cho máy in của máy tính (thiết bị văn phòng); băng giấy và thẻ giấy dùng để lưu hồ sơ các chương trình máy tính; giấy copy; phong bì; tập đồ dùng văn phòng; bút mực; bản đồ địa lý; thiếp chúc mừng; sổ tay; sổ cái (kế toán); dây giữ sách đóng theo từng tờ rời ra; tạp chí; giấy in nến; mẫu bản tin không chính thức; báo chí; sổ ghi chép; tập giấy ghi chú; cuốn sách mỏng; tập giấy viết; dụng cụ cắt xén giấy dùng cho mục đích văn phòng; bút chì; máy gọt bút chì chạy điện hoặc không chạy điện (thiết bị chỉ dùng cho văn phòng); bút mực; ảnh chụp; ấn phẩm xuất bản theo định kỳ; bưu thiếp; áp phích; ấn phẩm; xuất bản phẩm; nhãn có sẵn cồn dính; giấy gói; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; sáp niêm phong; chữ in; máy đánh địa chỉ; băng mực in/băng máy chữ; máy dập ghim chạy điện; máy dán kín phong bì dùng cho văn phòng; máy xoá tem; dụng cụ dùng để vẽ/vật liệu dùng để vẽ; máy chữ; máy kiểm tra chữ đánh máy; máy in rô nê ô; máy cắt xén giấy (chỉ dùng mục đích văn phòng); máy sao chụp kiểu quay; khuôn đóng dấu; máy gọt bút chì chạy điện (máy văn phòng); bút lông; tã trẻ em làm bằng giấy/bỉm trẻ em làm bằng giấy; thùng đựng hàng làm bằng giấy; tấm phim làm bằng nhựa dẻo dùng gói thức ăn; túi đựng rác làm bằng giấy; túi đựng rác làm bằng chất dẻo; mẫu may quần áo (mẫu cắt sẵn làm bằng giấy dùng máy quần áo); phấn dùng cho thợ may; biểu ngữ làm bằng giấy; cờ giấy; bể nuôi cá cảnh đặt trong nhà và phụ kiện của chúng; giấy vệ sinh; khăn mặt giấy; khăn trải bàn làm bằng giấy; khăn lau tay làm bằng giấy; khăn mùi soa làm bằng giấy; nhãn đề tên và địa chỉ của người có hành lý; vé số (không phải là trò chơi sổ số); tấm trải bàn làm bằng giấy; giấy; văn phòng phẩm; chữ viết và bức tranh; giá đỡ ảnh chụp.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng; sửa chữa và dịch vụ lắp đặt; sửa chữa/bảo dưỡng/kiểm tra máy sản xuất thiết bị bán dẫn; cung cấp thông tin về sửa chữa/bảo dưỡng/kiểm tra máy sản xuất thiết bị bán dẫn; sửa chữa/bảo dưỡnglkiểm tra máy thử nghiệm dây bán dẫn; cung cấp thông tin và sửa chữa/bảo dưỡng/kiểm tra máy thử nghiệm dây bán dẫn; sửa chữa/bảo dưỡng/kiểm tra máy thẩm tra dây bán dẫn; cung cấp thông tin về sửa chữa/bảo dưỡng/kiểm tra máy thẩm tra dây bán dẫn; lắp đặt bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính; dịch vụ xây dựng; cung cấp thông tin về xây dựng; cung cấp thông tin về sửa chữa; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; lắp đặt, sửa chữa và lau chùi nồi hơi; lắp đặt và sửa chữa chuông báo động chống trộm; bảo dưỡng và sửa chữa buồng đốt; cho thuê máy lau chùi bảo dưỡng, sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện; sửa chữa và lắp đặt cầu thang máy; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt chuông báo động cháy; sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị làm lạnh; lắp đặt và sửa chữa lò sưởi; sửa chữa và lắp.đặt thiết bị sưởi nóng; dịch vụ triệt nhiễu (triệt giao thoa) thiết bị điện; sửa chữa và lắp đặt thiết bị tưới tiêu; lắp đặt thiết bị dùng cho nhà bếp; sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc; sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị và máy văn phòng; dịch vụ khôi phục (làm) lại đầu máy đã cũ hoặc bị hỏng một phần; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê cần trục (thiết bị xây dựng) cho thuê máy xúc; cho thuê máy quét đường; sửa chữa khoá an toàn; dịch vụ tráng lại thiếc (dịch vụ phụ hồi về trạng thái ban đầu của nó); dịch vụ tán đinh (phụ hồi về trạng thái ban đầu của nó); lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; tư vấn về xây dựng; vận hành (điều khiển)/kiểm tra/bảo dưỡng thiết bị xây dựng; đóng tàu; sửa chữa/bảo dưỡng tàu/thuyền; sửa chữa/bảo dưỡng máy bay; sửa chữa xe đạp; sửa chữa/bảo dưỡng xe cộ có động cơ; sửa chữa/bảo dưỡng toa xe lửa; sửa chữa/bảo dưỡng xe mô tô; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị/dụng cụ nhiếp ảnh; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị/dụng cụ quang học; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị điện ảnh; sửa chữa/bảo dưỡng máy/thiết bị chuyển hàng; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị điều hoà không khí; sửa chữa/bảo dưỡng máy bơm; sửa chữa/bảo dưỡng máy/dụng cụ điện tử; sửa chữa/bảo dưỡng máy/thiết bị thông tin liên lạc bằng điện; sửa chữa/bảo dưỡng máy/thiết bị xây dựng; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng; sửa chữa/bảo dưỡng máy/dụng cụ phân phối điện hoặc điều khiển điện; sửa chữa/bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa/bảo dưỡng động cơ điện; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị/dụng cụ cơ học hoặc vật lý; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị/dụng cụ đo đạc; sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị/dụng cụ y tế; sửa chữa/bảo dưỡng súng; sửa chữa/bảo dưỡng máy in/máy đóng sách; s

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý vật liệu; dịch vụ mài mòn; dịch vụ rèn; sản xuất nồi hơi; dịch vụ đánh bóng bằng cách mài mòn; dịch vụ bọc (mạ) catmi; dịch vụ mạ crôm; dịch vụ rèn đồng; dịch vụ mạ điện tử; dịch vụ khắc (chạm trổ); dịch vụ mạ điện; dịch vụ mạ vàng; dịch vụ mạ (bọc) vàng; dịch vụ vạch dấu bằng laze; dịch vụ làm nhiễm từ tính; cung cấp thông tin về xử lý vật liệu; dịch vụ đổ khuôn (đúc) kim loại; dịch vụ mạ kim loại; dịch vụ tôi kim loại; dịch vụ xử lý kim loại; dịch vụ tán (nghiền); dịch vụ mạ kền; dịch vụ tinh chế (luyện vàng); dịch vụ mạ bạc; dịch vụ hàn xì; dịch vụ hoàn thiện việc mạ vật liệu; dịch vụ mạ thiếc; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ cắt khoá; dịch vụ dát kim loại; dịch vụ tiêu huỷ rác thải và đồ phế thải; dịch vụ hoả táng (thiêu huỷ) rác thải và đồ phế thải; dịch vụ tái chế rác thải; dịch vụ xử lý rác thải (biến đổi); sản xuất/gia công/lắp ráp thiết bị bán dẫn); cung cấp thông tin liên quan đến sản xuất/gia công/lắp ráp thiết bị bán dẫn; sản xuất/gia công/lắp ráp con chip bán dẫn; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp con chip bán dẫn; sản xuất/gia công/lắp ráp dấu gắn xi thiết bị bán dẫn; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp dấu gắn xi thiết bị bán dẫn; sản xuất/gia công/lắp ráp mạch tổ hợp; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp mạch tổ hợp; sản xuất/gia công/lắp ráp máy vi tính; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp máy vi tính; sản xuất/gia công/lắp ráp thẻ lC; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp thẻ lC; sản xuất/gia công/lắp ráp bọ nhớ thiết bị bán dẫn; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp bộ nhớ thiết bị bán dẫn; sản xuất/gia công/lắp ráp bảng mạch in; cung cấp thông tin về sản xuất/gia công/lắp ráp bảng mạch in; cho thuê thiết bị sản xuất thiết bị bán dẫn; cung cấp thông tin về máy sản xuất thiết bị bán dẫn; cho thuê thiết bị thử nghiệm chất bán dẫn; cung cấp thông tin về cho thuê thiết bị thử nghiệm chất bán dẫn; cung cấp thông tin về cho thuê thiết bị kiểm tra dây bán dẫn; dịch vụ đúc thiết bị bán dẫn và mạch tổ hợp, cụ thể là sản xuất và lắp ráp theo đơn đặt hàng sản phẩm điện, điện tử và thiết bị bán dẫn và/hoặc ghi rõ chi tiết kỹ thuật và sản xuất thử thiết bị bán dẫn theo đơn đặt hàng của người khác; cung cấp thông tin liên quan đến đúc mạch tổ hợp và thiết bị bán dẫn, cụ thể là sản xuất và lắp ráp theo đơn đặt hàng sản phẩm điện, điện tử và thiết bị bán dẫn và/hoặc ghi rõ chi tiết kỹ thuật và sản xuất thử thiết bị bán dẫn theo đơn đặt hàng của người khác; dịch vụ trát mỏng (mạ) vào vật bức xạ nhiệt (năng lượng); xử lý vải/quần áo/lông thú/da; dịch vụ hiệu may quần áo; dịch vụ thêu; xử lý (gia công) kim loại; xử lý (chế biến) cao s

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục; đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hoá; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về chất bán dẫn; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về chất bán dẫn và thiết bị bán dẫn; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về thiết bị bán dẫn; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về thiết bị bán dẫn; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về mạch tích hợp; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về mạch tích hợp; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về máy vi tính; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về máy vi tính; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về lập trình máy tính; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về lập trình máy tính; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về thiết bị sản xuất chất bán dẫn; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về thiết bị sản xuất chất bán dẫn; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về thiết bị thử nghiệm chất bán dẫn; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về thiết bị thử nghiệm chất bán dẫn; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn về thiết bị kiểm tra chất bán dẫn; sắp xếp và tổ chức các hội thảo về thiết bị kiểm tra chất bán dẫn; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến kiến thức về các sản phẩm bán dẫn và công nghệ bán dẫn; dịch vụ mở các trường học; sắp xếp và tổ chức các hội thảo chuyên đề; sắp xếp và tổ chức các hội nghị; sắp xếp và tổ chức các đại hội; sắp xếp và tổ chức các hội nghị chuyên đề; sắp xếp và tổ chức các khoá đào tạo ngắn hạn; dịch vụ mở các trường nội trú; dịch vụ giải trí hoặc giáo dục trong câu lạc bộ; dịch vụ mở các lớp học hàm thụ; dịch vụ thông tin giáo dục; dịch vụ thi cử; huớng dẫn tập luyện; vườn trẻ; tổ chức các cuộc thi về giáo dục hoặc giải trí; tổ chức các triển lãm về văn hoá hoặc giáo dục; giáo dục về thể chất; đào tạo thực hành; giáo dục về tôn giáo; giảng dạy; gia sư; hướng nghiệp (tư vấn giáo dục và đào tạo); hoạt động sổ xố (giải trí); dịch vụ hướng dẫn và giáo dục bao gồm cả hướng dẫn về thể thao; sắp xếp và tổ chức các hội thảo; dạy thú; dịch vụ cung cấp trực tuyến các ấn phẩm điện tử (không phải là ấn phẩm tải xuống từ mạng internet); thư viện tra cứu tư liệu văn học và các tư liệu khác; vườn để tham quan giải trí; hang động tham quan giải trí, xuất bản sách; lập kế hoạch hoặc tổ chức các buổi chiếu phim, biểu diễn, diễn kịch hoặc biểu diễn âm nhạc; chiếu phim, sản xuất phim, hoặc phân loại phim truyện; trình diễn các xô biểu diễn trực tiếp; chỉ dẫn hoặc trình diễn các vở kịch; trình diễn các buổi hoà nhạc; sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; sản xuất các băng vi-de-o về giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (trừ phim; phát thanh hoặc quảng cáo); chỉ dẫn sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; chỉ dẫn hoạt động của các thiết bị nghe và nhìn sử dụng trong sản xuất các chương trình phát thanh; lập kế hoạch, quản lý và lập ra các

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kỹ thuật và khoa học; nghiên cứu và thiết kế có liên quan; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; dịch vụ pháp lý; dịch vụ xác nhận (chứng nhận) các tác phẩm nghệ thuật; dịch vụ xác định kích cỡ (đo lường); thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phân tích hệ thống máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; tư vấn bảo vệ môi trường; chuyển đổi các dữ liệu và tài liệu từ dạng tự nhiên sang phương tiện điện tử; tạo mới và duy trì các trang chủ cho người khác; chuyển đổi dữ liệu chương trình máy tính (không phải là chuyển đổi tự nhiên); thiết kế trang trí nội thất; thiết kế quần áo; nhân bản chương trình máy tính; dịch vụ kỹ sư; thiết kế nghệ thuật đồ hoạ; thiết kế trang chủ máy tính; thiết kế công nghiệp; lắp đặt phần mềm máy tính; nghiên cứu pháp lý; bảo dưỡng phần mềm máy tính; nghiên cứu các vật liệu; thiết kế bao bì; nghiên cứu vật lý; nghiên cứu các dự án kỹ thuật; kiểm tra chất lượng; khám phá các dữ liệu máy tính; thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu và phát triển (cho người khác), nâng cấp phần mềm máy tính; tạo dáng (kiểu dáng công nghiệp); nghiên cứu kỹ thuật; thử nghiệm chất lượng dệt; thăm dò nước ngầm; thiết kế các thiết bị bán dẫn; chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế thiết bị bán dẫn; thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu các thiết bị bán dẫn; cung cấp thông tin về thiết kế các thiết bị bán dẫn/chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế các thiết bị bán dẫn, thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu các thiết bị bán dẫn; thiết kế các mạch điện tử bán dẫn, chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế mạch điện tử bán dẫn; thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu các mạch điện tử bán dẫn; cung cấp thông tin về thiết kế các mạch điện tử bán dẫn/chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế các mạch điện tử bán dẫn, thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu các mạch điện tử bán dẫn; thiết kế mạch tích hợp; chỉ dẫn và tư vấn về thiết kế mạch tích hợp; thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu mạch tích hợp; cung cấp thông tin về thiết kế mạch tích hợp/chỉ dẫn và tư vấn về thiết kế mạch tích hợp, kiểm tra, thử nghiệm và nghiên cứu mạch tích hợp; thiết kế máy vi tính; chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế máy vi tính; thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu máy vi tính; cung cấp thông tin về thiết kế máy vi tính/chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế máy vi tính, thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu máy vi tính; thiết kế thẻ lC; chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế thẻ lC; thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu thẻ lC; cung cấp thông tin về thiết kế thẻ lC/chỉ dẫn và tư vấn trong lĩnh vực thiết kế thẻ lC, thử nghiệm, kiểm tra và nghiên cứu thẻ lC; thiết kế bộ nhớ bán dẫn; chỉ dẫn và tư v

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP)

6, Kanda-Surugadai 4 Chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 23/05/2005 (VI) RENESAS TECHNOLOGY CORP.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 28/03/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RENESAS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-01010 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RENESAS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RENESAS?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP), địa chỉ 6, Kanda-Surugadai 4 Chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 23/05/2005 (VI) RENESAS TECHNOLOGY CORP.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RENESAS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/02/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/02/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RENESAS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ