Nhãn hiệu TOMORROWLAND

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-04079
Ngày nộp đơn
10/07/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0050455-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOMORROWLAND được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-04079 ngày 10/07/2002, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOMORROWLAND. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH IP MAX đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/01/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOMORROWLAND
Số đơn
VN-4-2002-04079
Ngày nộp đơn
10/07/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-04079
Số văn bằng bảo hộ
4-0050455-000
Ngày cấp văn bằng
11/11/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/07/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, sản phẩm bằng chất liệu kể trên và không được xếp ở các nhóm khác; da động vật; rương, hòm và va li; ô, lọng và gậy chống; roi và yên cương, va li nhỏ hình chữ nhật để đựng tài liệu; túi xách; ba lô; đai, nẹp bằng da; túi xách khi đi biển; hộp đựng bằng da hoặc bằng bìa cứng bằng da; hộp đựng làm bằng sợi cao su; cặp dẹt bằng da hoặc chất dẻo để đựng tài liệu; vật đựng thẻ, card (ví đựng bạc giấy), va li bằng da hoặc bìa cứng bằng da; ví tiền bằng lưới có dây buộc, không làm bằng kim loại qúi; túi đựng quần áo khi đi du lịch; túi xách tay; va li kéo khóa; ví bỏ túi; ví tiền, hầu bao, không làm bằng kim loại quí; túi đeo sau lưng; túi học sinh; túi mua hàng; đồ đựng có các mặt phẳng dùng để mang quần áo... khi đi đường; túi du lịch; rương, hòm du lịch; rương, hòm; va li; túi hoặc hộp nhỏ của phụ nữ đựng đồ trang điểm (không cố định); túi mua hàng có bánh xe; tất cả các sản phẩm thuộc nhóm này.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giầy dép, mũ nón, tạp dề, khăn quàng (khăn quàng cổ); quần áo tắm biển; thắt lưng; mũ nồi; áo choàng; ủng; cái nịt vú; áo lót bó thân (của phụ nữ); mũ mềm; quần áo giả da; quần áo da; áo vét; cái bảo vệ cổ áo; cổ áo; áo lót nịt sát người mặc để tạo dáng cho thân thể hoặc đỡ thân thể khi bị tổn thương; cổ ống tay áo; bao tai; quần áo làm bằng lông thú; giầy cao su; nịt bít tất; áo nịt ngực; găng tay; giầy ống ngắn; mũ phớt mềm; dải buộc đầu; đồ đội đầu; gót giầy; mũ trùm đầu; bít tất; đồ lót; áo vét-tông; áo len chui cổ; áo ngoài; hàng dệt kim; quần áo lót phụ nữ; găng hở ngón; bao tay (của phụ nữ); ca vát; quần áo mặc bên ngoài; áo khoác làm việc; áo khoác; quần áo ngủ; quần lót dài; áo vét bằng da và có mũ trùm đầu; áo choàng (phụ nữ); áo choàng bằng lông (của phụ nữ); váy lót; áo len chui cổ; giày nhảy (khiêu vũ); áo quần may sẵn; xăng đan; khăn choàng vai; khăn choàng; áo sơ mi; giày; áo may ô; váy; dép lê; áo lót (quần áo lót); bít tất ngắn cổ; ghệt mắt cá; áo len chui cổ thể thao; giầy thể thao; dây nịt móc bít tất; quần áo lót mặc để thấm mồ hôi; áo đan không có khuy cài; bộ quần áo bơi; áo phông; quần nịt; áo bành tô; quần; quần áo lót; quần đùi; áo lót; quần áo không thấm nước; cổ tay áo; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA TOMORROWLAND

18-9, 3-Chome, Minamiaoyama, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 10/01/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4005-BLDT GNDB

    Thủ tục khác
  9. 4006-BLDT GNDB BS

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOMORROWLAND hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-04079 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOMORROWLAND đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOMORROWLAND?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOMORROWLAND, địa chỉ 18-9, 3-Chome, Minamiaoyama, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOMORROWLAND được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/07/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/07/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOMORROWLAND hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ