Nhãn hiệu [Xin chuan mei]

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-01015
Ngày nộp đơn
01/03/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0046781-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu [Xin chuan mei] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-01015 ngày 01/03/2002, chủ đơn là MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD(SG). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/09/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
[Xin chuan mei]
Số đơn
VN-4-2002-01015
Ngày nộp đơn
01/03/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-01015
Số văn bằng bảo hộ
4-0046781-000
Ngày cấp văn bằng
16/05/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/03/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và sản phẩm bằng các vật liệu này; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; máy chữ và các đồ dùng văn phòng; đồ dùng giảng dạy và học tập; chất dẻo để bao gói.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cập nhật các tài liệu quảng cáo; phân phát các vật phẩm quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh các nghệ sỹ biểu diễn; thông tin kinh doanh; xuất bản các bài quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình; Internet và các xuất bản phẩm; quảng cáo trên truyền hình, Internet và các xuất bản phẩm.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính; dịch vụ chuyển tin nhắn và hình ảnh được trợ giúp bởi máy vi tính; thư điện tử; gửi tin nhắn; cho thuê các thiết bị viễn thông; truyền vệ tinh; phát tin tức qua rađio và truyền hình; viễn thông thông tin; phân phối âm nhạc kỹ thuật số bằng viễn thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí; ghi âm thanh, ghi hình ảnh lên băng từ và dịch vụ giải trí bằng video; biểu diễn hoà nhạc, âm nhạc và chiếu phim hoặc hình ảnh, dịch vụ giải trí trên radio và truyền hình; dịch vụ giải trí trên sân khấu và trong các tiệm ăn hoặc quán rượu; sản xuất các hình ảnh và/hoặc âm thanh đã được ghi lại; trưng bày, sản xuất và trình diễn các cuộc trưng bày, biểu diễn âm nhạc, hoà nhạc, hình ảnh được thu, hình ảnh đã được thu đa phương tiện và các chương trình truyền hình và radio; dịch vụ phòng ghi âm hoặc hình ảnh, dịch vụ xưởng phim, dịch vụ trường quay hoặc để phát hình ảnh và dịch vụ trường quay truyền hình; dịch vụ ghi lại âm thanh, quay phim, ghi lại hình ảnh và truyền hình; xuất bản; xuất bản âm nhạc; phát tin trên radio và truyền hình; ghi lại âm thanh, sản xuất và phân phối phim và hình ảnh, sắp xếp và điều khiển các cuộc hội nghị chuyên đề, các cuộc hội nghị và triển lãm; xuất bản sách, tạp chí và các bài viết khác, dịch vụ ghi lại âm thanh và âm thanh-hình ảnh; sản xuất và phân phối phim và chương trình radio và truyền hình; dịch vụ giải trí trên truyền hình và radio; dịch vụ giải trí bằng phim, nghệ thuật âm nhạc, văn hoá, thể thao, tin tức, video và nhà hát; dịch vụ xúc tiến giải trí; dịch vụ quản lý giải trí; dịch vụ các phòng thu hoặc ghi; cung cấp các trò chơi video tương tác. cung cấp âm nhạc kỹ thuật số (không tải xuống được) từ Internet; sản xuất và phân phối cảc xuất bản phẩm về giải trí; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không tải xuống được); dịch vụ xuất bản; tổ chức và sản xuất các triển lãm, trò giải trí, hoà nhạc và buổi biểu diễn; đào tạo con người trong lĩnh vực giải trí trên truyền hình và radio; cho thuê các tác phẩm âm nhạc và tác phẩm nghe-nhìn; cho thuê các thiết bị chiếu sáng dùng cho nhà hát hoặc trường quay truyền hình; cho thuê đồ dùng trang trí sân khấu; cho thuê camera ghi hình; cho thuê đầu máy viđeo; cho thuê băng video; cho thuê đồ dùng trang trí trong các cuộc trưng bày hoặc trình diễn; cho thuê máy chiếu phim, hình hoặc cho thuê đèn pha và cho thuê các phụ kiện; cho thuê phim điện ảnh; cho thuê các thiết bị âm thanh; nối mạng và cho thuê các chương trình radio và truyền hình, cho thuê phim, và cho thuê các hình ảnh và âm thanh đã được ghi; xử lý kịch bản; dịch bản viết kịch bản; trình diễn tại chỗ; sản suất các băng phim ảnh; biểu diễn opera, trường quay phim; dịch vụ dàn nhạc; quản lý nhà hát ca múa nhạc; dịch vụ nhạc thính phòng; quản Iý các tổ chức giáo dục; tổ chức các cuộc thi; giải trí và thúc đẩy các trò chơi: tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; quản lý các khu vực giải trí; cung cấp các tiện nghi. dịch vụ và các phương tiện về giải trí, tiêu khiển, vui chơi, nghỉ ngơi; quản lý các

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy vi tính hoặc từ mạng Internet; tạo ra và bảo trì mạng Internet; cho thuê thời gian truy cập cơ sở dữ liệu máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD(SG)

Caldecott Broadcast Centre, Andrew Road, Singapore 299939. 25/02/2005 (VI) MEDIACORP PTE. LTD.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 20/09/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu [Xin chuan mei] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-01015 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu [Xin chuan mei] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu [Xin chuan mei]?
Chủ đơn là MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD(SG), địa chỉ Caldecott Broadcast Centre, Andrew Road, Singapore 299939. 25/02/2005 (VI) MEDIACORP PTE. LTD.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu [Xin chuan mei] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/03/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/03/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với [Xin chuan mei] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ