Nhãn hiệu Livingston

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-05635
Ngày nộp đơn
29/11/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0091082-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Livingston được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-05635 ngày 29/11/2001, chủ đơn là Livingston Group Limited. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư Ân Nam đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/11/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Livingston
Số đơn
VN-4-2001-05635
Ngày nộp đơn
29/11/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-05635
Số văn bằng bảo hộ
4-0091082-000
Ngày cấp văn bằng
01/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/11/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ liệu, và máy vi tính; thiết bị dập lửa; hệ thống điện và điện tử dùng để hiển thị tín hiệu tương tự và tín hiệu số; thiết bị và dụng cụ đo, thử nghiệm, phát hiện, ghi, nhập, điều khiển và phân tích; thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; thiết bị và dụng cụ âm học; máy tính; bộ chuyển đổi và thiết bị xử lý tín hiệu; bộ suy giảm; công tơ và bộ định thời điện tử; thiết bị đo trở kháng; thiết bị đo độ tự cảm; thiết bị đo điện dung và điện trở; bộ phân tích logic; hệ thống phát triển vi xử lý; bộ lập trình PROM; bộ điều biến và biến dạng; đồng hồ đo vạn năng và milivol kế RF; bộ đo năng lượng; watt kế; bộ khuyếch đại tần số radio; bộ thu tần số radio; bộ phân tích mạng; bộ phân tích quang phổ; bộ phân tích mạng hữu hướng, bộ phân tích mạng vô hướng, dụng cụ đo dao động; máy quay dao động; thiết bị kiểm tra TV; bộ phận của các sản phẩm nêu trên cụ thể là chốt, dụng cụ cầm tay, bộ dẫn, dây dẫn, đầu dò và cầu chì; thiết bị và dụng cụ phát tín hiệu và đồ thị; thiết bị và dụng cụ hiển thị tín hiệu và hình ảnh (đồ thị) được thiết đặt trong hệ thống âm thanh, hình ảnh và thiết bị kỹ thuật số; bộ tạo sóng AF; máy phát xung điện; máy phát chức năng; máy phát tần số radio; máy rà RF; nguồn tín hiệu vi sóng AF và RF; bộ cung cấp điện; máy chỉnh lưu tải điện và điện tử; máy móc và thiết bị định cỡ; dụng cụ định cỡ; máy định cỡ; máy chuẩn định cỡ; thiết bị đo và kiểm tra viễn thông; máy móc và thiết bị sợi quang; bộ kiểm tra sợi quang; dụng cụ kiểm tra sợi quang; máy móc và thiết bị sợi thuỷ tinh; nguồn sáng sợi quang; thiết bị đo lường sợi quang; thiết bị kiểm tra truyền dữ liệu và PCM (điều biến mã xung); máy dò và các thiết bị phụ trợ; bộ phân tích mạng LAN (mạng cục bộ), WAN (mạng diện rộng), ISDN (mạng dẫn dịch vụ tích hơp kỹ thuật số); máy phân tích giao thức; máy thử nghiệm truyền thông; thiết bị ATM (dạng truyền không đồng bộ), thiết bị SDH (phân cấp kỹ thuật số đồng bộ), thiết bị PDH (phân cấp kỹ thuật số cận đồng bộ), thiết bị WDM (đa công phân chia sóng), thiết bị DWDM (đa công chia sóng mật độ cao), thiết bị CD (phân tán sắc), thiết bị PMD (biến dạng chế độ phân cực), nguồn laser có thể điều chỉnh, máy phân tích quang phổ quang học, máy hiện sóng quang học, bộ đo lường quang học, thiết bị FDDI (giao diện dữ liệu phân phối qua sợi), máy kiểm tra và đo lường; máy kiểm tra thiết bị xung và tru

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản trị kinh doanh; điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng; bán hàng; tìm nguồn và mua các trang thiết bị thay mặt cho các công ty; dịch vụ quản lý trang thiết bị bao gồm tìm nguồn, khai thác thông tin, tìm kiếm thông tin (phục vụ cho việckinh doanh), quản lý, mua và bán các trang thiết bị thay mặt cho bên thứ ba; thương lượng và thực hiện các giao dịch thương mại (cho thuê, thuê mua và bán) cho bên thứ ba; thương lượng và thực hiện các hợp đồng mua và bán hàng hoá; dịch vụ quản lý liên quan đến thiết bị, máy móc và dụng cụ thay mặt cho các công ty công nghiệp và thương mại; tư vấn chuyên nghiệp không phải là tư vấn quản lý trong lĩnh vực tổ chức và hậu cần ở khía cạnh quản lý kinh doanh liên quan tới trang thiết bị và điều hành kho trang thiết bị của các công ty, và tiến hành dịch vụ tư vấn như trên, và đặc biệt là tìm nguồn cung cấp và tư vấn có liên quan đến các dịch vụ trên; dịch vụ chuyên nghiệp (tư vấn nói chung và tư vấn cho các vụ việc cụ thể) trong lĩnh vực điều hành và quản lý các trang thiết bị dùng cho các hoạt động kinh tế, đặc biệt là tìm nguồn trang thiết bị cho các công ty; tất cả các dịch vụ nêu trên bao gồm những dịch vụ liên quan tới các hàng hoá sau: thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ liệu, và máy vi tính; thiết bị dập lửa; hệ thống điện và điện tử dùng để hiển thị tín hiệu tương tự và tín hiệu số; thiết bị và dụng cụ đo, thử nghiệm, phát hiện, ghi, nhập, điều khiển và phân tích; thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; thiết bị và dụng cụ âm học; máy tính; bộ chuyển đổi và thiết bị xử lý tín hiệu; bộ suy giảm; công tơ và bộ định thời điện tử; thiết bị đo trở kháng; thiết bị đo độ tự cảm; thiết bị đo điện dung và điện trở; bộ phân tích logic; hệ thống phát triển vi xử lý; bộ lập trình PROM; bộ điều biến và biến dạng; đồng hồ đo vạn năng và milivol kế RF; bộ đo năng lượng; watt kế; bộ khuyếch đại tần số radio; bộ thu tần số radio; bộ phân tích mạng; bộ phân tích quang phổ; bộ phân tích mạng hữu hướng, bộ phân tích mạng vô hướng, dụng cụ đo dao động; máy quay dao động; thiết bị kiểm tra TV; bộ phận của các sản phẩm nêu trên cụ thể là chốt, dụng cụ cầm tay, bộ dẫn, dây dẫn, đầu dò và cầu chì; thiết bị và dụng cụ phát tín hiệu và đồ thị; thiết bị và dụng cụ hiển thị tín hiệu và hình ảnh (đồ thị) được thiết đặt trong hệ thống âm thanh, hình ảnh và thiết bị kỹ thuật số; bộ tạo sóng AF; máy phá

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa, dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng; tất cả các dịch vụ nêu trên bao gồm những dịch vụ liên quan tới các hàng hoá sau: thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy, thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ liệu, và máy vi tính, thiết bị dập lửa, hệ thống điện và điện tử dùng để hiển thị tín hiệu tương tự và tín hiệu số, thiết bị và dụng cụ đo, thử nghiệm, phát hiện, ghi, nhập, điều khiển và phân tích, thiết bị và dụng cụ điện và điện tử, thiết bị và dụng cụ âm học, máy tính, bộ chuyển đổi và thiết bị xử lý tín hiệu, bộ suy giảm, công tơ và bộ định thời điện tử, thiết bị đo trở kháng, thiết bị đo độ tự cảm, thiết bị đo điện dung và điện trở, bộ phân tích logic, hệ thống phát triển vi xử lý, bộ lập trình PROM, bộ điều biến và biến dạng, đồng hồ đo vạn năng và milivol kế RF, bộ đo năng lượng, watt kế, bộ khuyếch đại tần số radio, bộ thu tần số radio, bộ phân tích mạng, bộ phân tích quang phổ, bộ phân tích mạng hữu hướng, bộ phân tích mạng vô hướng, dụng cụ đo dao động, máy quay dao động, thiết bị kiểm tra TV, bộ phận của các sản phẩm nêu trên cụ thề là chốt, dụng cụ cầm tay, bộ dẫn, dây dẫn, đầu dò và cầu chì, thiết bị và dụng cụ phát tín hiệu và đồ thị, thiết bị và dụng cụ hiển thị tín hiệu và hình ảnh (đồ thị) được thiết đặt trong hệ thống âm thanh, hình ảnh và thiết bị kỹ thuật số, bộ tạo sóng AF, máy phát xung điện, máy phát chức năng, máy phát tần số radio, máy rà RF, nguồn tín hiệu vi sóng AF và RF, bộ cung cấp điện, máy chỉnh lưu tải điện và điện tử, máy móc và thiết bị định cỡ, dụng cụ định cỡ, máy định cỡ, máy chuẩn định cỡ, thiết bị đo và kiểm tra viễn thông, máy móc và thiết bị sợi quang, bộ kiểm tra sợi quang, dụng cụ kiểm tra sợi quang, máy móc và thiết bị sợi thuỷ tinh, nguồn sáng sợi quang, thiết bị đo lường sợi quang, thiết bị kiểm tra truyền dữ liệu và PCM (điều biến mã xung), máy dò và các thiết bị phụ trợ, bộ phân tích mạng LAN (mạng cục bộ), WAN (mạng diện rộng), ISDN (mạng dẫn dịch vụ tích hợp kỹ thuật số), máy phân tích giao thức, máy thử nghiệm truyền thông, thiết bị ATM (dạng truyền không đồng bộ), thiết bị SDH (phân cấp kỹ thuật số đồng bộ), thiết bị PDH (phân cấp kỹ thuật số cận đồng bộ), thiết bị WDM (đa công phân chia sóng), thiết bị DWDM (đa công chia sóng mật độ cao), thiết bị CD (phân tán sắc), thiết bị PMD (biến dạng chế độ phân cực), nguồn laser có thể điều chỉnh, máy phân tích quang phổ quang học, máy hiện sóng quang học, bộ đo lường qua

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập chương trình máy tính; dịch vụ cho thuê và thuê mua; dịch vụ định cỡ; dịch vụ kiểm tra (giám sát); tư vấn kỹ thuật trong việc mua và bán, cho thuê và thuê mua nguyên vật liệu và sản phẩm; bảo dưỡng phần mềm; tất cả các dịch vụ nêu trên bao gồm những dịch vụ liên quan tới các hàng hoá sau: thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy, thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ liệu, và máy vi tính, thiết bị dập lửa, hệ thống điện và điện tử dùng để hiển thị tín hiệu tương tự và tín hiệu số, thiết bị và dụng cụ đo, thử nghiệm, phát hiện, ghi, nhập, điều khiển và phân tích, thiết bị và dụng cụ điện và điện tử, thiết bị và dụng cụ âm học, máy tính, bộ chuyển đổi và thiết bị xử lý tín hiệu, bộ suy giảm, công tơ và bộ định thời điện tử, thiết bị đo trở kháng, thiết bị đo độ tự cảm, thiết bị đo điện dung và điện trở, bộ phân tích logic, hệ thống phát triển vi xử lý, bộ lập trình PROM, bộ điều biến và biến dạng, đồng hồ đo vạn năng và milivol kế RF, bộ đo năng lượng, watt kế, bộ khuyếch đại tần số radio, bộ thu tần số radio, bộ phân tích mạng, bộ phân tích quang phổ, bộ phân tích mạng hữu hướng, bộ phân tích mạng vô hướng, dụng cụ đo dao động, máy quay dao động, thiết bị kiểm tra TV, bộ phận của các sản phẩm nêu trên cụ thề là chốt, dụng cụ cầm tay, bộ dẫn, dây dẫn, đầu dò và cầu chì, thiết bị và dụng cụ phát tín hiệu và đồ thị, thiết bị và dụng cụ hiển thị tín hiệu và hình ảnh (đồ thị) được thiết đặt trong hệ thống âm thanh, hình ảnh và thiết bị kỹ thuật số, bộ tạo sóng AF, máy phát xung điện, máy phát chức năng, máy phát tần số radio, máy rà RF, nguồn tín hiệu vi sóng AF và RF, bộ cung cấp điện, máy chỉnh lưu tải điện và điện tử, máy móc và thiết bị định cỡ, dụng cụ định cỡ, máy định cỡ, máy chuẩn định cỡ, thiết bị đo và kiểm tra viễn thông, máy móc và thiết bị sợi quang, bộ kiểm tra sợi quang, dụng cụ kiểm tra sợi quang, máy móc và thiết bị sợi thuỷ tinh, nguồn sáng sợi quang, thiết bị đo lường sợi quang, thiết bị kiểm tra truyền dữ liệu và PCM (điều biến mã xung), máy dò và các thiết bị phụ trợ, bộ phân tích mạng LAN (mạng cục bộ), WAN (mạng diện rộng), ISDN (mạng dẫn dịch vụ tích hợp kỹ thuật số), máy phân tích giao thức, máy thử nghiệm truyền thông, thiết bị ATM (dạng truyền không đồng bộ), thiết bị SDH (phân cấp kỹ thuật số đồng bộ), thiết bị PDH (phân cấp kỹ thuật số cận đồng bộ), thiết bị WDM (đa công phân chia sóng), thiết bị DWDM (đa công chia sóng mật độ cao), th

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Livingston Group Limited

Queen's Road, Teddington, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư Ân Nam

Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.17
  • Hình và khối hình học 26.03.23

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 29/11/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  8. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Livingston hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-05635 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Livingston đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Livingston?
Chủ đơn là Livingston Group Limited, địa chỉ Queen's Road, Teddington, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Livingston được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/11/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/11/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Livingston hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ