Nhãn hiệu MEDIACORP

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-05521
Ngày nộp đơn
23/11/2001
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0049932-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MEDIACORP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-05521 ngày 23/11/2001, chủ đơn là MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD.(SG). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/07/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MEDIACORP
Số đơn
VN-4-2001-05521
Ngày nộp đơn
23/11/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-05521
Số văn bằng bảo hộ
4-0049932-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/11/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, bìa các-tông và các sản phẩm làm từ vật liệu này; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp: văn phòng phẩm; máy chữ và đồ dùng văn phòng; đồ dùng giảng dạy và học tập; chất dẻo để bao gól; tất cả trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cập nhật các tài liệu quảng cáo; phổ biến các tài liệu quảng cáo; cho thuê chỗ quảng cáo; thông tin về kinh doanh; phát hành các bản công bố; quảng cáo trên truyền hình, internet và các ấn phẩm; khuyến mại trên tivi, internet và các ấn phẩm; chuẩn bị và tổ chức triển lãm; tổ chức và thực hiện triển lãm; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Liên lạc bằng terminal máy tính; truyền thông tin và hình ảnh với sự hỗ trợ của máy tính; thư điện tử; truyền thông điệp; cho thuê thiết bị viễn thông; viễn thông vệ tinh; thông tin viễn liên; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giải trí, các dịch vụ ghi âm, ghi video và video giải trí; sản xuất băng video và/hoặc ghi âm; giới thiệu, sản xuất và thực hiện các buổi biểu diễn, biểu diễn âm nhạc, hoà nhạc, video, các chương trình video đa phương tiện (multimedia), phát thanh và truyền hình; các dịch vụ ghi âm, quay phim, video và các dịch vụ trường quay truyền hình; các dịch vụ ghi âm, phim, video và truyền hình; phát hành băng nhạc; phát sóng truyền hình và truyền thanh; chuẩn bị và tổ chức các hội thảo, các dịch vụ xuất bản sách, tạp chí, và cảc văn hoá phẩm khác về giải trí, ghi âm và ghi hình-tiếng; sản xuất và phân phối các chương trình phát thanh truyền hình và phim; các dịch vụ giải trí radio và TV; các dịch vụ giải trí phim, nghệ thuật âm nhạc, văn hoá, thể thao, tin tức, video và nhà hát; các dịch vụ xúc tiến giải trí; dịch vụ quản lý giải trí; dịch vụ phòng thu âm; cung cấp các trò chơi video tương tác; cung cấp âm nhạc kỹ thuật số (không thể tải xuống) từ internet, sản xuất và phân phối các ấn phẩm giải trí; cung cấp các ấn phẩm điện tử trên mạng trực tuyến (không thể tải xuống); dịch vụ xuất bản liên quan đến giải trí, giáo dục phục hồi sức khỏe, đào tạo thể thao và văn hóa; giải trí, hoà nhạc và biểu diễn; đào tạo nhân sự cho chương trình giải trí phát thanh và truyền hình; cho thuê các tác phẩm âm nhạc và thính thị; cho thuê thiết bị ánh sáng cho các buổi biểu diễn trong nhà hát hoặc phòng quay; cho thuê đồ trang trí sân khấu; cho thuê máy quay video; cho thuê máy quay video cát -sét; cho thuê băng video; cho thuê đạo cụ cho buổi biểu diễn; cho thuê máy chiếu phim và các thiết bị phụ trợ; cho thuê phim; cho thuê thiết bị trang âm; thiết lập mạng và cho thuê các chương trình phát thanh và truyền hình và phim, ghi hình và tiếng liên quan đến giải trí, giáo dục, phục hồi sức khỏe, đào tạo, thể thao và văn hóa; quản lý nhà hát, các dịch vụ biên soạn kịch bản; giới thiệu trực tiếp các buổi biểu diễn; sản xuất phim băng video; biểu diễn opera; dịch vụ trường quay; dịch vụ dàn hợp xướng; quản lý phòng hoà nhạc; dịch vụ khiêu vũ; tổ chức các cuộc thi về giáo dục; cung cấp các chương trình giải trí, các địa điểm vui chơi, giải trí và thư giãn phục hồi sức khỏe; quản lý nghệ sĩ biểu diễn; đại diện cho nghệ sĩ; dịch vụ tư vấn và cung cấp những thông tin liên quan tới các dịch vụ giải trí trên; điều hành công việc của các nghệ sĩ biểu diễn; cung cấp âm nhạc kỹ thuật số qua các phương tiện viễn thông; dịch vụ phát thanh và truyền hình.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ về máy tính như: cung cấp thông tin trên mạng trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ lnternet; xây dựng và duy trì trang web; cho thuê thời gian truy cập cơ sở dữ liệu của máy tính, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD.(SG)

Caldecott Broadcast Centre, Andrew Road, Singapore 299939 25/02/2005 (VI) MEDIACORP PTE. LTD.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 05/07/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MEDIACORP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-05521 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MEDIACORP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MEDIACORP?
Chủ đơn là MEDIA CORPORATION OF SINGAPORE PTE LTD.(SG), địa chỉ Caldecott Broadcast Centre, Andrew Road, Singapore 299939 25/02/2005 (VI) MEDIACORP PTE. LTD.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MEDIACORP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/11/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/11/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MEDIACORP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ