Nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50527
Ngày nộp đơn
18/12/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0044892-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50527 ngày 18/12/2000, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/06/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Tạo cảm hứng tương lai
Số đơn
VN-4-2000-50527
Ngày nộp đơn
18/12/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50527
Số văn bằng bảo hộ
4-0044892-000
Ngày cấp văn bằng
20/01/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; động cơ điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), máy phát điện, thiết bị điều khiển dùng cho động cơ điện và máy phát điện, bộ khởi động dùng cho động cơ và đầu máy, máy sản xuất cái tụ điện, máy phát điện xoay chiều, người máy, máy nâng, cầu thang tự động (thang băng), các bậc cầu thang di động, máy khai thác mỏ, máy dùng cho kỹ sư xây dựng, máy cẩu hàng hoá, cần cẩu, tời nâng, trục cuộn, băng tải, máy nạo vét kiểu kéo dây, máy chất tải, máy xếp tấm, máy cấp liệu, cầu thang máy, máy đổ thành đống, máy dỡ hàng chạy bằng khí nén, băng tải vận chuyển ngược, máy tách bằng từ tính, máy xúc, máy nâng và dịch chuyển xe cộ, máy đào hầm, búa đóng cọc, máy xúc, cần trục chạy xích, máy chất tải bánh xe, máy khoan đất, máy đóng cốp pha kiểu đập xoay, máy khoan tuần hoàn kiểu đảo ngược, máy đào móng nhà, thiết bị chuyển tải, máy đào đường ống ga, máy đào chỗ đất (vừa trên cạn vừa dưới nước), bộ cảm biến tải trọng, tua bin hơi nước, tua bin thuỷ lực, tua bin chạy bằng khí đốt, đầu máy đi ê zen, động cơ đốt trong, bộ biến tốc cụ thể là bánh răng, hộp số và bộ phần truyền động; guồng múc nước và tua bin thuỷ lực, máy bơm, máy bơm dầu, máy bơm chân không, máy ly tâm, máy nén khí, máy quạt gió, máy công cụ, máy búa, cần trục thuỷ lực trên ô tô, máy chắn nước phun phía sau; bộ phận truyền động bằng năng lượng cụ thể là cưa tròn, máy cắt, máy khoan, máy cắt cỏ, máy nghiền, búa, máy cưa mộng vuông góc, máy bào, máy làm đinh kiểu thuỷ lực, máy đánh bóng, máy đánh bóng sàn nhà, máy cưa đai kiểu xoay, máy bào xoi, máy phun cát, máy cắt mép, máy bào bề dày, máy nghiền lăn, thiết bị điều khiển chạy điện dùng cho máy cán nghiền lăn, máy cán thép băng, máy xay, máy nén, máy ép, máy hàn điện, máy sản xuất giấy, máy và thiết bị dùng cho công nghiệp hoá học, máy truyền động điện khí hoá, máy hút bụi chạy điện, máy in ấn, máy in ốp sét, máy khoan điều khiển số bằng máy tính, máy phay điều khiển số bằng máy tính, máy phóng điện, bộ số hoá, bộ trung tâm gia công, máy hàn, màng lọc cơ học, bộ sàng lọc, thiết bị tách ly tâm, bộ phận truyền tải tự động, máy nghiền nhỏ thức ăn và máy ủ thức ăn, bộ kết tủa (tất cả dùng cho máy); thiết bị điện dùng cho gia đình, cụ thể là máy giặt, máy trộn, máy ép nước quả, dụng cụ mở nắp hộp, máy rửa bát, máy hút bụi, máy đánh bóng sàn nhà, máy khử không khí, máy bơm, máy khâu, trục lăn (dùng cho máy cán và máy in); tay vịn dùng cho cầu thang máy, đai truyền động làm bằng cao su; chổi than dùng cho máy, động cơ dùng cho

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo; thiết bị điện dùng cho gia đình cụ thể: dao cạo râu chạy điện, kể cả các loại dao cạo râu chạy điện.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; thiết bị điều khiển dùng cho động cơ điện và máy phát điện, cụ thể là bộ điều khiển, điện trở, bộ đóng ngắt mạch điện, rơ le, bộ điều chỉnh điện áp tự động, thiết bị điều khiển từ xa; máy và thiết bị dùng cho việc phân phối điện, cụ thể là máy biến áp, bộ điện kháng giới hạn dòng điện, cuộn dây dập hồ quang, bộ chỉnh lưu bằng thuỷ ngân, bộ chỉnh lưu bán dẫn, lò thổi quay, bộ khuếch đại từ, cái ngắt mạch điện, ổ cắm điện, bộ dụng cụ chuyển mạch, bảng mạch và hộp chuyển mạch, rơ le, thiết bị nạp tần suất, cột chống sét, thiết bị điều phối tải trọng, thiết bị nạp điện, ắc quy, bộ nạp ắc quy, ắc quy có thể nạp lại được, ắc quy niken-cađimi, ắc quy khô, hộp ắc quy, bình ăc quy, dây cáp tải điện, cáp thông tin, cáp cách điện, cáp ngầm dưới nước, mạng cục bộ sợi quang học, cáp làm từ sợi quang học, dây điện trần, dây điện từ tính, dây điện và cáp điện, dây và cáp điện tử, lõi từ tính, nam châm; đồng hồ đo điện và thước đo từ, cụ thể là đồng hồ đo công suất, công tơ điện, vôn mét, đồng hồ đo wat, đồng hồ đo điện, đồng hồ đo điện trở; dụng cụ đo dùng trong công nghiệp, cụ thể là nhiệt kế, áp kế, lưu lượng kế, lực kế, máy tạo sóng, máy ghi dao động, màn hình giám sát sự tạo sóng, dụng cụ kiểm tra bằng siêu âm và dụng cụ hiện hình ảnh, máy dò vết nứt bằng siêu âm, dụng cụ siêu âm, kính hiển vi siêu âm; đèn điện tử (không dùng để thắp sáng) cụ thể là đèn hình, đèn thu, đèn phát, ống thu hình (ống camera), ống tia catốt, ống thu hình ảnh hiện lên, ống trữ, ống năng lượng, ống tia X, đèn điện tử manhêtô, đèn nắn dòng (đèn chỉnh lưu), đèn điện tử viđicon, thiết bị màn hình tinh thể lỏng, bộ nhớ lõi, bộ nhớ bọt khí; mạch điện sử dụng vật liệu bán dẫn cụ thể là tranzito, điôt, pin quang học, thiết bị quang dẫn, nhiệt điện trở, điện trở biến đổi, cái tụ điện, mạch tổ hợp, mạch tổ hợp cỡ lớn, điôt phát quang, bộ nhớ (bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, bộ nhớ chỉ đọc được), nấc công tắc, bộ vi xử lý, thyristo, máy điện thoại, bảng phím dùng cho máy điện thoại, bảng mạch dùng cho máy điện thoại; thiết bị bán dẫn cụ thể là thiết bị khắc ăn mòn khô, thiết bị kiểm tra các hạt bụi, thiết bị kiểm tra bộ nhớ lC, thiết bị kiểm tra bề mặt phôi của băng niêm phong/khung che; thiết bị điện tử cụ thể là máy tính điện tử, chương trình máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu, máy in dòng chỉ dùng vớ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y, chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; cặp nhiệt độ điện tử, thiết bị y tế cụ thể là máy chụp cắt lớp bằng tia X, bộ phận chụp cắt lớp bằng tia X, máy chụp tia X, máy phát sóng bằng tia X, màn hình giám sát lượng máu lưu thông bằng siêu âm, máy ghi điện tâm đồ bằng siêu âm, hệ thống xử lý từ ngữ trong y tế bằng hạt nhân, máy trị bệnh bằng phương pháp chiếu tia, máy chụp hình ảnh phát ra đốm loé sáng, thiết bị làm sạch sinh học dùng cho phòng phẫu thuật, máy quét soi chụp từng lớp điều khiển trên máy tính, dụng cụ đo huyết áp, thiết bị hiện hình ảnh bằng sự cộng hưởng từ, máy mát xa, thiết bị quét hình ảnh bằng siêu âm, thiết bị lưu trữ hình ảnh chuyên dùng cho y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị dùng cho nhà máy năng lượng hạt nhân cụ thể là lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, thiết bị lọc nước cung cấp cho nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, máy làm lạnh, thiết bị làm mát bằng nước, bình ngưng hơi, thùng làm lạnh, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị làm mát bằng nước chạy điện có thể xách tay được, máy hút ẩm chạy điện, buồng đốt chạy điện, thiết bị kiểm soát độ ô nhiễm không khí, thiết bị cung cấp nước, thiết bị kiểm soát độ ô nhiễm nước, bể lắng bùn, bể lắng hạt sạn, lò đốt bằng dầu và bằng khí gas, thiết bị làm nóng bằng dầu hoả; thiết bị chiếu sáng cụ thể là đèn thuỷ ngân, đèn hồng ngoại, đèn huỳnh quang, đèn sáng nóng, đèn gắn cố định, đèn chớp sáng, đèn hàn chạy bằng điện, đèn điện, đèn chuyên dùng dưới nước, lò nguyên tử; thiết bị điện dùng cho gia đình cụ thể là thiết bị làm nóng, lò sưởi, lò nướng bánh chạy điện, nồi cơm điện, nồi luộc trứng, bình nước chạy điện, chảo rang, lò vi sóng, tủ lạnh, máy làm đá, máy pha cà phê chạy điện, vòi nước, thiết bị làm sạch nước, máy sấy tóc, máy sấy quần áo, máy hút ẩm, máy làm ẩm, quạt điện để bàn, quạt đứng, quạt trần, quạt thông gió, máy điều hoà không khí trong phòng, thiết bị sấy khô sàn nhà; thiết bị điện dùng cho gia đình cụ thể là thiết bị vệ sinh dùng cho gia đình, bình chứa chất thải, bể lắng nước thải, ấm đun nước dùng cho gia đình, thiết bị sưởi nóng bằng năng lượng mặt trời; thiết bị cung cấp nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phương tiện giao thông trên bộ cụ thể là xe chở gia súc, đầu máy chạy điện, đầu máy điêzen thuỷ lực, đầu máy điêzen điện, động cơ chạy dầu, xe chở khách, xe ô tô điện, xe ô tô chạy dầu điêzen, ô tô ray, ô tô chạy trên đường dây cáp điện, ô tô chạy đường dây điện, ô tô chở hàng, xe goòng, xe tải, xe có moóc kéo, xe chở gia súc dùng trong công nghiệp, xe moóc dùng trong công nghiệp, xe tải tự trút hàng xuống, xe moóc, khớp thuỷ lực, bộ biến đổi mô đun thuỷ lực, xe cộ có băng truyền tự động; thiết bị và phương tiện dùng cho ô tô cụ thể là bộ khởi động dynamo, động cơ khởi động; thuyền, xe kéo dùng để chở dụng cụ chơi gôn; thiết bị và phương tiện dùng cho xe cộ cụ thể là máy phát điện, đường dây phân phối điện, cuộn dây đánh lửa, nến đánh lửa, bộ chế hoà khí, máy phát điện xoay chiều, cái bơm hơi, van tiết lưu.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP)

6, Kanda-Surugadai 4 Chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 10/12/2012 (VI) KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 22/06/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50527 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI LTD.)(JP), địa chỉ 6, Kanda-Surugadai 4 Chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 10/12/2012 (VI) KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Tạo cảm hứng tương lai được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Tạo cảm hứng tương lai hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ