Nhãn hiệu ACCENTURE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50376
Ngày nộp đơn
30/10/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0041925-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACCENTURE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50376 ngày 30/10/2000, chủ đơn là ACCENTURE GLOBAL SERVICES GmbH(CH). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/08/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACCENTURE
Số đơn
VN-4-2000-50376
Ngày nộp đơn
30/10/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50376
Số văn bằng bảo hộ
4-0041925-000
Ngày cấp văn bằng
08/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/10/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy vi tính được dùng trong việc thiết kế, lắp đặt và triển khai máy tính trung tâm lớn và các chương trình ứng dụng máy trạm/máy chủ, trong việc họp nhất các chức năng tài chính, sản xuất và kinh doanh của một doanh nghiệp, và để quản lý dịch vụ khách hàng và các chức năng hỗ trợ của một doanh nghiệp.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách mỏng thông tin, sách, bản tin nội bộ không chính thức, sách mỏng giới thiệu, tạp chí, báo cáo, nhật báo, sách hướng dẫn thực hành và sách chỉ dẫn trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, và xử lý thông tin được vi tính hóa.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn quản trị kinh doanh; tư vấn kinh doanh; tư vấn và quản trị xử lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn tiếp thị kinh doanh; dịch vụ thu mua, như là mua phần cứng và phần mềm máy vi tính cho người khác; cung cấp thông tin trong lĩnh vực tư vấn quản trị kinh doanh, tư vấn kinh doanh và tài chính, quản trị dự án trong các lĩnh vực thiết kế, lập thông số kỹ thuật, thu mua, lắp đặt và triển khai hệ thống thông tin; tư vấn tích luỹ kinh doanh; dịch vụ phân tích, như là phân tích thị trường và phân tích tài chính; đánh giá kinh doanh; tiến hành khảo sát nghiên cứu thị trường và kinh doanh; dịch vụ thông tin kinh doanh trong các lĩnh vực quản trị thay đổi trong kinh doanh, quản trị quy trình kinh doanh, dịch vụ lập kế hoạch và quản trị chiến lược kinh doanh, và công nghệ kinh doanh; lập kế hoạch quản trị kinh doanh; tư vấn liên kết kinh doanh; mạng lưới kinh doanh; tiến hành khảo sát và nghiên cứu kinh doanh; giám sát kinh doanh; hỗ trợ quản trị công nghiệp và thương mại; phân tích và dự báo kinh tế; tư vấn quản trị nhân sự; chuẩn bị báo cáo kinh doanh; sắp xếp và tổ chức triển lãm và hội thảo thương mại trong các lĩnh vực kinh doanh và quản trị kinh doanh; cung cấp thông tin trong các lĩnh vực tư vấn kinh doanh; tất cả dịch vụ này trong nhóm 35.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thương vụ tài chính, thương vụ tiền tệ, đầu tư vốn kinh doanh; tất cả các dịch vụ này trong nhóm 36.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, triển khai, bảo dưỡng, sửa chữa trong các lĩnh vực máy vi tính, hệ thống máy vi tính, mạng máy vi tính và phần cứng máy vi tính; tất cả các dịch vụ này trong nhóm 37.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, như mở các khoá học, hội nghị, hội thảo, và lớp học trong các lĩnh vực triển khai và phát triển ,phần mềm máy vi tính, sử dụng phần mềm máy vi tính, kinh doanh và hoạt động kinh doanh và phân phối các tài liệu học tập có liên quan tới các vấn đề đó; phát triển các tài liệu đào tạo cho người khác trang các lĩnh vực triển khai và phát triển phần mềm máy vi tính, sử dung phần mềm máy vi tính, kinh doanh và hoạt động kinh doanh; tất cả dịch vụ này trong nhóm 41.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hoà giải; cung cấp thông tin trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, máy vi tính và hệ thống máy vi tính; tư vấn trong các lĩnh vực máy vi tính, hệ thống máy vi tính và thiết kế hệ thống máy vi tính, dịch vụ máy vi tính, như là thiết kế hệ thống máy vi tính cho người khác, dịch vụ máy vi tính, như là cung cấp cơ sở dữ liệu trong các lĩnh vực tư vấn kinh doanh, công nghệ thông tin, máy vi tính và hệ thống máy vi tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; thiết kế phần mềm máy vi tính cho người khác; thiết kế định vị vi tính; dịch vụ lắp đặt, triển khai, bảo dưỡng và sửa chữa trong lĩnh vực phần mềm máy vi tính; tất cả các dịch vụ này trong nhóm 42.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ACCENTURE GLOBAL SERVICES GmbH(CH)

Herrenacker 15 CH-8200, Schaffhausen, Switzerland 10/01/2011 (VI) ACCENTURE GLOBAL SERVICES GmbH(CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 21/08/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACCENTURE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50376 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACCENTURE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACCENTURE?
Chủ đơn là ACCENTURE GLOBAL SERVICES GmbH(CH), địa chỉ Herrenacker 15 CH-8200, Schaffhausen, Switzerland 10/01/2011 (VI) ACCENTURE GLOBAL SERVICES GmbH(CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACCENTURE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/10/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/10/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACCENTURE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ