Nhãn hiệu ELPIDA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50287
Ngày nộp đơn
03/07/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0040049-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ELPIDA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50287 ngày 03/07/2000, chủ đơn là Elpida Memory, Inc.(JP). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/07/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ELPIDA
Số đơn
VN-4-2000-50287
Ngày nộp đơn
03/07/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50287
Số văn bằng bảo hộ
4-0040049-000
Ngày cấp văn bằng
21/02/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/07/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học và hoá học; thiết bị và dụng cụ đo lường; thiết bị phân phối điện hoặc dụng cụ và máy điều khiển điện, thiết bị chuyển mạch kiểu quay, bộ bù pha, ắc quy; thiết bị và máy đo bằng điện hoặc bằng từ tính; dây điện và cáp điện; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, gọng kính, kính sơ chế (không dùng trong xây dựng); thiết bị và dụng cụ cứu sinh; thiết bị và dụng cụ thông tin liên lạc bằng điện; máy ghi âm, máy nhịp; thiết bị ozon hoá, máy điện phân; thiết bị điện dùng để phóng tên lửa; may và thiết bị dùng trong khu công viên gải trí và máy giặt xèng (đánh bài); thiết bị mô phỏng dùng trong luyện tập thể thao, thiết bị mô phỏng dùng để đào tạo lái xe; bàn là chạy điện, máy uốn tóc chạy điện; còi điện; biển báo xe cộ hỏng hình tam giác, thiết bị báo hiệu đường bộ và đường sắt bằng dạ quang, hoặc cơ học; thiết bị báo cháy, báo rò rỉ ga, báo chống trộm; găng tay bảo hộ; thiết bị dập lửa, vòi phun nước cứu hoả, còi báo động cháy, hệ thống phun chống cháy, xuồng chữa cháy, xe chữa cháy; thiết bị châm thuốc lá dùng trên ô tô;mũ bảo hộ, quần áo chóng cháy (quần áo bảo hộ chống cháy), mặt nạ chống bụi, mặt nạ chống khí gas; mặt nạ hàn điện, lõi từ, dây điện trở, điện cực; phim chụp hình, phim đèn chiếu và kính ảnh phim đèn chiếu, khung đỡ đèn chiếu; băng và đĩa hình có ghi sẵn; thết bị dùng cho trạm xăng dầu; máy bán hàng tự động; cổng mở tự động bằng cách cho đồng xu vào dùng trong bãi đỗ xe; máy ghi âm; máy vi tính;máy phô tô copy; máy tính thông thường, máy vẽ và máy phác thảo, máy dán tem, thiết bị định giờ; máy đục lỗ, máy bỏ phiếu, máy lập hoá đơn, thiết bị kiểm tra tem gửi thư, cái cân; đai trọng lượng, quấn áo lặn, phao bơi thổi phồng lên được, bình khí, bảng âm thanh, bộ điều chỉnh, thiết bị dùng cho thợ lặn, máy hàn điện quang, máy cắt nóng chảy dùng để gia công kim loại, thiết bị hàn điện; thiết bị trò chơi video dùng cho cá nhân; nến ấp trứng; thiết bị tự động mở cửa ra vào chạy điện; thiết bị bán dẫn, mạch tổ hợp, mạch điện tử; trống từ, băng từ, đĩa CD-ROM, mạch điện tử và phương tiện lưu trữ khác có ghi sẵn chương trình dùng để phát triển và thiết kế ra các thiết bị bán dẫn, mạch tổ hợp và mạch điện tử.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời và chỗ trọ; đặt trước chỗ trọ; cung cấp thức ăn và đồ uống (dịch vụ nhà hàng); chăm sóc sắc đẹp, cắt tóc và tắm công cộng; dịch vụ chụp ảnh, in ốp xép, in ảnh trên bản kẽm, in lưới, thuật in đá, in nổi; cung cấp thông tin về thời tiết; dịch vụ cung cấp thông tin về việc làm; dịch vụ tư vấn hôn nhân và chọn ngày cưới; cung cấp thiết bị cho bữa tiệc và tổ chức lễ cưới; dịch vụ thu gom và tiêu hủy rác thải gia đình, rác thải công nghiệp; dịch vụ nghề làm vườn (chăm sóc vườn tược và cây hoa), dịch vụ trồng cây, bón phân, diệt và ngăn ngừa sâu bọ, tiêu diệt sâu hại (dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn hoặc lâm nghiệp); dịch vụ làm nghề kiến trúc sư, thăm dò, khảo sát địa lý, nghiên cứu và điều tra; dịch vụ thiết kế máy móc, thiết bị và dụng cụ (kể cả các bộ phận của chúng) hoặc thiết bị đi kèm với máy móc; dịch vụ thiết kế; dịch vụ trưng bày và giải thích cách thao tác máy vi tính, ô tô và máy móc kỹ thuật cao khác cần sự hiểu biết đặc biệt, cần cả về kỹ thuật và kinh nghiệm để thao tác một cách thành thạo nguyên lý sử dụng chúng; dịch vụ lập chương trình máy tính và bảo dưỡng phần mềm máy tính; dịch vụ kiểm tra, thông báo và nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm; dịch vụ nghiên cứu xây dựng nhà ở và quy hoạch thành phố; dịch vụ kiểm tra và nghiên cứu cách ngăn ngừa ô nhiễm môi trường dịch vụ nghiên cứu và thử điện; dịch vụ nghiên cứu và thử điện dân dụng; dịch vụ kiểm tra, điều tra và nghiên cứu về ngành nông nghiệp, thú nuôi và ngành hải sản; dịch vụ làm đại lý đăng ký sở hữu công nghiệp và soạn thảo ý kiến các chuyên gia và ngành nghề kinh doanh khác; dịch vụ kiện tụng và dịch vụ pháp lý khác; dịch vụ nhận tiền đặt cọc (dịch vụ dành cho người vay tiền thuộc pháp luật); dịch vụ làm đại diện đăng ký; bản quyền; dịch vụ làm phiên dịch và dịch thuật; dịch vụ làm bảo vệ tài sản và bảo vệ người; dịch vụ điều tra giám sát cá nhân (dịch vụ trinh thám); dịch vụ mát xoa và bấm huyệt, đối mô da, nắn khớp xương bằng kỹ thuật judo, thuật châm cứu, y tế; cung cấp thông tin về y học, kiểm tra thể chất, nha khoa, pha chế thuốc; dịch vụ hướng dẫn cách ăn kiêng và cách bồi bổ sức khỏe; dịch vụ chuẩn đoán về thú y; dịch vụ chăm sóc trẻ tại nơi nuôi dưỡng ban ngày, dịch vụ chăm sóc người già; dịch vụ cho thuê và thuê máy dệt kim; cho thuê và thuê máy khâu; cho thuê quần áo; cho thuê cây trồng trong chậu hoa; cho thuê rèm che; cho thuê đồ gỗ; cho thuê thảm thêu; cho thuê thảm chùi chân và thảm trải sàn; cho thuê phòng họp, cho thuê thiết bị dùng cho phòng trưng bày; cho thuê máy quay phim, cho thuê và thuê thiết bị và dụng cụ quang học, cho thuê thiết bị và dụng cụ câu cá; cho thuê và thuê máy và dụng cụ khai thác mỏ; cho thuê và thuê

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Elpida Memory, Inc.(JP)

2-2-1, Yaesu, Chuo-ku, Tokyo, 104-0028 Japan 02/04/2021 (VI) Micron Memory Japan, G.K.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 01/07/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ELPIDA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50287 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ELPIDA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ELPIDA?
Chủ đơn là Elpida Memory, Inc.(JP), địa chỉ 2-2-1, Yaesu, Chuo-ku, Tokyo, 104-0028 Japan 02/04/2021 (VI) Micron Memory Japan, G.K.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ELPIDA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/07/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/07/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ELPIDA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ